Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 81

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về giao chỉ tiêu kế hoạch năm 2004 cho Quỹ Đầu tư phát triển đô thị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch năm 2004 cho Quỹ Đầu tư phát triển đô thị với tổng vốn đầu tư 1.655,9 tỷ đồng (theo danh mục dự án đính kèm); trong đó vốn của Quỹ Đầu tư phát triển đô thị 724,4 tỷ đồng, các ngân hàng cho vay dưới hình thức hợp vốn và hình thức khác 931,5 tỷ đồng ; cơ cấu đầu tư như sau : 1.1. Các dự án vay vốn theo chươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Các dự án do Quỹ Đầu tư phát triển đô thị cho vay hoặc hợp vốn cho vay được quản lý theo Nghị định số 07/2003/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các dự án do Quỹ Đầu tư phát triển đô thị cho vay hoặc hợp vốn cho vay được quản lý theo Nghị định số 07/2003/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy c...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Các dự án do Quỹ Đầu tư phát triển đô thị cho vay hoặc hợp vốn cho vay được quản lý theo Nghị định số 07/2003/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy c...
Target excerpt

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Trong tổng mức vốn và cơ cấu vốn đầu tư năm 2004 nêu tại điều 1, Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển đô thị được quyết định cho vay các dự án theo chương trình mục tiêu của thành phố đầu tư hạ tầng kỹ thuật và xã hội có mức vốn tham gia của Quỹ dưới 20 tỷ đồng cho một dự án và với tổng mức vốn đầu tư cả năm là 100 tỷ đồng ;...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Trong tổng mức vốn và cơ cấu vốn đầu tư năm 2004 nêu tại điều 1, Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển đô thị được quyết định cho vay các dự án theo chương trình mục tiêu của thành phố đầu...
  • Quỹ Đầu tư phát triển đô thị tự quyết định và tự chịu trách nhiệm với Ủy ban nhân dân thành phố về cho vay đối với các dự án này và việc tham gia góp vốn vào các dự án đầu tư đầu tư trực tiếp.
Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trong tổng mức vốn và cơ cấu vốn đầu tư năm 2004 nêu tại điều 1, Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển đô thị được quyết định cho vay các dự án theo chương trình mục tiêu của thành phố đầu...
  • Quỹ Đầu tư phát triển đô thị tự quyết định và tự chịu trách nhiệm với Ủy ban nhân dân thành phố về cho vay đối với các dự án này và việc tham gia góp vốn vào các dự án đầu tư đầu tư trực tiếp.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 th...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Lãi suất cho vay vốn đối với các loại dự án nêu trên được áp dụng như sau : 4.1. Đối với các dự án vay vốn theo chương trình kích cầu (y tế, giáo dục) : Lãi suất cho vay hàng năm được tính bằng mức lãi suất huy động tiết kiệm 12 tháng bình quân của 4 ngân hàng thương mại quốc doanh trên địa bàn thành phố cộng thêm tối đa 1% phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cho phép Quỹ Đầu tư phát triển đô thị được giải ngân theo đúng khối lượng phát sinh thực tế khi có sự khác nhau giữa khối lượng giải ngân thực tế với kế hoạch giải ngân hàng năm của Quỹ đối với các dự án trọng điểm do Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo, nhưng vẫn đảm bảo theo tổng mức vốn đầu tư của dự án đã được Ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Hội đồng quản lý và Tổng Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển đô thị, các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...
Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, x...