Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 3
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành “Quy định về giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”

Open section

Tiêu đề

Quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành “Quy định về giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế” Right: Quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế” .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước dưới dạng tài sản vô hình (sau đây viết tắt là kết quả nghiên cứu) nhằm mục đích: a) Chuyển giao công nghệ; b) Đầu tư nghiên cứu khoa học và phát tr...

Open section

The right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Chuyển giao công nghệ;
  • b) Đầu tư nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Hu... Right: Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước dưới dạng tài sản vô hình (sau đây viế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sau đây: 1. Đại diện chủ sở hữu nhà nước của kết quả nghiên cứu theo quy định tại Điều 41 Luật khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là đại diện chủ sở hữu nhà nước). 2. Tổ chức được giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sau đây:
  • 1. Đại diện chủ sở hữu nhà nước của kết quả nghiên cứu theo quy định tại Điều 41 Luật khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là đại diện chủ sở hữu nhà nước).
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kết quả nghiên cứu bao gồm sáng chế, giải pháp hữu ích, bí quyết kỹ thuật, bí mật kinh doanh, sáng kiến, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, tên thương mại, giống cây trồng, chương trình máy tính, thiết kế kỹ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Kết quả nghiên cứu bao gồm sáng chế, giải pháp hữu ích, bí quyết kỹ thuật, bí mật kinh doanh, sáng kiến, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, tên thương mại,...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước dưới dạng tài sản vô hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây viết tắt là kết quả nghiên cứu). 2. Phạm vi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu quy đị...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, đại diện chủ sở hữu nhà nước 1. Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày nghiệm thu kết quả nghiên cứu, nếu có nhu cầu, tổ chức chủ trì phải nộp hồ sơ đề nghị giao quyền theo quy định tại Điều 4 Thông tư này. 2. Tổ chức chủ trì có thể nộp hồ sơ đề nghị giao quyền đối với phần kết quả nghiên cứu đã đạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, đại diện chủ sở hữu nhà nước
  • 1. Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày nghiệm thu kết quả nghiên cứu, nếu có nhu cầu, tổ chức chủ trì phải nộp hồ sơ đề nghị giao quyền theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.
  • Tổ chức chủ trì có thể nộp hồ sơ đề nghị giao quyền đối với phần kết quả nghiên cứu đã đạt được trước khi đánh giá nghiệm thu trong trường hợp đã được đại diện chủ sở hữu nhà nước ủy quyền đăng ký...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước dưới dạng tài sản vô hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (...
  • 2. Phạm vi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu quy định tại Khoản 1 Điều này được thực hiện trong phần quyền sở hữu của Nhà nước đối với kết quả nghiên cứu trên địa bàn tỉnh Thừa Th...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sau đây: 1. Đại diện chủ sở hữu nhà nước của kết quả nghiên cứu (sau đây viết tắt là đại diện chủ sở hữu nhà nước). 2. Tổ chức được giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh hoặc cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn (sau đây...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện 1. Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ có trách nhiệm: a) Phổ biến, hướng dẫn áp dụng, tiếp nhận và xử lý yêu cầu, kiến nghị của các tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện Thông tư này; b) Hướng dẫn thành lập các trung tâm xúc tiến và hỗ trợ chuyể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện
  • a) Phổ biến, hướng dẫn áp dụng, tiếp nhận và xử lý yêu cầu, kiến nghị của các tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện Thông tư này;
  • b) Hướng dẫn thành lập các trung tâm xúc tiến và hỗ trợ chuyển giao công nghệ tại các tổ chức khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sau đây:
  • 1. Đại diện chủ sở hữu nhà nước của kết quả nghiên cứu (sau đây viết tắt là đại diện chủ sở hữu nhà nước).
Rewritten clauses
  • Left: 3. Tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp khoa học và công nghệ và doanh nghiệp khác. Right: 1. Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ có trách nhiệm:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kết quả nghiên cứu sử dụng ngân sách nhà nước là kết quả của hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được xác định trên cơ sở hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, được tạo ra từ việc sử dụng nguồn ki...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy định chuyển tiếp Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các tổ chức chủ trì phải có trách nhiệm rà soát, đánh giá khả năng ứng dụng, thương mại hóa kết quả nghiên cứu và báo cáo đại diện chủ sở hữu nhà nước về danh mục các kết quả nghiên cứu do tổ chức đó chủ trì thực hiện, tình trạng đăng ký bảo hộ v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy định chuyển tiếp
  • Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các tổ chức chủ trì phải có trách nhiệm rà soát, đánh giá khả năng ứng dụng, thương mại hóa kết quả nghiên cứu và báo cáo đại diện chủ s...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Kết quả nghiên cứu sử dụng ngân sách nhà nước là kết quả của hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được xác định trên cơ sở hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đại diện chủ sở hữu nhà nước của kết quả nghiên cứu 1. Chủ tịch UBND tỉnh là đại diện chủ sở hữu nhà nước kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh hoặc cấp cơ sở do mình phê duyệt. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế, thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh, giám đốc các doanh nghiệp có vốn n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục đề nghị giao quyền 1. Tổ chức chủ trì, doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khác quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 40 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là Nghị định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục đề nghị giao quyền
  • Tổ chức chủ trì, doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khác quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 40 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và h...
  • Trường hợp đại diện chủ sở hữu nhà nước nhận được hồ sơ đề nghị giao quyền của tổ chức không phải là tổ chức chủ trì trong khi chưa xác định được nhu cầu và khả năng đáp ứng điều kiện được giao quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đại diện chủ sở hữu nhà nước của kết quả nghiên cứu
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh là đại diện chủ sở hữu nhà nước kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh hoặc cấp cơ sở do mình phê duyệt.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế, thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh, giám đốc các doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc tỉnh là đại diện của chủ sở hữu nhà nước của kết quả ng...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mục đích giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu 1. Chuyển giao công nghệ; 2. Đầu tư nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ; 3. Thành lập, góp vốn thành lập doanh nghiệp, tổ chức khoa học và công nghệ; 4. Ứng dụng trong sản xuất, kinh doanh; 5. Cung...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyết định giao quyền 1. Quyết định giao quyền được thực hiện theo Mẫu 4 trong Phụ lục của Thông tư này. 2. Đại diện chủ sở hữu nhà nước ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Quyết định giao quyền trong các trường hợp sau: a) Có thay đổi nội dung trong Thỏa thuận giao quyền ảnh hưởng đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quyết định giao quyền
  • 1. Quyết định giao quyền được thực hiện theo Mẫu 4 trong Phụ lục của Thông tư này.
  • 2. Đại diện chủ sở hữu nhà nước ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Quyết định giao quyền trong các trường hợp sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mục đích giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu
  • 1. Chuyển giao công nghệ;
  • 2. Đầu tư nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu 1. Việc giao toàn bộ quyền sở hữu kết quả nghiên cứu được thực hiện theo thỏa thuận giữa đại diện chủ sở hữu nhà nước và tổ chức chủ trì khi tổ chức chủ trì đáp ứng một trong các điều kiện sau: a) Có khả năng ứng dụng hoặc thương mại hóa toàn bộ kết quả nghiên cứu; b...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng tư vấn giao quyền 1. Phiên họp Hội đồng tư vấn giao quyền phải có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền. Đối với thành viên vắng mặt, Hội đồng lấy ý kiến bằng cách gửi phiếu đánh giá. Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng tư vấn giao quyền
  • 1. Phiên họp Hội đồng tư vấn giao quyền phải có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền.
  • Đối với thành viên vắng mặt, Hội đồng lấy ý kiến bằng cách gửi phiếu đánh giá. Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền chủ trì phiên họp và đưa ra kết luận của Hội đồng.
Removed / left-side focus
  • 1. Việc giao toàn bộ quyền sở hữu kết quả nghiên cứu được thực hiện theo thỏa thuận giữa đại diện chủ sở hữu nhà nước và tổ chức chủ trì khi tổ chức chủ trì đáp ứng một trong các điều kiện sau:
  • a) Có khả năng ứng dụng hoặc thương mại hóa toàn bộ kết quả nghiên cứu;
  • b) Có khả năng ứng dụng hoặc thương mại hóa một phần đối với kết quả nghiên cứu không thể phân chia thành từng phần độc lập để ứng dụng hoặc thương mại hóa.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Điều kiện giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu Right: - Giao quyền sở hữu hoặc giao quyền sử dụng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU Điều 7. Thẩm quyền thụ lý hồ sơ đề nghị giao quyền 1. Sở Khoa học và Công nghệ là đơn vị thụ lý hồ sơ đề nghị giao quyền đối với kết quả nghiên cứu mà Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh là đại diện chủ sở hữu nhà nước. 2. Phòng Kinh tế, Phòng...

Open section

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền thụ lý hồ sơ đề nghị giao quyền
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ là đơn vị thụ lý hồ sơ đề nghị giao quyền đối với kết quả nghiên cứu mà Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh là đại diện chủ sở hữu nhà nước.
  • 2. Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, thị xã và thành phố Huế
Rewritten clauses
  • Left: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO QUYỀN SỞ HỮU, Right: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG
  • Left: QUYỀN SỬ DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU Right: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục đề nghị giao quyền 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nhu cầu được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu và các tổ chức khác (không phải là tổ chức chủ trì) có nhu cầu được chuyển giao quyền sử dụng, một phần quyền sở hữu kết quả nghiên cứu phải làm hồ sơ đề nghị giao...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyết định giao quyền 1. Quyết định giao quyền được thực hiện theo Mẫu 4 trong Phụ lục của Thông tư này. 2. Đại diện chủ sở hữu nhà nước ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Quyết định giao quyền trong các trường hợp sau: a) Có thay đổi nội dung trong Thỏa thuận giao quyền ảnh hưởng đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quyết định giao quyền
  • 2. Đại diện chủ sở hữu nhà nước ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Quyết định giao quyền trong các trường hợp sau:
  • a) Có thay đổi nội dung trong Thỏa thuận giao quyền ảnh hưởng đến hiệu lực của Quyết định giao quyền;
Removed / left-side focus
  • Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nhu cầu được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu và các tổ chức khác (không phải là tổ chức chủ trì) có nhu cầu được chuy...
  • 2. Hồ sơ đề nghị giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu, bao gồm:
  • b) Báo cáo khả năng ứng dụng, thương mại hóa kết quả nghiên cứu theo Mẫu 2 trong Phụ lục của Quy định này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trình tự, thủ tục đề nghị giao quyền Right: Điều 8. Hội đồng tư vấn giao quyền
  • Left: a) Đơn đề nghị giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu theo Mẫu 1 trong Phụ lục của Quy định này; Right: 1. Quyết định giao quyền được thực hiện theo Mẫu 4 trong Phụ lục của Thông tư này.
  • Left: c) Dự thảo Thỏa thuận về việc giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu (sau đây viết tắt là Thỏa thuận giao quyền) theo Mẫu 3 trong Phụ lục của Quy định này; Right: 3. Đại diện chủ sở hữu nhà nước, tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu có quyền định giá kết quả nghiên cứu trong giao quyền và trong hoạt động ứng dụng, thương mại hóa k...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Định giá kết quả nghiên cứu Việc định giá kết quả nghiên cứu thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 39 / 2014/TTLT-BKHCN-BTC ngày 17/12/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Tài chính quy định việc định giá kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, tài sản trí tuệ sử dụng ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014 và thay thế quy định tại Khoản 4.4 và Khoản 4.6 Mục I Thông tư liên tịch số 06/2008/TTLT-BKHCN-BTC-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính và Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19 thá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014 và thay thế quy định tại Khoản 4.4 và Khoản 4.6 Mục I Thông tư liên tịch số 06/2008/TTLT-BKHCN-BTC-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2008 của...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn vị, bộ, ngành, địa phương phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Định giá kết quả nghiên cứu
  • Việc định giá kết quả nghiên cứu thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 39 / 2014/TTLT-BKHCN-BTC ngày 17/12/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Tài chính quy định việc định giá kết...
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Phân chia lợi nhuận khi sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, góp vốn bằng kết quả nghiên cứu sử dụng ngân sách nhà nước Việc phân chia lợi nhuận khi sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, góp vốn bằng kết quả nghiên cứu sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 42 Nghị định số 08/201...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện 1. Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ có trách nhiệm: a) Phổ biến, hướng dẫn áp dụng, tiếp nhận và xử lý yêu cầu, kiến nghị của các tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện Thông tư này; b) Hướng dẫn thành lập các trung tâm xúc tiến và hỗ trợ chuyể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ có trách nhiệm:
  • a) Phổ biến, hướng dẫn áp dụng, tiếp nhận và xử lý yêu cầu, kiến nghị của các tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện Thông tư này;
  • b) Hướng dẫn thành lập các trung tâm xúc tiến và hỗ trợ chuyển giao công nghệ tại các tổ chức khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Phân chia lợi nhuận khi sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, góp vốn bằng kết quả nghiên cứu sử dụng ngân sách nhà nước
  • Việc phân chia lợi nhuận khi sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, góp vốn bằng kết quả nghiên cứu sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 42 Nghị định số 08/2014/N...
  • 1. Hội đồng tư vấn giao quyền được thành lập trong các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 8 Thông tư số 15/2014/TT-BKHCN.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Hội đồng tư vấn giao quyền Right: Điều 12. Trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Phiên họp của Hội đồng tư vấn giao quyền 1. Đơn vị thụ lý hồ sơ đề nghị giao quyền tổ chức phiên họp Hội đồng và cử thư ký hành chính giúp việc Hội đồng. 2. Đại diện tổ chức chủ trì, tác giả, nhóm tác giả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và đại diện tổ chức đề nghị giao quyền có thể tham dự phiên họp Hội đồng theo...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng tư vấn giao quyền 1. Phiên họp Hội đồng tư vấn giao quyền phải có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền. Đối với thành viên vắng mặt, Hội đồng lấy ý kiến bằng cách gửi phiếu đánh giá. Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phiên họp Hội đồng tư vấn giao quyền phải có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền.
  • Đối với thành viên vắng mặt, Hội đồng lấy ý kiến bằng cách gửi phiếu đánh giá. Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền chủ trì phiên họp và đưa ra kết luận của Hội đồng.
  • Trong trường hợp không đủ điều kiện để tổ chức phiên họp, Hội đồng lấy ý kiến bằng cách gửi phiếu đánh giá cho tất cả các thành viên Hội đồng.
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn vị thụ lý hồ sơ đề nghị giao quyền tổ chức phiên họp Hội đồng và cử thư ký hành chính giúp việc Hội đồng.
  • 2. Đại diện tổ chức chủ trì, tác giả, nhóm tác giả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và đại diện tổ chức đề nghị giao quyền có thể tham dự phiên họp Hội đồng theo yêu cầu của Chủ tịch Hội đồng.
  • 3. Hội đồng tư vấn giao quyền làm việc theo nguyên tắc được quy định tại Điều 9 Thông tư số 15/2014/TT-BKHCN.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Phiên họp của Hội đồng tư vấn giao quyền Right: Điều 9. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng tư vấn giao quyền
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì 1. Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày kết quả nghiên cứu được nghiệm thu, nếu có nhu cầu, tổ chức chủ trì phải nộp hồ sơ đề nghị giao quyền theo quy định tại Điều 8 Quy định này; 2. Tổ chức chủ trì có thể nộp hồ sơ đề nghị giao quyền đối với phần kết quả nghiên cứu đã đạt được trước khi đánh giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước 1. Xem xét công bố tên và tóm tắt kết quả nghiên cứu trên Cổng/trang tin điện tử và thông báo cho các bộ, ngành, ủy ban nhân dân địa phương, các sàn giao dịch công nghệ, trung tâm giao dịch công nghệ, hiệp hội ngành nghề liên quan để khuyến khích các tổ chức không phải tổ chức chủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ: a) Phổ biến, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện Quy định này; b) Được ủy quyền thực hiện trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 15 Quy định này; c) Tham mưu UBND tỉnh hỗ trợ các dự án ứng dụng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.