Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn bổ sung, sửa đổi Mục lục ngân sách Nhà nước
56/TC-NSNN
Right document
Hướng dẫn thực hiện chương VII, Nghị định số 18-CP về tổ chức kinh doanh của các xí nghiệp vốn đầu tư nước ngoài
03/TM-DT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn bổ sung, sửa đổi Mục lục ngân sách Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện chương VII, Nghị định số 18-CP về tổ chức kinh doanh của các xí nghiệp vốn đầu tư nước ngoài
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện chương VII, Nghị định số 18-CP về tổ chức kinh doanh của các xí nghiệp vốn đầu tư nước ngoài
- Hướng dẫn bổ sung, sửa đổi Mục lục ngân sách Nhà nước
Left
Mục 11: "Phụ thu cho quỹ bình ổn giá"
Mục 11: "Phụ thu cho quỹ bình ổn giá" Để hạch toán, phản ánh và quyết toán các khoản phụ thu quỹ bình ổn giá (kể cả các khoản nộp hoàn trả một phần hoặc toàn bộ số chi hỗ trợ từ quỹ bình ổn giá) của các tổ chức kinh tế Việt Nam theo quy định tại Quyết định số 151/TTg ngày 12-4-1993 của Thủ tướng Chính phủ và thông tư số 03/TT-LB ngày 2...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện chương VII, Nghị định số 18-CP về tổ chức kinh doanh của các xí nghiệp vốn đầu tư nước ngoài
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện chương VII, Nghị định số 18-CP về tổ chức kinh doanh của các xí nghiệp vốn đầu tư nước ngoài
- Mục 11: "Phụ thu cho quỹ bình ổn giá"
- Để hạch toán, phản ánh và quyết toán các khoản phụ thu quỹ bình ổn giá (kể cả các khoản nộp hoàn trả một phần hoặc toàn bộ số chi hỗ trợ từ quỹ bình ổn giá) của các tổ chức kinh tế Việt Nam theo qu...
- Ban Vật giá Chính phủ.