Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
09/2016/QĐ-UBND
Right document
Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn 2017 - 2020.
50/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn 2017 - 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn 2017 - 2020.
- Ban hành Quy định quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn 2017 - 2020. Đối với các năm tiếp theo trong thời kỳ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa ph...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 03 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành quy định về công tác quản lý và bảo trì mạng lưới đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường chuyên dùng và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phân cấp 1. Kế thừa kết quả đã đạt được của thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2011- 2016 và sửa đổi, bổ sung những bất cập để đảm bảo mỗi cấp ngân sách địa phương được phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi cụ thể phù hợp với phân cấp quản lý về kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và trình độ quản lý của từng cấp. Ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc phân cấp
- 1. Kế thừa kết quả đã đạt được của thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2011
- 2016 và sửa đổi, bổ sung những bất cập để đảm bảo mỗi cấp ngân sách địa phương được phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi cụ thể phù hợp với phân cấp quản lý về kinh tế
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 03 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành quy định về côn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thị Thanh Trà ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp nguồn thu và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương 1. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% 1.1. Thuế giá trị gia tăng (trừ thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu); thuế thu nhập doanh nghiệp (trừ thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí);...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân cấp nguồn thu và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương
- 1. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%
- 1.1. Thuế giá trị gia tăng (trừ thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu)
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Phạm Thị Thanh Trà
Left
Chương 1
Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ bao gồm: Quy trình bảo trì và khai thác công trình đường bộ; nội dung quản lý và tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ đối với đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường chuyên d...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân cấp nhiệm vụ chi của các cấp ngân sách địa phương 1. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh gồm 1.1. Chi đầu tư phát triển: a) Đầu tư xây dựng cơ bản cho các chương trình, dự án do cấp tỉnh quản lý theo các lĩnh vực được quy định tại điểm 1.2 khoản 1 Điều này; b) Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm dịc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân cấp nhiệm vụ chi của các cấp ngân sách địa phương
- 1. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh gồm
- 1.1. Chi đầu tư phát triển:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ bao gồm: Quy trình bảo trì và khai thác công trình đường bộ
- nội dung quản lý và tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ đối với đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường chuyên dùng và công trình BOT trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bảo trì công trình đường bộ là các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong quá trình khai thác sử dụng. Nội dung bảo trì công trình đường bộ có thể bao gồm một, một số h...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Về xử lý cân đối ngân sách các cấp khi thực hiện các quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi: 1. Trường hợp có biến động lớn về nguồn thu, nhiệm vụ chi làm mất cân đối thu, chi ngân sách của mỗi cấp, Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để quyết định điều chỉnh lại các quy định về phân cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Về xử lý cân đối ngân sách các cấp khi thực hiện các quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi:
- Trường hợp có biến động lớn về nguồn thu, nhiệm vụ chi làm mất cân đối thu, chi ngân sách của mỗi cấp, Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để quyết định điều chỉn...
- Đối với các huyện, thị xã, thành phố có biến động lớn, đột biến, cục bộ về nguồn thu của ngân sách cấp xã mà bị mất cân đối thu, chi ngân sách xã lớn, Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định điều ch...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Bảo trì công trình đường bộ là các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong quá trình khai thác sử dụng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Yên Bái 1. Sở Giao thông vận tải: Quản lý, bảo trì hệ thống đường tỉnh, các tuyến đường khác do Uỷ ban nhân dân tỉnh giao quản lý. 2. Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã: Quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường đô thị thuộc phạm vi quản lý (trừ các tuyến đường do Sở Giao t...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, tha...
- Điều 3. Phân cấp quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- 1. Sở Giao thông vận tải: Quản lý, bảo trì hệ thống đường tỉnh, các tuyến đường khác do Uỷ ban nhân dân tỉnh giao quản lý.
- 2. Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã: Quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường đô thị thuộc phạm vi quản lý (trừ các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải quản lý).
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải đối với hệ thống đường địa phương: a) Thực hiện quyền, trách nhiệm quản lý nhà nước đối với hệ thống đường địa phương; tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì các tuyến đường thuộc phạm vi quản lý theo quy định...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về quản lý, bảo trì công trình đường bộ
- 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải đối với hệ thống đường địa phương:
- a) Thực hiện quyền, trách nhiệm quản lý nhà nước đối với hệ thống đường địa phương
Left
Chương 2
Chương 2 QUY TRÌNH BẢO TRÌ VÀ QUY TRÌNH KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung chính của quy trình bảo trình công trình đường bộ: Theo quy định tại Khoản 1, Điều 38 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng 2. Trách nhiệm lập và phê duyệt quy trình bảo trì c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Về xử lý cân đối ngân sách các cấp khi thực hiện các quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi: 1. Trường hợp có biến động lớn về nguồn thu, nhiệm vụ chi làm mất cân đối thu, chi ngân sách của mỗi cấp, Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để quyết định điều chỉnh lại các quy định về phân cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Về xử lý cân đối ngân sách các cấp khi thực hiện các quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi:
- Trường hợp có biến động lớn về nguồn thu, nhiệm vụ chi làm mất cân đối thu, chi ngân sách của mỗi cấp, Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để quyết định điều chỉn...
- Đối với các huyện, thị xã, thành phố có biến động lớn, đột biến, cục bộ về nguồn thu của ngân sách cấp xã mà bị mất cân đối thu, chi ngân sách xã lớn, Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định điều ch...
- Điều 5. Quy trình bảo trì công trình đường bộ
- Nội dung chính của quy trình bảo trình công trình đường bộ:
- Theo quy định tại Khoản 1, Điều 38 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy trình khai thác công trình đường bộ 1. Quy trình khai thác công trình đường bộ là các chỉ dẫn, hướng dẫn của tư vấn thiết kế, nhà cung cấp thiết bị, công nghệ quy định cách thức, trình tự, nội dung khai thác và sử dụng công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình nhằm bảo đảm cho việc khai thác công trình đúng công suất, côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ 1. Các tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ, bao gồm: a) Các văn bản pháp lý, các biên bản nghiệm thu có liên quan đến dự án đầu tư xây dựng và hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (kể c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3
Chương 3 QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ. 2. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn khai thác công trình đường bộ. 3. Tổ chức thực hiện quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 4. Theo dõi, cập nhật tình trạng hư hỏng, xuống cấp cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ: a) Lưu giữ bản gốc bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì và hồ sơ tài liệu khác sau khi nhận của chủ đầu tư dự án xây dựng theo quy định tại Điều 7 Quy định này; b) Sao chụp bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn bảo trì công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ: a) Chỉ đạo, kiểm tra các nhà thầu trong giai đoạn bảo trì thực hiện quy định tại khoản 2 và Khoản 3 Điều này; b) Lưu trữ, sử dụng hồ sơ tài liệu trong giai đoạn bảo trì theo quy định tại quy định này. 2. Nhà th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện quản lý, bảo vệ công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ: a) Tổ chức tuần kiểm đường bộ theo quy định của Bộ Giao thông vận tải; b) Thực hiện các quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010, Nghị định số 10...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Theo dõi, cập nhật tình trạng hư hỏng, xuống cấp công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ: a) Tổ chức kiểm tra định kỳ, đột xuất và đánh giá tình trạng hư hỏng, xuống cấp của công trình; b) Kiểm tra, giám sát đôn đốc nhà thầu quản lý, bảo dưỡng và khai thác công trình thực hiện các nội dung quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức giao thông, trực đảm bảo giao thông, đếm xe và xử lý khi có tai nạn giao thông, xử lý khi có sự cố công trình đường bộ 1. Tổ chức giao thông: a) Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ, cơ quan có liên quan khác trong công tác tổ chức giao thông, nội dung công tác tổ chức giao thông thực hiện theo quy định tại Điều 37...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4
Chương 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Lập, phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện lập kế hoạch bảo trì hệ thống đường được giao quản lý trước ngày 15 tháng 6 hàng năm trên cơ sở quy trình bảo trì được phê duyệt và hiện trạng công trình theo Biểu mẫu quy định tại Phụ lục I của Quy định n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thực hiện bảo trì công trình đường bộ 1. Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, cơ quan quản lý đường bộ được quy định tại Khoản 10 Điều 2 Quy định này tự tổ chức thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa công trình theo quy trình bảo trì công trình được phê duyệt nếu đủ điều kiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quản lý chất lượng trong công việc bảo trì công trình đường bộ 1. Cơ quan quản lý đường bộ quy định tại khoản 10 Điều 2 Quy định này, doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ, chủ sở hữu công trình đường bộ chuyên dùng, chủ đầu tư dự án bảo trì công trình đường bộ, nhà thầu bảo trì công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Kinh phí bảo trì công trình xây dựng được hình thành từ các nguồn sau đây: a) Quỹ bảo trì đường bộ theo quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ, vốn ngân sách nhà nước, vốn ODA, các nguồn vốn từ việc khai thác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chi phí bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung các khoản mục chi phí liên quan đến thực hiện bảo trì công trình đường bộ bao gồm a) Chi phí lập; thẩm tra, thẩm định quy trình bảo trì công trình và định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ công tác bảo trì công trình đường bộ; Chi phí lập, thẩm tra quy trình bảo trì công trình đươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình đường bộ hư hỏng không bảo đảm an toàn cho khai thác , sử dụng 1. Chủ sở hữu hoặc cơ quan quản lý đường bộ khi phát hiện công trình hoặc bộ phận công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình đường bộ có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không bảo đảm an toàn cho việc khai thác,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý đối với công trình đường bộ hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp 1. Công trình đường bộ hết thời hạn sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình phải thực hiện các công việc sau: a) Tổ chức kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình; b) Gia cố, cải tạo, sửa chữa hư hỏng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo trì và khai thác công trình đường bộ 1. Công tác bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ được áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn cơ sở về bảo trì công trình do cơ quan có thẩm quyền ban hành theo quy định của pháp luật. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ 1. Sở Giao thông vận tải báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ định kỳ hàng quý trước ngày 22 của tháng cuối quý, hàng năm trước ngày 15 tháng 01 của năm tiếp theo; 2. Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện báo cáo Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5
Chương 5 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều khoản thi hành Những nội dung khác có liên quan đến quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ không quy định tại văn bản này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ Giao thông vận tải về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.