Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Giao nhiệm vụ xử lý các vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Removed / left-side focus
  • Giao nhiệm vụ xử lý các vướng mắc, kiến nghị của cá nhân,
  • tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận và xử lý những vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về các thủ tục hành chính.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. (có phụ lục chi tiết kèm theo)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
  • (có phụ lục chi tiết kèm theo)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận và xử lý những vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về các thủ tục hành chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh có nhiệm vụ, quyền hạn trong việc tiếp nhận và xử lý những vướng mắc và kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về các thủ tục hành chính như sau: 1. Tiếp nhận và xử lý những vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền xem xét, giải q...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2010, các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2010, các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh có nhiệm vụ, quyền hạn trong việc tiếp nhận và xử lý những vướng mắc và kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về các thủ tục hành chính như sau:
  • 1. Tiếp nhận và xử lý những vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền xem xét, giải quyết của Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân d...
  • Yêu cầu và đôn đốc các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố xử lý dứt điểm, kịp thời, đúng thời hạn và đúng thẩm quyền những kiến nghị, vướng mắc của cá nhân, tổ chức và doa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tiếp nhận, xử lý vướng mắc và kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính; cụ thể là: 1. Trực tiếp chỉ đạo việc tiếp nhận và xử lý những vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, tổ chức đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thị có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Anh QUY ĐỊNH Mức chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với các cơ q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, tổ chức đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thị có trách nhiệm thi hành Quyế...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Hoàng Anh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tiếp nhận, xử lý vướng mắc và kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về...
  • 1. Trực tiếp chỉ đạo việc tiếp nhận và xử lý những vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính theo đúng thẩm quyền và lĩnh vực công tác được phân công phụ trách.
  • 2. Giải quyết kịp thời, dứt điểm, đúng thời hạn các vướng mắc, kiến nghị của cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp về thủ tục hành chính.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo của tỉnh. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh giúp Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I QUY ĐỊNH CHUNG Để thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí và phù hợp với yêu cầu thực tế và khả năng ngân sách, Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức chi công tác phí và mức chi tổ chức các hội nghị trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã...
Phần II Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ I . MỨC CHI CÔNG TÁC PHÍ 1. Phạm vi, đối tượng và điều kiện được hưởng chế độ công tác phí 1.1. Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị (gọi tắt là cán bộ, công chức) được cấp có thẩm quyền cử đi công tác trong nước; đại biểu Hội đồng nhân dâ...
Phần III Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo định mức, chế độ tại quy định này và trong phạm vi dự toán chi ngân sách hàng năm đã được cấp có thẩm quyền giao. 2. Đối với các khoản chi công tác phí, chi hội nghị, thực hiện nhiệm vụ đột xuất,... từ nguồn...