Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
ban hành Chế độ hạch toán kế toán tài sản cố định, công cụ lao động và vật liệu của Ngân hàng Nhà nước
32/2008/QĐ-NHNN
Right document
Về chế độ tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
07/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
ban hành Chế độ hạch toán kế toán tài sản cố định, công cụ lao động và vật liệu của Ngân hàng Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chế độ tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- ban hành Chế độ hạch toán kế toán tài sản cố định, công cụ lao động
- Left: và vật liệu của Ngân hàng Nhà nước Right: Về chế độ tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chế độ hạch toán kế toán tài sản cố định, công cụ lao động và vật liệu của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nghị định này quy định chế độ tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước). Nghị định này không áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp hưởng kinh phí ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp hạch toán kinh tế độc lập trực thuộc Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Nghị định này quy định chế độ tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước).
- Nghị định này không áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp hưởng kinh phí ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp hạch toán kinh tế độc lập trực thuộc Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chế độ hạch toán kế toán tài sản cố định, công cụ lao động và vật liệu của Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2009 và thay thế Quyết định số 1407/2001/QĐ-NHNN ngày 12/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và hạch toán tài sản cố định, công cụ lao động, vật liệu của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thu, chi tài chính của Ngân hàng Nhà nước về nguyên tắc thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thu, chi tài chính của Ngân hàng Nhà nước về nguyên tắc thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2009 và thay thế Quyết định số 1407/2001/QĐ-NHNN ngày 12/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và hạch toán tài...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ trưởng Vụ Kiểm toán nội bộ, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT.THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC (đã ký) Đặng Thanh Bình CHẾ ĐỘ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, CÔNG CỤ LAO ĐỘNG VÀ VẬT LIỆU...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ngân hàng Nhà nước được sử dụng các nguồn thu để trang trải chi phí hoạt động của mình. Chênh lệch thu, chi sau khi trích lập quỹ theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và quy định cụ thể của Nghị định này, số còn lại được nộp vào ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngân hàng Nhà nước được sử dụng các nguồn thu để trang trải chi phí hoạt động của mình.
- Chênh lệch thu, chi sau khi trích lập quỹ theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và quy định cụ thể của Nghị định này, số còn lại được nộp vào ngân sách nhà nước.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ trưởng Vụ Kiểm toán nội bộ, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành...
- KT.THỐNG ĐỐC
- PHÓ THỐNG ĐỐC
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Chế độ này quy định việc hạch toán kế toán (sau đây gọi tắt là hạch toán hoặc kế toán) tài sản cố định (TSCĐ), công cụ lao động và vật liệu tại các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước (NHNN). Việc hạch toán quá trình hình thành tài sản đối với công trình đầu tư xây dựng...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Ngân hàng Nhà nước thực hiện trích 10% từ chênh lệch thu, chi hàng năm theo quy định tại Điều 17 Nghị định này để bổ sung quỹ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia. Ngân hàng Nhà nước chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính ban hành quy chế quản lý và sử dụng quỹ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Ngân hàng Nhà nước thực hiện trích 10% từ chênh lệch thu, chi hàng năm theo quy định tại Điều 17 Nghị định này để bổ sung quỹ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
- Ngân hàng Nhà nước chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính ban hành quy chế quản lý và sử dụng quỹ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Chế độ này quy định việc hạch toán kế toán (sau đây gọi tắt là hạch toán hoặc kế toán) tài sản cố định (TSCĐ), công cụ lao động và vật liệu tại các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước (NHNN).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đơn vị trang cấp TSCĐ là các đơn vị NHNN được giao nhiệm vụ thực hiện mua sắm và cấp bằng hiện vật TSCĐ đặc thù cho các đơn vị NHNN theo quy định của Thống đốc NHNN. 2. Đơn vị được trang cấp TSCĐ là các đơn vị NHNN thực hiện nhận TSCĐ từ đơn vị trang cấp TSCĐ. 3. Đơn vị thanh toán vốn trực tiếp là các đơn v...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Ngân hàng Nhà nước thực hiện trích khấu hao tài sản cố định theo quy định của Bộ Tài chính . Ngân hàng Nhà nước đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm tài sản cố định từ các nguồn vốn: ngân sách nhà nước cấp; khấu hao tài sản cố định được để lại theo quy định; trích từ chi phí bằng 12% trên giá trị tài sản cố định bình quân hàng năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Ngân hàng Nhà nước thực hiện trích khấu hao tài sản cố định theo quy định của Bộ Tài chính .
- Ngân hàng Nhà nước đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm tài sản cố định từ các nguồn vốn: ngân sách nhà nước cấp
- khấu hao tài sản cố định được để lại theo quy định
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Đơn vị trang cấp TSCĐ là các đơn vị NHNN được giao nhiệm vụ thực hiện mua sắm và cấp bằng hiện vật TSCĐ đặc thù cho các đơn vị NHNN theo quy định của Thống đốc NHNN.
- 2. Đơn vị được trang cấp TSCĐ là các đơn vị NHNN thực hiện nhận TSCĐ từ đơn vị trang cấp TSCĐ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về trích khấu hao TSCĐ 1. Nguyên tắc trích khấu hao TSCĐ TSCĐ của NHNN được trích khấu hao theo quy định của Bộ Tài chính đối với các doanh nghiệp. 2. Phương pháp trích khấu hao TSCĐ TSCĐ của NHNN được trích khấu hao theo phương pháp khấu hao đường thẳng như sau: - Xác định mức trích khấu hao trung bình hàng năm của TS...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Ngân hàng Nhà nước có các khoản thu sau đây: 1. Thu về nghiệp vụ tiền gửi, cấp tín dụng và đầu tư, gồm: thu lãi cho vay, thu lãi tiền gửi, thu về đầu tư chứng khoán, thu khác về hoạt động tín dụng. 2. Thu về nghiệp vụ thị trường mở. 3. Thu về nghiệp vụ mua, bán và giao dịch ngoại hối (ngoại tệ và vàng). 4. Thu về dịch vụ thanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Ngân hàng Nhà nước có các khoản thu sau đây:
- 1. Thu về nghiệp vụ tiền gửi, cấp tín dụng và đầu tư, gồm: thu lãi cho vay, thu lãi tiền gửi, thu về đầu tư chứng khoán, thu khác về hoạt động tín dụng.
- 2. Thu về nghiệp vụ thị trường mở.
- Điều 3. Quy định về trích khấu hao TSCĐ
- 1. Nguyên tắc trích khấu hao TSCĐ
- TSCĐ của NHNN được trích khấu hao theo quy định của Bộ Tài chính đối với các doanh nghiệp.
Left
Chương II
Chương II HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TSCĐ
Open sectionRight
Chương II
Chương II VỐN VÀ QUỸ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TSCĐ
Left
Điều 4.
Điều 4. Tài khoản và chứng từ, sổ kế toán 1. Tài khoản kế toán Kế toán TSCĐ sử dụng các tài khoản chủ yếu sau: - TK 301- TSCĐ hữu hình - TK 302- TSCĐ vô hình - TK 3051- Hao mòn TSCĐ hữu hình - TK 3052- Hao mòn TSCĐ vô hình - TK 321- Mua sắm TSCĐ - TK 602- Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm TSCĐ - TK 841- Khấu hao cơ bản TSCĐ - TK 99...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ngân hàng Nhà nước không phải nộp các loại thuế đối với hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ Ngân hàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Ngân hàng Nhà nước không phải nộp các loại thuế đối với hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ Ngân hàng.
- Điều 4. Tài khoản và chứng từ, sổ kế toán
- 1. Tài khoản kế toán
- Kế toán TSCĐ sử dụng các tài khoản chủ yếu sau:
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạch toán TSCĐ do đơn vị sử dụng thực hiện mua sắm 1. Hạch toán mua sắm TSCĐ tại đơn vị thanh toán vốn trực tiếp - Trong phạm vi dự toán được duyệt, đơn vị NHNN tiến hành mua TSCĐ. Căn cứ vào chứng từ mua sắm TSCĐ hợp pháp, hợp lệ, Kế toán hạch toán: Nợ TK 321- Mua sắm TSCĐ Có TK thích hợp - Căn cứ hồ sơ quyết toán mua sắm TSCĐ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm trước Chính phủ về việc lập kế hoạch thu, chi tài chính và tổ chức thực hiện chế độ tài chính của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm trước Chính phủ về việc lập kế hoạch thu, chi tài chính và tổ chức thực hiện chế độ tài chính của Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 5. Hạch toán TSCĐ do đơn vị sử dụng thực hiện mua sắm
- 1. Hạch toán mua sắm TSCĐ tại đơn vị thanh toán vốn trực tiếp
- - Trong phạm vi dự toán được duyệt, đơn vị NHNN tiến hành mua TSCĐ. Căn cứ vào chứng từ mua sắm TSCĐ hợp pháp, hợp lệ, Kế toán hạch toán:
Left
Phần chênh lệch giữa số được duyệt quyết toán với số đã tạm ứng
Phần chênh lệch giữa số được duyệt quyết toán với số đã tạm ứng b) Kế toán tại Sở Giao dịch hoặc NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố nơi đơn vị mua sắm TSCĐ mở tài khoản thanh toán - Khi nhận được lệnh chuyển tiền của Vụ Tài chính- Kế toán chuyển cho đơn vị NHNN mua sắm TSCĐ, hạch toán: Nợ TK Chuyển tiền đến Có TK 591- Thanh toán khác giữa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hạch toán trang cấp TSCĐ 1. Kế toán tại Vụ Tài chính- Kế toán 1.1. Hạch toán vốn tạm ứng mua sắm TSCĐ cho đơn vị trang cấp TSCĐ Căn cứ phê duyệt quyết toán, chứng từ chuyển Nợ số tiền tạm ứng cho đơn vị trang cấp TSCĐ do Sở Giao dịch hoặc NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố nơi đơn vị trang cấp TSCĐ mở tài khoản thanh toán chuyển về...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính, có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra hoạt động thu, chi tài chính của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính, có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra hoạt động thu, chi tài chính của Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 6. Hạch toán trang cấp TSCĐ
- 1. Kế toán tại Vụ Tài chính- Kế toán
- 1.1. Hạch toán vốn tạm ứng mua sắm TSCĐ cho đơn vị trang cấp TSCĐ
Left
Điều 7.
Điều 7. Hạch toán TSCĐ được cấp, biếu, tặng 1. Kế toán tại đơn vị NHNN Căn cứ vào hồ sơ TSCĐ, Biên bản nghiệm thu và giao nhận TSCĐ, Biên bản đánh giá lại TSCĐ (trong trường hợp TSCĐ đã qua sử dụng) được cấp, biếu, tặng và Quyết định điều chuyển TSCĐ của Thống đốc NHNN, đơn vị NHNN ghi nhập TSCĐ và chuyển vốn về Vụ Tài chính- Kế toán:...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Ngân hàng Nhà nước quản lý và sử dụng các loại vốn sau đây: 1. Vốn pháp định. 2. Tiền phát hành vào lưu thông để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia. 3. Tiền gửi của các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước. 4. Vốn đi vay. 5. Vốn khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Ngân hàng Nhà nước quản lý và sử dụng các loại vốn sau đây:
- 1. Vốn pháp định.
- 2. Tiền phát hành vào lưu thông để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
- Điều 7. Hạch toán TSCĐ được cấp, biếu, tặng
- 1. Kế toán tại đơn vị NHNN
- Căn cứ vào hồ sơ TSCĐ, Biên bản nghiệm thu và giao nhận TSCĐ, Biên bản đánh giá lại TSCĐ (trong trường hợp TSCĐ đã qua sử dụng) được cấp, biếu, tặng và Quyết định điều chuyển TSCĐ của Thống đốc NHN...
Left
Điều 8.
Điều 8. Hạch toán phát hiện thừa, thiếu TSCĐ trong kiểm kê 1. Trường hợp phát hiện thừa TSCĐ Mọi trường hợp phát hiện thừa TSCĐ đều phải truy tìm nguyên nhân. Căn cứ Biên bản kiểm kê TSCĐ và kết luận của Hội đồng kiểm kê để hạch toán kịp thời, chính xác theo từng nguyên nhân cụ thể. a) Kế toán tại đơn vị NHNN - Nếu TSCĐ phát hiện thừa...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Ngân hàng Nhà nước lập và sử dụng quỹ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia; khoản dự phòng rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Ngân hàng Nhà nước lập và sử dụng quỹ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia; khoản dự phòng rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 8. Hạch toán phát hiện thừa, thiếu TSCĐ trong kiểm kê
- 1. Trường hợp phát hiện thừa TSCĐ
- Mọi trường hợp phát hiện thừa TSCĐ đều phải truy tìm nguyên nhân. Căn cứ Biên bản kiểm kê TSCĐ và kết luận của Hội đồng kiểm kê để hạch toán kịp thời, chính xác theo từng nguyên nhân cụ thể.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hạch toán đánh giá lại TSCĐ 1. Hạch toán đánh giá tăng nguyên giá TSCĐ a) Kế toán tại đơn vị NHNN Căn cứ vào văn bản pháp lý của cấp có thẩm quyền về việc đánh giá lại TSCĐ và Biên bản đánh giá lại TSCĐ, Kế toán lập chứng từ hạch toán phần giá trị tăng thêm do đánh giá lại, đồng thời phản ánh giá trị nguyên giá, hao mòn tăng th...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Mức vốn pháp định của Ngân hàng Nhà nước là 5.000 (năm ngàn) tỷ đồng. Việc thay đổi mức vốn pháp định này do Thủ tướng Chính phủ quyết định trên cơ sở đề nghị của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và Bộ trưởng Bộ Tài chính. Vốn pháp định của Ngân hàng Nhà nước được hình thành từ các nguồn sau: 1. Các nguồn vốn hiện có: nguồn vốn ngâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mức vốn pháp định của Ngân hàng Nhà nước là 5.000 (năm ngàn) tỷ đồng.
- Việc thay đổi mức vốn pháp định này do Thủ tướng Chính phủ quyết định trên cơ sở đề nghị của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Vốn pháp định của Ngân hàng Nhà nước được hình thành từ các nguồn sau:
- Điều 9. Hạch toán đánh giá lại TSCĐ
- 1. Hạch toán đánh giá tăng nguyên giá TSCĐ
- a) Kế toán tại đơn vị NHNN
Left
Điều 10.
Điều 10. Hạch toán điều chuyển TSCĐ 1. Điều chuyển TSCĐ trong hệ thống NHNN 1.1. Điều chuyển TSCĐ giữa các đơn vị thanh toán vốn trực tiếp a) Kế toán tại đơn vị điều chuyển đi: Căn cứ vào Quyết định điều chuyển TSCĐ của Thống đốc NHNN và hồ sơ TSCĐ cùng Biên bản nghiệm thu và giao nhận TSCĐ, Kế toán xử lý: - Đối với nguyên giá TSCĐ: Đơ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Ngân hàng Nhà nước được lập khoản dự phòng rủi ro và hạch toán vào chi phí bằng 10% tổng thu trừ đi các khoản chi chưa bao gồm khoản chi dự phòng rủi ro (không bao gồm các khoản thu, chi từ kinh phí ngân sách nhà nước cấp) . Khoản dự phòng rủi ro này để sử dụng bù đắp: các khoản tổn thất hoặc coi như tổn thất về hoạt động tín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Ngân hàng Nhà nước được lập khoản dự phòng rủi ro và hạch toán vào chi phí bằng 10% tổng thu trừ đi các khoản chi chưa bao gồm khoản chi dự phòng rủi ro (không bao gồm các khoản thu, chi t...
- dịch vụ thanh toán và ngân quỹ do nguyên nhân khách quan
- phần chênh lệch tổn thất sau khi tập thể hoặc cá nhân bồi thường theo đúng quy định của pháp luật. Trường hợp nguồn dự rủi ro phòng không đủ bù đắp các khoản tổn thất, Ngân hàng Nhà nước và Bộ Tài...
- Điều 10. Hạch toán điều chuyển TSCĐ
- 1. Điều chuyển TSCĐ trong hệ thống NHNN
- 1.1. Điều chuyển TSCĐ giữa các đơn vị thanh toán vốn trực tiếp
Left
Điều 11.
Điều 11. Hạch toán TSCĐ thuê hoạt động 1. Căn cứ vào văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt việc thuê TSCĐ, các đơn vị NHNN tiến hành thuê TSCĐ. 2. Về nguyên tắc, TSCĐ thuê hoạt động không hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ tại đơn vị. Chi phí thuê TSCĐ được ghi nhận vào chi phí tại đơn vị và được phân bổ theo phương pháp đường thẳng tron...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Ngân hàng Nhà nước có các khoản chi sau đây: 1. Chi hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ ngân hàng: a) Chi trả lãi tiền gửi, trả lãi tiền vay; chi về nghiệp vụ mua, bán và giao dịch ngoại hối; chi về nghiệp vụ thị trường mở; b) Chi phí in, đúc, bảo quản, vận chuyển, giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền; chi về dị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Ngân hàng Nhà nước có các khoản chi sau đây:
- 1. Chi hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ ngân hàng:
- a) Chi trả lãi tiền gửi, trả lãi tiền vay; chi về nghiệp vụ mua, bán và giao dịch ngoại hối; chi về nghiệp vụ thị trường mở;
- Điều 11. Hạch toán TSCĐ thuê hoạt động
- 1. Căn cứ vào văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt việc thuê TSCĐ, các đơn vị NHNN tiến hành thuê TSCĐ.
- 2. Về nguyên tắc, TSCĐ thuê hoạt động không hạch toán tăng nguyên giá TSCĐ tại đơn vị. Chi phí thuê TSCĐ được ghi nhận vào chi phí tại đơn vị và được phân bổ theo phương pháp đường thẳng trong suốt...
Left
Điều 12.
Điều 12. Hạch toán thanh lý TSCĐ Căn cứ vào thông báo phê duyệt việc thanh lý TSCĐ tại đơn vị NHNN của cấp có thẩm quyền, đơn vị NHNN tiến hành thanh lý TSCĐ. Việc hạch toán cụ thể như sau: - Đối với các khoản thu về thanh lý TSCĐ, hạch toán: Nợ TK thích hợp (1021, 103…) Có TK 79- Các khoản thu khác - Đối với các khoản chi về thanh lý...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thực hiện cơ chế khoán chi đối với Ngân hàng Nhà nước nhằm khuyến khích tiết kiệm chi phí, tăng thu và phù hợp với đặc thù hoạt động của Ngân hàng Nhà nước theo nguyên tắc sau: 1. Xác định mức khoán chi đối với các khoản chi của Ngân hàng Nhà nước trừ các khoản chi nêu tại khoản 1, điểm c khoản 2, điểm a khoản 6, khoản 7, khoả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Thực hiện cơ chế khoán chi đối với Ngân hàng Nhà nước nhằm khuyến khích tiết kiệm chi phí, tăng thu và phù hợp với đặc thù hoạt động của Ngân hàng Nhà nước theo nguyên tắc sau:
- 1. Xác định mức khoán chi đối với các khoản chi của Ngân hàng Nhà nước trừ các khoản chi nêu tại khoản 1, điểm c khoản 2, điểm a khoản 6, khoản 7, khoản 8 và khoản 9 Điều 14 Nghị định này.
- 2. Trích một phần từ chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước để bổ sung kinh phí khoán.
- Điều 12. Hạch toán thanh lý TSCĐ
- Căn cứ vào thông báo phê duyệt việc thanh lý TSCĐ tại đơn vị NHNN của cấp có thẩm quyền, đơn vị NHNN tiến hành thanh lý TSCĐ. Việc hạch toán cụ thể như sau:
- - Đối với các khoản thu về thanh lý TSCĐ, hạch toán:
Left
Điều 13.
Điều 13. Hạch toán sửa chữa, nâng cấp TSCĐ 1. Hạch toán sửa chữa TSCĐ a) Sửa chữa thường xuyên TSCĐ: Khi tiến hành sửa chữa thường xuyên TSCĐ, căn cứ chứng từ sửa chữa TSCĐ hợp pháp, hợp lệ, hạch toán: Nợ TK 842- Bảo dưỡng và sửa chữa tài sản Có TK thích hợp (1021, 103…) b) Sửa chữa lớn TSCĐ: - Khi phát sinh các khoản sửa chữa lớn TSCĐ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm hạch toán đầy đủ, chính xác, kịp thời các khoản thu, chi theo đúng quy định của pháp luật về kế toán, thống kê. Các khoản thu, chi của Ngân hàng Nhà nước được hạch toán theo nguyên tắc kế toán dồn tích. Các khoản thu, chi bằng ngoại tệ, bằng vàng phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm hạch toán đầy đủ, chính xác, kịp thời các khoản thu, chi theo đúng quy định của pháp luật về kế toán, thống kê.
- Các khoản thu, chi của Ngân hàng Nhà nước được hạch toán theo nguyên tắc kế toán dồn tích.
- Các khoản thu, chi bằng ngoại tệ, bằng vàng phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá quy đổi do Ngân hàng Nhà nước quy định tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ.
- Điều 13. Hạch toán sửa chữa, nâng cấp TSCĐ
- 1. Hạch toán sửa chữa TSCĐ
- a) Sửa chữa thường xuyên TSCĐ: Khi tiến hành sửa chữa thường xuyên TSCĐ, căn cứ chứng từ sửa chữa TSCĐ hợp pháp, hợp lệ, hạch toán:
Left
Điều 14.
Điều 14. Hạch toán trích khấu hao TSCĐ Hàng tháng, Kế toán tính toán và theo dõi số khấu hao cơ bản TSCĐ phải trích tại đơn vị. Thời gian khấu hao TSCĐ được tính ngay sau khi có Biên bản nghiệm thu và giao nhận TSCĐ. Căn cứ vào Bảng kê trích khấu hao TSCĐ, đơn vị NHNN lập chứng từ hạch toán: Nợ TK 841- Khấu hao cơ bản TSCĐ Có TK 3051-...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Chênh lệch thu, chi hàng năm của Ngân hàng Nhà nước sau khi trừ phần kinh phí khoán trên chênh lệch thu, chi theo cơ chế khoán được sử dụng như sau: 1. Trích 10% để lập quỹ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia. 2. Số còn lại nộp vào ngân sách nhà nước. Việc trích nộp ngân sách nhà nước được thực hiện hàng quý theo hình thức t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Chênh lệch thu, chi hàng năm của Ngân hàng Nhà nước sau khi trừ phần kinh phí khoán trên chênh lệch thu, chi theo cơ chế khoán được sử dụng như sau:
- 1. Trích 10% để lập quỹ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
- 2. Số còn lại nộp vào ngân sách nhà nước.
- Điều 14. Hạch toán trích khấu hao TSCĐ
- Hàng tháng, Kế toán tính toán và theo dõi số khấu hao cơ bản TSCĐ phải trích tại đơn vị. Thời gian khấu hao TSCĐ được tính ngay sau khi có Biên bản nghiệm thu và giao nhận TSCĐ.
- Căn cứ vào Bảng kê trích khấu hao TSCĐ, đơn vị NHNN lập chứng từ hạch toán:
Left
Điều 15.
Điều 15. Hạch toán chuyển tiêu khấu hao TSCĐ đối với đơn vị thanh toán vốn gián tiếp 1. Kế toán tại đơn vị thanh toán vốn gián tiếp Khi nhận được thông báo chuyển tiêu chênh lệch thu, chi năm trước từ Vụ Tài chính- Kế toán, đơn vị thanh toán vốn gián tiếp chuyển tiêu số khấu hao TSCĐ đã trích về Vụ Tài chính- Kế toán, hạch toán: Nợ TK...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Năm tài chính của Ngân hàng Nhà nước bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào cuối ngày 31 tháng 12 năm dương lịch.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Năm tài chính của Ngân hàng Nhà nước bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào cuối ngày 31 tháng 12 năm dương lịch.
- Điều 15. Hạch toán chuyển tiêu khấu hao TSCĐ đối với đơn vị thanh toán vốn gián tiếp
- 1. Kế toán tại đơn vị thanh toán vốn gián tiếp
- Khi nhận được thông báo chuyển tiêu chênh lệch thu, chi năm trước từ Vụ Tài chính- Kế toán, đơn vị thanh toán vốn gián tiếp chuyển tiêu số khấu hao TSCĐ đã trích về Vụ Tài chính- Kế toán, hạch toán:
Left
Chương III
Chương III HẠCH TOÁN KẾ TOÁN CÔNG CỤ LAO ĐỘNG VÀ VẬT LIỆU
Open sectionRight
Chương III
Chương III THU, CHI TÀI CHÍNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THU, CHI TÀI CHÍNH
- HẠCH TOÁN KẾ TOÁN CÔNG CỤ LAO ĐỘNG VÀ VẬT LIỆU
Left
Điều 16.
Điều 16. Tài khoản và chứng từ, sổ kế toán 1. Tài khoản kế toán Kế toán công cụ lao động và vật liệu sử dụng các tài khoản chủ yếu sau: - TK 31- Tài sản khác (Tài khoản thích hợp theo dõi công cụ lao động/vật liệu trong kho) - TK 844- Mua sắm công cụ lao động - TK 9913- Tài sản thuê ngoài, mở tài khoản chi tiết: Công cụ lao động thuê n...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Kế hoạch thu, chi tài chính của Ngân hàng Nhà nước được lập hàng năm, gửi Bộ Tài chính thẩm định và tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Ngân hàng Nhà nước thực hiện hạch toán kế toán và chế độ chứng từ theo quy định của pháp luật về kế toán, thống kê.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Kế hoạch thu, chi tài chính của Ngân hàng Nhà nước được lập hàng năm, gửi Bộ Tài chính thẩm định và tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
- Ngân hàng Nhà nước thực hiện hạch toán kế toán và chế độ chứng từ theo quy định của pháp luật về kế toán, thống kê.
- Điều 16. Tài khoản và chứng từ, sổ kế toán
- 1. Tài khoản kế toán
- Kế toán công cụ lao động và vật liệu sử dụng các tài khoản chủ yếu sau:
Left
Điều 17.
Điều 17. Hạch toán mua công cụ lao động và vật liệu 1. Khi tạm ứng tiền mua công cụ lao động và vật liệu, Kế toán lập chứng từ hạch toán: Nợ TK thích hợp (3631…) Có TK 1021- Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông Hoặc Có TK thích hợp 2. Khi hoàn thành việc mua sắm công cụ lao động và vật liệu a) Đối với công cụ lao động và vật liệu mua về nhập k...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Bộ Tài chính phối hợp với Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Bộ Tài chính phối hợp với Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
- Điều 17. Hạch toán mua công cụ lao động và vật liệu
- 1. Khi tạm ứng tiền mua công cụ lao động và vật liệu, Kế toán lập chứng từ hạch toán:
- Nợ TK thích hợp (3631…)
Left
Điều 18.
Điều 18. Hạch toán xuất kho công cụ lao động và vật liệu vào sử dụng Khi xuất kho công cụ lao động và vật liệu đưa ra sử dụng: Căn cứ đề nghị trang bị công cụ lao động và vật liệu được duyệt, Kế toán lập phiếu xuất kho, phiếu chuyển khoản và ghi Sổ chi tiết công cụ lao động trong kho/ Sổ chi tiết vật liệu trong kho, hạch toán: Nợ TK 84...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Báo cáo quyết toán thu, chi tài chính hàng năm được lập theo hướng dẫn của Bộ Tài chính, do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt và gửi Bộ Tài chính chậm nhất vào ngày 15 tháng 02 hàng năm. Việc kiểm toán và xác nhận báo cáo quyết toán tài chính hàng năm của Ngân hàng Nhà nước do cơ quan Kiểm toán Nhà nước thực hiện. Kết quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Báo cáo quyết toán thu, chi tài chính hàng năm được lập theo hướng dẫn của Bộ Tài chính, do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt và gửi Bộ Tài chính chậm nhất vào ngày 15 tháng 02 hàng năm.
- Việc kiểm toán và xác nhận báo cáo quyết toán tài chính hàng năm của Ngân hàng Nhà nước do cơ quan Kiểm toán Nhà nước thực hiện. Kết quả kiểm toán được báo cáo Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ và thôn...
- Điều 18. Hạch toán xuất kho công cụ lao động và vật liệu vào sử dụng
- Khi xuất kho công cụ lao động và vật liệu đưa ra sử dụng:
- Căn cứ đề nghị trang bị công cụ lao động và vật liệu được duyệt, Kế toán lập phiếu xuất kho, phiếu chuyển khoản và ghi Sổ chi tiết công cụ lao động trong kho/ Sổ chi tiết vật liệu trong kho, hạch t...
Left
Điều 19.
Điều 19. Hạch toán thanh lý công cụ lao động và vật liệu Căn cứ vào văn bản chấp thuận việc thanh lý công cụ lao động và vật liệu của Thủ trưởng đơn vị, đơn vị NHNN tiến hành thanh lý công cụ lao động và vật liệu. Việc hạch toán cụ thể như sau: 1. Thanh lý đối với công cụ lao động đang dùng - Căn cứ Biên bản thanh lý công cụ lao động,...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các chế độ tài chính quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2006. Nghị định này thay thế Nghị định số 100/1998/NĐ-CP ngày 10 tháng 12 năm 1998 của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Các chế độ tài chính quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
- Nghị định này thay thế Nghị định số 100/1998/NĐ-CP ngày 10 tháng 12 năm 1998 của Chính phủ.
- Điều 19. Hạch toán thanh lý công cụ lao động và vật liệu
- Căn cứ vào văn bản chấp thuận việc thanh lý công cụ lao động và vật liệu của Thủ trưởng đơn vị, đơn vị NHNN tiến hành thanh lý công cụ lao động và vật liệu. Việc hạch toán cụ thể như sau:
- 1. Thanh lý đối với công cụ lao động đang dùng
Left
Điều 20.
Điều 20. Hạch toán thuê công cụ lao động Chi phí thuê công cụ lao động được ghi nhận vào chi phí tại đơn vị và được phân bổ theo phương pháp đường thẳng trong suốt thời hạn thuê. 1. Hạch toán giá trị công cụ lao động thuê ngoài Ngay sau khi nhận được công cụ lao động thuê ngoài, căn cứ Hợp đồng thuê công cụ lao động đã ký kết, Kế toán...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ư...
- Điều 20. Hạch toán thuê công cụ lao động
- Chi phí thuê công cụ lao động được ghi nhận vào chi phí tại đơn vị và được phân bổ theo phương pháp đường thẳng trong suốt thời hạn thuê.
- 1. Hạch toán giá trị công cụ lao động thuê ngoài
Left
Chương IV
Chương IV BÁO CÁO KẾ TOÁN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV KẾ HOẠCH VÀ BÁO CÁO THU, CHI TÀI CHÍNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KẾ HOẠCH VÀ BÁO CÁO THU, CHI TÀI CHÍNH
- BÁO CÁO KẾ TOÁN
Left
Điều 21.
Điều 21. Báo cáo kế toán 1. Các báo cáo kế toán về TSCĐ, công cụ lao động và vật liệu gồm: - Báo cáo kiểm kê TSCĐ - Báo cáo kiểm kê công cụ lao động - Báo cáo kiểm kê vật liệu - Báo cáo các loại tài sản khác đơn vị đang quản lý và giữ hộ - Báo cáo trích khấu hao cơ bản TSCĐ - Báo cáo tình hình tăng, giảm TSCĐ 2. Mẫu biểu, hình thức, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 22.
Điều 22. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Tài chính- Kế toán chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và theo dõi các đơn vị NHNN thực hiện Chế độ này. 2. Vụ Kiểm toán nội bộ chịu trách nhiệm chủ trì kiểm tra và theo dõi độc lập các đơn vị NHNN thực hiện Chế độ này. 3. Cục Công nghệ tin học Cục Công nghệ tin học có trách nhiệm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.