Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành mức thu phí bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
2603/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế Xuất nhập khẩu uỷ thác giữa các pháp nhân trong nước
1172-TM/XNK
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành mức thu phí bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế Xuất nhập khẩu uỷ thác giữa các pháp nhân trong nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế Xuất nhập khẩu uỷ thác giữa các pháp nhân trong nước
- Về việc ban hành mức thu phí bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu phí bán đấu giá tài sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu như sau; 1. Tài sản bán được có giá trị đến một trăm triệu đồng (100.000.000đ) thì mức thu phí băng 5% của giá trị tài sản bán được. 2. Tài sản bán được có giá trị từ trên một trăm triệu đồng (100.000.000 đ) đến hai trăm triệu đồng (200.000.000đ)...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xuất nhập khẩu uỷ thác giữa các pháp nhân trong nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xuất nhập khẩu uỷ thác giữa các pháp nhân trong nước.
- Điều 1. Ban hành mức thu phí bán đấu giá tài sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu như sau;
- 1. Tài sản bán được có giá trị đến một trăm triệu đồng (100.000.000đ) thì mức thu phí băng 5% của giá trị tài sản bán được.
- 2. Tài sản bán được có giá trị từ trên một trăm triệu đồng (100.000.000 đ) đến hai trăm triệu đồng (200.000.000đ) thì mức thu phí bằng 5.000.000đ + 3% của giá trị tài sản bán được vượt quá 100.000....
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí bán đấu giá tài sản quy định tại điều 1 của Quyết định này được áp dụng cho các tổ chức bán đấu giá tài sản như sau: 1. Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh. 2. Các Doanh nghiệp bán đấu giá tài sản.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Mức thu phí bán đấu giá tài sản quy định tại điều 1 của Quyết định này được áp dụng cho các tổ chức bán đấu giá tài sản như sau:
- 1. Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh.
- 2. Các Doanh nghiệp bán đấu giá tài sản.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quy định về tỷ lệ phần trăm (%) số phí đấu giá thu được để lại cho Trung tâm dịch vụ bán đâu giá tài sản như sau; - Phí đấu giá thu được để lại là 100% trên tổng số phí thực thu. - Thời gian ổn định tỷ lệ phần trăm (%) để lại số phí thu được cho Trung tâm Dịch vụ bán đâu giá tài sản tỉnh là 3 (ba) năm.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 Vụ trưởng các Vụ có liên quan, Trưởng các Phòng giấy phép xuất nhập khẩu chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quy chế này. QUY CHẾ XUẤT NHẬP KHẨU UỶ THÁC GIỮA CÁC PHÁP NHÂN TRONG NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 1172-TM/XNK ngày 22-9-1994 của Bộ Thương mại) 1. Định nghĩa: Xuất nhập khẩu uỷ thác là hoạt động dịch vụ thương m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Vụ trưởng các Vụ có liên quan, Trưởng các Phòng giấy phép xuất nhập khẩu chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quy chế này.
- XUẤT NHẬP KHẨU UỶ THÁC GIỮA CÁC PHÁP NHÂN TRONG NƯỚC
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 1172-TM/XNK ngày 22-9-1994
- Điều 3 . Quy định về tỷ lệ phần trăm (%) số phí đấu giá thu được để lại cho Trung tâm dịch vụ bán đâu giá tài sản như sau;
- - Phí đấu giá thu được để lại là 100% trên tổng số phí thực thu.
- - Thời gian ổn định tỷ lệ phần trăm (%) để lại số phí thu được cho Trung tâm Dịch vụ bán đâu giá tài sản tỉnh là 3 (ba) năm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính, Chủ tịch ƯBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyêt định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.