Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành mức thu phí bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
2603/2006/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
24/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành mức thu phí bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- Về việc ban hành mức thu phí bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu phí bán đấu giá tài sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu như sau; 1. Tài sản bán được có giá trị đến một trăm triệu đồng (100.000.000đ) thì mức thu phí băng 5% của giá trị tài sản bán được. 2. Tài sản bán được có giá trị từ trên một trăm triệu đồng (100.000.000 đ) đến hai trăm triệu đồng (200.000.000đ)...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
- “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
- Điều 1. Ban hành mức thu phí bán đấu giá tài sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu như sau;
- 1. Tài sản bán được có giá trị đến một trăm triệu đồng (100.000.000đ) thì mức thu phí băng 5% của giá trị tài sản bán được.
- 2. Tài sản bán được có giá trị từ trên một trăm triệu đồng (100.000.000 đ) đến hai trăm triệu đồng (200.000.000đ) thì mức thu phí bằng 5.000.000đ + 3% của giá trị tài sản bán được vượt quá 100.000....
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí bán đấu giá tài sản quy định tại điều 1 của Quyết định này được áp dụng cho các tổ chức bán đấu giá tài sản như sau: 1. Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh. 2. Các Doanh nghiệp bán đấu giá tài sản.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
- Điều 2. Mức thu phí bán đấu giá tài sản quy định tại điều 1 của Quyết định này được áp dụng cho các tổ chức bán đấu giá tài sản như sau:
- 1. Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh.
- 2. Các Doanh nghiệp bán đấu giá tài sản.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quy định về tỷ lệ phần trăm (%) số phí đấu giá thu được để lại cho Trung tâm dịch vụ bán đâu giá tài sản như sau; - Phí đấu giá thu được để lại là 100% trên tổng số phí thực thu. - Thời gian ổn định tỷ lệ phần trăm (%) để lại số phí thu được cho Trung tâm Dịch vụ bán đâu giá tài sản tỉnh là 3 (ba) năm.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 3 . Quy định về tỷ lệ phần trăm (%) số phí đấu giá thu được để lại cho Trung tâm dịch vụ bán đâu giá tài sản như sau;
- - Phí đấu giá thu được để lại là 100% trên tổng số phí thực thu.
- - Thời gian ổn định tỷ lệ phần trăm (%) để lại số phí thu được cho Trung tâm Dịch vụ bán đâu giá tài sản tỉnh là 3 (ba) năm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 5
Điều 5 . Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính, Chủ tịch ƯBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyêt định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 5 . Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính, Chủ tịch ƯBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyêt địn... Right: Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...