Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 41

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh TâyNinh

Open section

Tiêu đề

Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh TâyNinh Right: Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này hướng dẫn Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng; về bảo trì công trình xây dựng và giải quyết sự cố công trình xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này hướng dẫn Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng; về bảo trì công trình xây dựng và giải quyết sự cố công trình x...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 09/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng với người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng với người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và c...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 09/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý chất lượng công trình xâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở: Công Thương, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh;Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Tây Ninh hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Quản lý chất lượng công trình xây dựng là hoạt động quản lý của các chủ thể tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong quá trình chuẩn bị, thực hiện đầu tư xây dựng công trình và khai thác, sử dụng công trình nhằm đảm bảo các yêu cầu về chất lượng và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Quản lý chất lượng công trình xây dựng là hoạt động quản lý của các chủ thể tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong quá trình chuẩn bị,...
  • Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình, thiết kế xây dựng công trình để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm,...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở: Công Thương, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Tây Ninh hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Công Thương, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng ban quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Tây Ninh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Công trình xây dựng phải được kiểm soát chất lượng theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan từ chuẩn bị, thực hiện đầu tư xây dựng đến quản lý, sử dụng công trình nhằm đảm bảo an toàn cho người, tài sản, thiết bị, công trình và các công trình lân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công trình xây dựng phải được kiểm soát chất lượng theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan từ chuẩn bị, thực hiện đầu tư xây dựng đến quản lý, sử dụng công trình nhằm đảm bảo an t...
  • Hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành chỉ được phép đưa vào khai thác, sử dụng sau khi được nghiệm thu bảo đảm yêu cầu của thiết kế xây dựng, tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật ch...
  • Nhà thầu khi tham gia hoạt động xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định, phải có biện pháp tự quản lý chất lượng các công việc xây dựng do mình thực hiện, Nhà thầu chính hoặc tổng thầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Công Thương, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông...
  • Trưởng ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Tây Ninh
Rewritten clauses
  • Left: Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng Right: Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phân cấp, phân công trách nhiệm, hướng dẫn triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng cho các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng áp dụng Q...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng, kiểm định xây dựng và chứng nhận hợp quy 1. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng, kiểm định xây dựng, chứng nhận hợp quy là các hoạt động tư vấn xây dựng có điều kiện. Các tổ chức khi tham gia thực hiện các hoạt động trên phải có đăng k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng, kiểm định xây dựng và chứng nhận hợp quy
  • Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng, kiểm định xây dựng, chứng nhận hợp quy là các hoạt động tư vấn xây dựng có điều kiện.
  • Các tổ chức khi tham gia thực hiện các hoạt động trên phải có đăng ký và được công nhận theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về phân cấp, phân công trách nhiệm, hướng dẫn triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng cho các chủ thể tham gia...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc , mục tiêu quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng 1. Nguyên tắc Quản lý nhà nước về chất lượng và bảo trì công trình xây dựng là đảm bảo sự kiểm soát của nhà nước đối với chất lượng công trình xây dựng ngay từ giai đoạn lập dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, triển khai thi...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được lập cho công tác khảo sát phục vụ việc lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, thiết kế sửa chữa, cải tạo, mở rộng, nâng cấp công trình hoặc phục vụ các công tác khảo sát khác có liên quan đến hoạt động xây dựng. 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
  • Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được lập cho công tác khảo sát phục vụ việc lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, thiết kế sửa chữa, cải tạo, mở rộng, nâng cấp công trình hoặc phục vụ...
  • Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do nhà thầu thiết kế lập.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc , mục tiêu quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
  • 1. Nguyên tắc
  • Quản lý nhà nước về chất lượng và bảo trì công trình xây dựng là đảm bảo sự kiểm soát của nhà nước đối với chất lượng công trình xây dựng ngay từ giai đoạn lập dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế kỹ t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG Right: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Được phân công là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Thanh tra, kiểm tra hoạt động của các phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) trên địa bàn tỉnh; báo cáo kết quả kiểm tra, thanh tra, xử lý và kiến nghị xử l...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng 1. Nhà thầu khảo sát lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng, các tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng và trình chủ đầu tư phê duyệt. 2. Nội dung phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng: a) Cơ sở lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng; b) Thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhà thầu khảo sát lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng, các tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng và trình chủ đầu tư phê duyệt.
  • 2. Nội dung phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng:
  • a) Cơ sở lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng;
Removed / left-side focus
  • 1. Được phân công là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Thanh tra, kiểm tra hoạt động của các phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) trên địa bàn tỉnh; báo cáo kết quả kiểm tra, thanh tra, xử lý và kiến nghị xử lý vi phạm theo quy định của p...
  • 3. Báo cáo UBND tỉnh, Bộ Xây dựng danh sách các nhà thầu vi phạm quy định về quản lý chất lượng công trình trên địa bàn tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Right: Điều 13. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành 1. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành giúp UBND tỉnh quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành theo lĩnh vực quy định tại Khoản 4 Điều 51 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây...

Open section

Điều 51.

Điều 51. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước và quản lý chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành, bao gồm: Công trình dân dụng; công trình công nghiệp vật liệu xây dựng; công trình công nghiệp nhẹ; công t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 51. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
  • công trình công nghiệp vật liệu xây dựng
  • công trình công nghiệp nhẹ
Removed / left-side focus
  • Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành giúp UBND tỉnh quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành theo lĩnh vực quy định tại Khoản 4 Điều 51 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/20...
  • 2. Theo lĩnh vực được phân cấp, phân công tại Khoản 1 Điều này, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm sau:
  • b) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng công trình chuyên...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành Right: 2. Các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành:
  • Left: a) Soạn thảo và tham mưu cho UBND tỉnh ban hành các quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành sau khi thống nhất với Sở Xây dựng; Right: 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước và quản lý chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành, bao gồm: Công trình dân dụng
  • Left: d) Tiếp nhận thông tin, xử lý và kiến nghị xử lý các vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành Right: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh 1. Chịu trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn do mình quản lý. 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình xây dựng được phân cấp cấp giấy phép xây dựng trong kh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư và các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng 1. Trường hợp chủ đầu tư thành lập ban quản lý dự án đầu tư xây dựng: a) Chủ đầu tư được ủy quyền cho ban quản lý dự án thực hiện một phần hoặc toàn bộ trách nhiệm của chủ đầu tư trong quản lý chất lượn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư và các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng
  • 1. Trường hợp chủ đầu tư thành lập ban quản lý dự án đầu tư xây dựng:
  • a) Chủ đầu tư được ủy quyền cho ban quản lý dự án thực hiện một phần hoặc toàn bộ trách nhiệm của chủ đầu tư trong quản lý chất lượng công trình theo quy định của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
  • 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình xây dựng được phân cấp cấp giấy phép xây dựng trong khu kinh tế và khu công nghiệp
  • lập và báo cáo kế hoạch kiểm tra thường xuyên, định kỳ công tác quản lý chất lượng công trình và gửi kết quả kiểm tra, xử lý vi phạm của từng cuộc kiểm tra về Sở Xây dựng để theo dõi, tổng hợp.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Chịu trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn do mình quản lý. Right: 3. Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết các trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chịu trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn do mình quản lý. 2. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc (Phòng Kinh tế và Hạ tầng hoặc Phòng Quản lý đô thị),...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng 1. Việc áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ các quy định tại Điều 6 Luật Xây dựng và tuân thủ các quy định có liên quan do Bộ Xây dựng ban hành. 2. Khi áp dụng tiêu chuẩn nước ngoài phải có bản thuyết minh về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng
  • 1. Việc áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ các quy định tại Điều 6 Luật Xây dựng và tuân thủ các quy định có liên quan do Bộ Xây dựng ban hành.
  • Khi áp dụng tiêu chuẩn nước ngoài phải có bản thuyết minh về sự cần thiết phải áp dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Chịu trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn do mình quản lý.
  • Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc (Phòng Kinh tế và Hạ tầng hoặc Phòng Quản lý đô thị), theo dõi, kiểm tra và ki...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm quản lý chất lượng các công trình do mình quyết định đầu tư, các dự án đầu tư xây dựng được đầu tư bằng các nguồn vốn khác nhau kể cả nguồn vốn đóng góp, huy động của nhân dân trên địa bàn. 2. Kiểm tra, ngăn chặn kịp thời, xử lý các hành vi vi phạm quy định pháp luật và...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ 1. Công tác quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ được thực hiện trên nguyên tắc đảm bảo an toàn cho con người, tài sản, thiết bị, công trình, các công trình lân cận và môi trường xung quanh. Khuyến khích các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng nhà ở riêng lẻ áp dụng các qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ
  • Công tác quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ được thực hiện trên nguyên tắc đảm bảo an toàn cho con người, tài sản, thiết bị, công trình, các công trình lân cận và môi trường xung quanh.
  • Khuyến khích các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng nhà ở riêng lẻ áp dụng các quy định của Nghị định này để quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Chịu trách nhiệm quản lý chất lượng các công trình do mình quyết định đầu tư, các dự án đầu tư xây dựng được đầu tư bằng các nguồn vốn khác nhau kể cả nguồn vốn đóng góp, huy động của nhân dân t...
  • Kiểm tra, ngăn chặn kịp thời, xử lý các hành vi vi phạm quy định pháp luật và các quy định về giám sát cộng đồng theo Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm tổ chức quản lý chất lượng công trình xây dựng từ khâu khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, thi công xây dựng, nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, thanh quyết toán công trình, bảo hành công trình đảm bảo tuân thủ đúng quy định pháp...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng 1. Căn cứ theo công năng sử dụng, công trình xây dựng được phân thành các loại như sau: a) Công trình dân dụng; b) Công trình công nghiệp; c) Công trình giao thông; d) Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; đ) Công trình hạ tầng kỹ thuật; e) Công trình quốc phòng, an ninh. Danh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng
  • 1. Căn cứ theo công năng sử dụng, công trình xây dựng được phân thành các loại như sau:
  • a) Công trình dân dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình
  • Chịu trách nhiệm tổ chức quản lý chất lượng công trình xây dựng từ khâu khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, thi công xây dựng, nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, th...
  • Lựa chọn tổ chức, cá nhân đủ điều kiện năng lực theo quy định pháp luật để thực hiện các công việc trong hoạt động xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Giám sát cộng đồng về chất lượng công trình xây dựng 1. Giám sát cộng đồng được tổ chức thực hiện theo quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng ban hành kèm theo Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg trên địa bàn xã, phường, thị trấn tại nơi xây dựng công trình (trừ các dự án thuộc diện bí mật quốc gia) và các quy định có liên quan. 2. Ban...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng 1. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng bao gồm các hình thức sau: a) Giải thưởng quốc gia về chất lượng công trình xây dựng do Thủ tướng Chính phủ quy định; b) Giải thưởng công trình xây dựng chất lượng cao và các giải thưởng chất lượng khác. 2. Giải thưởng về chất lượng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng bao gồm các hình thức sau:
  • a) Giải thưởng quốc gia về chất lượng công trình xây dựng do Thủ tướng Chính phủ quy định;
  • b) Giải thưởng công trình xây dựng chất lượng cao và các giải thưởng chất lượng khác.
Removed / left-side focus
  • Giám sát cộng đồng được tổ chức thực hiện theo quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng ban hành kèm theo Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg trên địa bàn xã, phường, thị trấn tại nơi xây dựng công trình (tr...
  • Ban giám sát đầu tư của cộng đồng được phép yêu cầu chủ đầu tư, các nhà thầu cung cấp thông tin liên quan tới dự án đầu tư xây dựng trong phạm vi, trách nhiệm giám sát của mình theo quy định pháp l...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Giám sát cộng đồng về chất lượng công trình xây dựng Right: Điều 9. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Các công trình không bắt buộc phải lập quy trình bảo trì riêng Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng của các công trình phải thực hiện bảo trì công trình theo quy định nhưng không bắt buộc phải lập quy trình bảo trì riêng cho từng công trình, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác, bao gồm: 1. Nhà ở riêng lẻ. 2. Công trình...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự quản lý chất lượng khảo sát xây dựng 1. Lập và phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng. 2. Lập và phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng. 3. Quản lý chất lượng công tác khảo sát xây dựng. 4. Nghiệm thu, phê duyệt kết quả khảo sát xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
  • 1. Lập và phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng.
  • 2. Lập và phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Các công trình không bắt buộc phải lập quy trình bảo trì riêng
  • Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng của các công trình phải thực hiện bảo trì công trình theo quy định nhưng không bắt buộc phải lập quy trình bảo trì riêng cho từng công trình, trừ trường hợp p...
  • 1. Nhà ở riêng lẻ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 44 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP được phân công có trách nhiệm xử lý và báo cáo kết quả xử lý về UBND tỉnh đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quản lý chất lượng công tác khảo sát xây dựng 1. Nhà thầu khảo sát có trách nhiệm bố trí đủ người có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện khảo sát theo quy định của hợp đồng xây dựng; cử người có đủ điều kiện năng lực để làm chủ nhiệm khảo sát và tổ chức thực hiện biện pháp kiểm soát chất lượng quy định tại phương án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quản lý chất lượng công tác khảo sát xây dựng
  • 1. Nhà thầu khảo sát có trách nhiệm bố trí đủ người có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện khảo sát theo quy định của hợp đồng xây dựng
  • cử người có đủ điều kiện năng lực để làm chủ nhiệm khảo sát và tổ chức thực hiện biện pháp kiểm soát chất lượng quy định tại phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng
  • Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 44 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP được phân công có trách nhiệm xử lý và báo cáo kết quả xử lý về UBND tỉnh đối với công trình có...
  • 1. Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành đối với các công trình cấp I, cấp II trên địa bàn tỉnh.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp Ủy ban nhân dân tỉnh phân công các cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh xem xét và chấp thuận việc kéo dài thời hạn sử dụng đối với công trình cấp I, cấp II thuộc đối tượng quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 46/2015/...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ thực hiện khảo sát xây dựng. 2. Quy trình và phương pháp khảo sát xây dựng. 3. Khái quát về vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng, đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình. 4. Khối lượng khảo sát xây dựng đã thực hiện. 5. Kết quả, số liệu khảo sát xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  • 1. Căn cứ thực hiện khảo sát xây dựng.
  • 2. Quy trình và phương pháp khảo sát xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp
  • Ủy ban nhân dân tỉnh phân công các cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh xem xét và chấp thuận việc kéo dài thời hạn sử dụng đối với công trình cấp I, cấp II thuộc đối tượng qu...
  • Sở Xây dựng thực hiện đối với công trình dân dụng trừ công trình di tích lịch sử văn hóa, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình công nghiệp nhẹ, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng (nhà máy...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 3 . Kế hoạch và kinh phí bảo trì công trình 1. Các công trình thực hiện bảo trì từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng có trách nhiệm lập và phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình hằng năm trên cơ sở quy trình bảo trì được duyệt và hiện trạng công trình để làm căn cứ thực hiện bảo trì công trình....

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nghiệm thu, phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng: a) Chủ đầu tư kiểm tra khối lượng công việc khảo sát xây dựng đã thực hiện, xem xét sự phù hợp về quy cách, số lượng và nội dung của báo cáo khảo sát so với quy định của nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nghiệm thu, phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  • 1. Nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng:
  • a) Chủ đầu tư kiểm tra khối lượng công việc khảo sát xây dựng đã thực hiện, xem xét sự phù hợp về quy cách, số lượng và nội dung của báo cáo khảo sát so với quy định của nhiệm vụ khảo sát xây dựng,...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 3 . Kế hoạch và kinh phí bảo trì công trình
  • Các công trình thực hiện bảo trì từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng có trách nhiệm lập và phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình hằng năm trên cơ sở quy trình bả...
  • 2. Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng có trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt dự toán bảo trì theo quy định đối với các công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Công tác bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật các khu, cụm công nghiệp Đơn vị quản lý, kinh doanh hạ tầng có trách nhiệm bảo trì công trình từ nguồn kinh phí cho thuê hạ tầng.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trình tự quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình 1. Lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình. 2. Quản lý chất lượng công tác thiết kế xây dựng. 3. Thẩm định, thẩm tra thiết kế xây dựng. 4. Phê duyệt thiết kế xây dựng công trình. 5. Nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trình tự quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình.
  • 2. Quản lý chất lượng công tác thiết kế xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Công tác bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật các khu, cụm công nghiệp
  • Đơn vị quản lý, kinh doanh hạ tầng có trách nhiệm bảo trì công trình từ nguồn kinh phí cho thuê hạ tầng.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Công tác bảo trì công trình được đầu tư theo hình thức đối tác công tư 1. Doanh nghiệp đầu tư dự án (nhà đầu tư) có trách nhiệm bảo trì công trình trong thời gian quản lý, khai thác theo hợp đồng. Hết thời gian thực hiện hợp đồng, doanh nghiệp dự án chuyển giao công trình cho đơn vị quản lý, khai thác thì đơn vị này có trách n...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư lập hoặc thuê tổ chức, cá nhân có năng lực phù hợp lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình. 2. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình phải phù hợp với báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư xây dựng công trình. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Chủ đầu tư lập hoặc thuê tổ chức, cá nhân có năng lực phù hợp lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình.
  • Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình phải phù hợp với báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Công tác bảo trì công trình được đầu tư theo hình thức đối tác công tư
  • Doanh nghiệp đầu tư dự án (nhà đầu tư) có trách nhiệm bảo trì công trình trong thời gian quản lý, khai thác theo hợp đồng.
  • Hết thời gian thực hiện hợp đồng, doanh nghiệp dự án chuyển giao công trình cho đơn vị quản lý, khai thác thì đơn vị này có trách nhiệm tiếp tục thực hiện bảo trì công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định, trường hợp cơ quan nhà nước cấp trên ban hành các văn bản có quy định khác nội dung Quy định này thì thực hiện theo văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên ban hành. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề gì vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên qua...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Chỉ dẫn kỹ thuật 1. Chỉ dẫn kỹ thuật là cơ sở để thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình, thi công và nghiệm thu công trình xây dựng. Chỉ dẫn kỹ thuật do nhà thầu thiết kế hoặc nhà thầu tư vấn khác được chủ đầu tư thuê lập. Chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt là một thành phần của hồ sơ mời thầu thi công xây dựng, làm cơ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Chỉ dẫn kỹ thuật
  • Chỉ dẫn kỹ thuật là cơ sở để thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình, thi công và nghiệm thu công trình xây dựng.
  • Chỉ dẫn kỹ thuật do nhà thầu thiết kế hoặc nhà thầu tư vấn khác được chủ đầu tư thuê lập.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Tổ chức thực hiện
  • 1. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định, trường hợp cơ quan nhà nước cấp trên ban hành các văn bản có quy định khác nội dung Quy định này thì thực hiện theo văn bản của cơ quan nhà nước cấ...
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề gì vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản về Sở Xây dựng để được giải quyết hoặc Sở Xây dựng sẽ tổng hợp, báo cáo UBND tỉn...

Only in the right document

Điều 20. Điều 20. Quản lý chất lượng công tác thiết kế xây dựng 1. Nội dung quản lý chất lượng của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình: a) Bố trí đủ người có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện thiết kế; cử người có đủ điều kiện năng lực để làm chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế; b) Chỉ sử dụng kết quả khảo sát đáp ứng được...
Điều 21. Điều 21. Quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Hồ sơ thiết kế được lập cho từng công trình bao gồm thuyết minh thiết kế, bản tính, các bản vẽ thiết kế, các tài liệu khảo sát xây dựng liên quan, dự toán xây dựng công trình và quy trình bảo trì công trình xây dựng (nếu có); 2. Bản vẽ thiết kế phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên đư...
Điều 22. Điều 22. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt, nghiệm thu, lưu trữ thiết kế xây dựng công trình 1. Công tác thẩm định, thẩm tra, phê duyệt, nghiệm thu, điều chỉnh thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật, thành phần của hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được thực hiện theo quy định Luật Xây dựng và Nghị định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình....
Điều 23. Điều 23. Trình tự quản lý chất lượng thi công xây dựng Chất lượng thi công xây dựng công trình phải được kiểm soát từ công đoạn mua sắm, sản xuất, chế tạo các sản phẩm xây dựng, vật liệu xây dựng, cấu kiện và thiết bị được sử dụng vào công trình cho tới công đoạn thi công xây dựng, chạy thử và nghiệm thu đưa hạng mục công trình, công t...
Điều 24. Điều 24. Quản lý chất lượng đối v ớ i vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng 1. Trách nhiệm của nhà thầu cung ứng sản phẩm xây dựng, vật liệu xây dựng đã là hàng hóa trên thị trường: a) Tổ chức thực hiện thí nghiệm kiểm tra chất lượng và cung cấp cho bên giao thầu (bên mua sản phẩm xây dựng) các chứng ch...
Điều 25. Điều 25. Quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng công trình 1. Nhà thầu thi công công trình xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận và quản lý mặt bằng xây dựng, bảo quản mốc định vị và mốc giới công trình. 2. Lập và thông báo cho chủ đầu tư và các chủ thể có liên quan hệ thống quản lý chất lượng, mục tiêu và chính sách đảm bảo chấ...
Điều 26. Điều 26. Giám sát thi công xây dựng công trình 1. Công trình xây dựng phải được giám sát trong quá trình thi công xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 120 Luật Xây dựng. Nội dung giám sát thi công xây dựng công trình gồm: a) Thông báo về nhiệm vụ, quyền hạn của các cá nhân trong hệ thống quản lý chất lượng của chủ đầu tư, nhà thầu g...
Điều 27. Điều 27. Nghiệm thu công việc xây dựng 1. Căn cứ vào kế hoạch thí nghiệm, kiểm tra đối với các công việc xây dựng và tiến độ thi công thực tế trên công trường, người giám sát thi công xây dựng công trình và người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện nghiệm thu công việc xây dựng để c...