Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh An Giang
28/2015/QĐ-UBND
Right document
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành thuộc lĩnh vực kế hoạch và đầu tư
07/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành thuộc lĩnh vực kế hoạch và đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành thuộc lĩnh vực kế hoạch và đầu tư
- Quy định về tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định về tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang như sau: 1. Tiêu chí phân loại dự án trọng điểm nhóm C: a) Các dự án có tổng mức đầu tư từ 80 tỷ đồng đến dưới 120 tỷ đồng đối với: - Cầu bắc qua kênh cấp 1, cấp 2; - Cảng biển; - Cảng sông. b) Các dự án có tổng mức đầu tư từ 60 tỷ đồng đến...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành thuộc lĩnh vực kế hoạch và đầu tư: 1. Quyết định số 668/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Chiến lược phát triển thị trường - Hội nhập kinh tế Quốc tế tỉnh An Giang đến năm 2020. 2. Quyết định số 18/2009/QĐ-UBN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành thuộc lĩnh vực kế hoạch và đầu tư:
- 1. Quyết định số 668/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Chiến lược phát triển thị trường - Hội nhập kinh tế Quốc tế tỉnh An Giang đến năm 2020.
- Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ nhà đầu tư thực hiện dự án tại địa bàn các xã, thị trấn có đồng b...
- 1. Tiêu chí phân loại dự án trọng điểm nhóm C:
- a) Các dự án có tổng mức đầu tư từ 80 tỷ đồng đến dưới 120 tỷ đồng đối với:
- - Cầu bắc qua kênh cấp 1, cấp 2;
- Left: Điều 1. Ban hành quy định về tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang như sau: Right: 5. Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Triển khai thực hiện: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư theo dõi việc triển khai thực hiện quyết định này của các Sở, Ban, Ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện. Đối với cấp xã, giao Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm triển khai thực hiện đến các xã, phường, thị trấn và báo cáo kết quả về Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Sở Xây dựng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 02 năm 2023.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 02 năm 2023.
- Điều 2. Triển khai thực hiện:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư theo dõi việc triển khai thực hiện quyết định này của các Sở, Ban, Ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Đối với cấp xã, giao Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm triển khai thực hiện đến các xã, phường, thị trấn và báo cáo kết quả về Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tư pháp; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - BTP; - Thường trự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - BTP;
- - Thường trực Tỉnh ủy;
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký .
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệ... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh