Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2007

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý tiền mẫu, tiền lưu niệm, tiền đình chỉ lưu hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý tiền mẫu, tiền lưu niệm, tiền đình chỉ lưu hành
Removed / left-side focus
  • Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2007
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Giao cho các sở, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan, đơn vị các Hội, Đoàn thể thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu các chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2007 kèm theo quyết định này.

Open section

Điều 1

Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý tiền mẫu, tiền lưu niệm, tiền đình chỉ lưu hành".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý tiền mẫu, tiền lưu niệm, tiền đình chỉ lưu hành".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Giao cho các sở, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan, đơn vị các Hội, Đoàn thể thuộc tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu các chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội và dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2007 kèm theo quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ nhiệm vụ và chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2007 do Ủy ban nhân dân tỉnh giao, Giám đốc các sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các Chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các Hội, Đoàn thể tổ chức thực hiện, tiến hành giao cho các đơn vị trực thuộc, hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị thực hiện mụ...

Open section

Điều 2

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 179/1999/QĐ-NHNN6 ngày 22/5/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế quản lý tiền mẫu, tiền lưu niệm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 179/1999/QĐ-NHNN6 ngày 22/5/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế quản lý tiền mẫu, ti...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Căn cứ nhiệm vụ và chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2007 do Ủy ban nhân dân tỉnh giao, Giám đốc các sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các Chủ đầu tư và Thủ trưởng các...
  • xã hội và dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2007.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3

Điều 3 Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ Phát hành và Kho quỹ, Vụ trưởng Vụ Kế toán-Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Tổng Giám đốc (Giám đốc) cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ Phát hành và Kho quỹ, Vụ trưởng Vụ Kế toán-Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có...
  • Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng
  • Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Thống kê, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các Chủ đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan Hội, Đoàn thể và các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định tổ chức thực h...

Open section

Điều 4

Điều 4 1 . Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định số lượng, chủng loại tiền mẫu cần in, đúc trên cơ sở đề nghị của Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ Phát hành và Kho quỹ. 2 . Việc in, đúc tiền mẫu được thực hiện theo quy định như đối với in, đúc tiền.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1 . Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định số lượng, chủng loại tiền mẫu cần in, đúc trên cơ sở đề nghị của Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ Phát hành và Kho quỹ.
  • 2 . Việc in, đúc tiền mẫu được thực hiện theo quy định như đối với in, đúc tiền.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Thống kê, Giám đốc các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các Chủ đầu tư

Only in the right document

CHƯƠNG I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG CHƯƠNG I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 Quy chế này quy định việc in, đúc, sử dụng tiền mẫu, tiền lưu niệm; việc bảo quản, vận chuyển, giao nhận, bán tiền mẫu, tiền lưu niệm, tiền đình chỉ lưu hành của Ngân hàng Nhà nước.
Điều 2 Điều 2 Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước hạch toán ngoại bảng tiền mẫu, tiền lưu niệm, ghi chi tiết mệnh giá, chủng loại, số lượng, số sêri của từng tờ tiền mẫu và định kỳ kiểm kê, báo cáo theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
CHƯƠNG II. TIỀN MẪU CHƯƠNG II. TIỀN MẪU
Điều 3 Điều 3 Tiền mẫu trong Quy chế này là đồng tiền giấy, tiền kim loại: 1 . Có đầy đủ các yếu tố tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng như các loại tiền được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố lưu hành; 2 .Tiền giấy mẫu được in thêm chữ " Tiền mẫu " hoặc chữ " SPECIMEN ". Ngoài 2 hàng số sêri tượng trưng (ở vị trí tương ứng như đối với tiền giấ...
Điều 5 Điều 5 1. Căn cứ mục đích, nhu cầu sử dụng và số lượng tiền mẫu được in, đúc, Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ Phát hành và Kho quỹ cấp tiền mẫu cho các đối tượng sau: a . Các bộ phận chức năng thuộc Vụ Nghiệp vụ Phát hành và Kho quỹ; b . Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước; Văn phò...
Điều 6 Điều 6 1 . Việc bảo quản, giao nhận, vận chuyển tiền mẫu giữa các kho tiền Trung ương, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước được thực hiện theo các quy định của Ngân hàng Nhà nước như đối với bảo quản, giao nhận, vận chuyển tiền. 2 . Đối tượng được cấp tiền mẫu theo khoản 1 v...
Điều 7 Điều 7 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thu hồi một phần hoặc toàn bộ số tiền mẫu đã cấp theo điều 5, Quy chế này trong các trường hợp: 1 . Khi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo đình chỉ lưu hành một hay nhiều loại tiền, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày thông báo, tổ chức tín dụng, chi nhánh của tổ chức tín dụng, sở giao dịch của tổ ch...