Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Nghị định số 55-CP ngày 28/8/93 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế doanh thu và Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật thuế doanh thu

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế doanh thu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế doanh thu

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Hướng dẫn thi hành Nghị định số 55-CP ngày 28/8/93 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế doanh thu và Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật thuế doanh thu
Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn thi hành Nghị định số 55-CP ngày 28/8/93 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế doanh thu và Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật thuế doanh thu Right: Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế doanh thu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế doanh thu
Target excerpt

Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế doanh thu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế doanh thu

referenced-article Similarity 0.22 guidance instruction

PHẦN HƯỚNG DẪN NỘI DUNG KÊ KHAI

PHẦN HƯỚNG DẪN NỘI DUNG KÊ KHAI ĐĂNG KÝ VỀ THUẾ 1. Đăng ký về thuế theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Luật thuế doanh thu và Luật thuế tiêu thụ đặc biệt. 2. Chi cục thuế hoặc Cụ thuế trực tiếp quản lý thu thuế cơ sở kinh doanh. 3. Tên cơ sở kinh doanh: tên xí nghiệp, hợp tác xã... hoặc tên cửa hiệu, cửa hàng. 4. họ, tên giám đốc hoặc c...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thuế doanh thu được nộp theo định kỳ hoặc nộp hàng tháng theo thời gian quy định của cơ quan thuế cho từng cơ sở; nhưng thời gian quy định nộp thuế của tháng trước chậm nhất không quá ngày 15 tháng sau. Những hộ kinh doanh nhỏ nộp thuế doanh thu hàng tháng vào những ngày cuối tháng theo quy định của cơ quan thuế.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • PHẦN HƯỚNG DẪN NỘI DUNG KÊ KHAI
  • ĐĂNG KÝ VỀ THUẾ
  • 1. Đăng ký về thuế theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Luật thuế doanh thu và Luật thuế tiêu thụ đặc biệt.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thuế doanh thu được nộp theo định kỳ hoặc nộp hàng tháng theo thời gian quy định của cơ quan thuế cho từng cơ sở
  • nhưng thời gian quy định nộp thuế của tháng trước chậm nhất không quá ngày 15 tháng sau. Những hộ kinh doanh nhỏ nộp thuế doanh thu hàng tháng vào những ngày cuối tháng theo quy định của cơ quan thuế.
Removed / left-side focus
  • PHẦN HƯỚNG DẪN NỘI DUNG KÊ KHAI
  • ĐĂNG KÝ VỀ THUẾ
  • 1. Đăng ký về thuế theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Luật thuế doanh thu và Luật thuế tiêu thụ đặc biệt.
Target excerpt

Điều 10. Thuế doanh thu được nộp theo định kỳ hoặc nộp hàng tháng theo thời gian quy định của cơ quan thuế cho từng cơ sở; nhưng thời gian quy định nộp thuế của tháng trước chậm nhất không quá ngày 15 tháng sau. Những...

left-only unmatched

Phần kê khai của

Phần kê khai của cơ sở kinh doanh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần kiểm tra của cán bộ thuế

Phần kiểm tra của cán bộ thuế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần tính thuế của cơ quan thuế

Phần tính thuế của cơ quan thuế Doanh thu Thuế suất Tiền thuế phải nộp Doanh thu Thuế suất Tiền thuế phải nộp Doanh thu Thuế suất Tiền thuế phải nộp A B 1 2 3=1 x 2 4 5 6=4x5 7 8 9=7x8 Cộng Số thuế phải nộp (viết cả chữ): Xin cam đoan tài liệu, số liệu kê khai trên đây là đúng thực tế ; nếu không đúng, cơ sở xin chịu xử lý theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I PHẠM VI ÁP DỤNG THUẾ DOANH THU
Điều 1 Điều 1 . Đối tượng nộp thuế doanh thu bao gồm các tổ chức, cá nhân kinh doanh có doanh thu (gọi chung là cơ sở kinh doanh) thuộc các ngành nghề, các thành phần kinh tế, các hình thức hoạt động có địa điểm kinh doanh cố định hay lưu động, hoạt động thường xuyên hoặc không thường xuyên trên lãnh thổ Việt Nam được quy định tại Điều 1 Luật...
Điều 2. Điều 2. Những hoạt động sau đây không thuộc diện chịu thuế doanh thu: a) Sản xuất nông nghiệp thuộc diện chịu thuế nông nghiệp hoặc chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp. b) Sản xuất hàng hoá thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt. c) Sản xuất hàng hoá thực tế xuất khẩu, bao gồm: Hàng hoá do đơn vị sản xuất trực tiếp xuất khẩu hoặc trực ti...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ DOANH THU
Điều 3. Điều 3. Doanh thu tính thuế là toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tính cước vận tải, tiền hoa hồng, tiền dịch vụ... phát sinh trong kỳ nộp thuế theo quy định tại Điều 8 Luật Thuế doanh thu, không phân biệt số tiền đó đã thu được hay chưa thu được, quy định cụ thể như sau: 1. Đối với hoạt động sản xuất, chế biến (bao gồm cả chế biến...
Điều 4. Điều 4. Căn cứ vào Biểu thuế doanh thu ban hành kèm theo Luật Thuế doanh thu đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 472-NQ/HĐNN8 ngày 10-9-1991 của Hội đồng Nhà nước và các thuế suất đối với một số ngành nghề đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều 2 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế doanh thu đã được Quốc hội khoá IX,...
Điều 5. Điều 5. Các cơ sở kinh doanh hoạt động trong nhiều ngành nghề chịu thuế suất doanh thu khác nhau thì nộp thuế doanh thu theo thuế suất đối với từng ngành nghề. Nếu cơ sở không hạch toán riêng được doanh thu đối với từng ngành nghề thì áp dụng thuế suất cao nhất đối với ngành nghề có kinh doanh.
CHƯƠNG III CHƯƠNG III ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI, NỘP THUẾ DOANH THU