Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

V/v thực hiện hỗ trợ chi phí lập hồ sơ, thủ tục giới thiệu địa điểm, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh Vĩnh Phúc theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc khoá XVI, kỳ họp thứ 4 về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư trực tiếp và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

23/2017/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thay thế Phụ lục phiếu nhận hồ sơ và trả kết quả thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh An Giang ban hành Quy chế quản lý cơ sở dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

V/v thực hiện hỗ trợ chi phí lập hồ sơ, thủ tục giới thiệu địa điểm, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh Vĩnh Phúc theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc khoá XVI, kỳ họp thứ 4 về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư trực tiếp và hỗ trợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v thực hiện hỗ trợ chi phí lập hồ sơ, thủ tục giới thiệu địa điểm, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh Vĩnh Phúc theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐN...
Removed / left-side focus
  • Thay thế Phụ lục phiếu nhận hồ sơ và trả kết quả thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh An Giang ban hành Quy chế quản lý cơ sở dữ liệu tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, thay thế Phụ lục kèm theo Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Về việc thực hiện hỗ trợ chi phí lập hồ sơ, thủ tục giới thiệu địa điểm, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh Vĩnh Phúc theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc khoá XVI, kỳ họp thứ 4 về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư trực ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thực hiện hỗ trợ chi phí lập hồ sơ, thủ tục giới thiệu địa điểm, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh Vĩnh Phúc theo Nghị quyết số 57/2016/NQ...
  • 1. Đối tượng hỗ trợ:
  • a) Các nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc theo Điểm b, Khoản 1 Điều này và các cơ quan có liên quan trong quá trình xem xét hỗ trợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, thay thế Phụ lục kèm theo Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Trình tự, thủ tục, hồ sơ, cách thức, thời gian thực hiện hỗ trợ 1. Hồ sơ đề nghị hưởng hỗ trợ bao gồm: a) Công văn đề nghị hỗ trợ; các khoản hỗ trợ đề nghị được hưởng, hồ sơ có liên quan đến việc xác định giá trị các khoản hỗ trợ đề nghị được hưởng; b) Quyết định chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; báo cáo t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Trình tự, thủ tục, hồ sơ, cách thức, thời gian thực hiện hỗ trợ
  • 1. Hồ sơ đề nghị hưởng hỗ trợ bao gồm:
  • a) Công văn đề nghị hỗ trợ; các khoản hỗ trợ đề nghị được hưởng, hồ sơ có liên quan đến việc xác định giá trị các khoản hỗ trợ đề nghị được hưởng;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì thẩm định hồ sơ giới thiệu địa điểm, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 đối với các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh . b) Theo dõi, đôn đốc và tổng hợp tình hình triển khai thực hiện cơ chế hỗ trợ chi phí lập hồ sơ giới thiệu địa điểm, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 cho c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Chủ trì thẩm định hồ sơ giới thiệu địa điểm, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 đối với các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh .
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể; UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.