Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 11
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, kể cả các dự án xây dựng khu dân cư, khu tái định cư theo quy hoạch. 2. Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp sau: a) Tách thửa để thực hiện theo quyết định thu hồi đất của cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Nhà nước, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền thực hiện các thủ tục về tách thửa đất và lập quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có yêu cầu tách thửa đất. Tổ chức, cá nhân khác có quyền và nghĩa vụ liên quan đến việc thực hiện thủ tục tách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện để thực hiện việc tách thửa đất Cơ quan có thẩm quyền chỉ cho phép thực hiện tách thửa đất khi có các điều kiện sau đây: 1. Thửa đất đã được cấp một trong các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục tách thửa, hợp thửa đất và xử lý trường hợp tự ý tách thửa đất sau ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành 1. Trình tự thủ tục tách, hợp thửa đất áp dụng theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ. 2. Sau ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, nếu người sử dụng đất tự...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều kiện để thực hiện việc tách thửa đất
  • Cơ quan có thẩm quyền chỉ cho phép thực hiện tách thửa đất khi có các điều kiện sau đây:
  • 1. Thửa đất đã được cấp một trong các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Added / right-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục tách thửa, hợp thửa đất và xử lý trường hợp tự ý tách thửa đất sau ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành
  • 1. Trình tự thủ tục tách, hợp thửa đất áp dụng theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ.
  • 2. Sau ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, nếu người sử dụng đất tự ý tách thửa đất trái quy định thì không được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện để thực hiện việc tách thửa đất
  • Cơ quan có thẩm quyền chỉ cho phép thực hiện tách thửa đất khi có các điều kiện sau đây:
  • 1. Thửa đất đã được cấp một trong các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Target excerpt

Điều 5. Trình tự, thủ tục tách thửa, hợp thửa đất và xử lý trường hợp tự ý tách thửa đất sau ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành 1. Trình tự thủ tục tách, hợp thửa đất áp dụng theo quy định tại Điều 19 Nghị định...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Các trường hợp không được tách thửa 1. Không đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 3 Quyết định này. 2. Toàn bộ thửa đất hoặc phần diện tích thửa đất xin tách thửa đã có quyết định thu hồi đất hoặc thông báo thu hồi đất của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Luật Đất đai năm 2013.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp không được tách thửa 1. Không đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 2 Quyết định này. 2. Đất ở thuộc các dự án đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết phân lô. 3. Đất đã có văn bản về chủ trương thu hồi đất hoặc văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư (đối với trường hợp thu hồi đất...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Các trường hợp không được tách thửa
  • 1. Không đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 3 Quyết định này.
  • 2. Toàn bộ thửa đất hoặc phần diện tích thửa đất xin tách thửa đã có quyết định thu hồi đất hoặc thông báo thu hồi đất của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Luật Đất đai năm 2013.
Added / right-side focus
  • 2. Đất ở thuộc các dự án đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết phân lô.
  • Đất đã có văn bản về chủ trương thu hồi đất hoặc văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư (đối với trường hợp thu hồi đất theo dự án) theo quy định tại khoản 1, Điều 49, Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 2...
Removed / left-side focus
  • 2. Toàn bộ thửa đất hoặc phần diện tích thửa đất xin tách thửa đã có quyết định thu hồi đất hoặc thông báo thu hồi đất của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Luật Đất đai năm 2013.
Target excerpt

Điều 3. Các trường hợp không được tách thửa 1. Không đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 2 Quyết định này. 2. Đất ở thuộc các dự án đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết phân lô....

left-only unmatched

Phần diện tích còn lại của thửa đất không nằm trong quyết định thu hồi đất hoặc thông báo thu hồi đất được tách thửa theo quy định tại Quyết định này.

Phần diện tích còn lại của thửa đất không nằm trong quyết định thu hồi đất hoặc thông báo thu hồi đất được tách thửa theo quy định tại Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa 1. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với trường hợp mục đích sử dụng đất trên Giấy chứng nhận phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng đô thị, quy hoạch xây dựng nông thôn (quy hoạch xã nông thôn mới), quy hoạch sản xuất nông nghiệp được phê duy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thủ tục thực hiện tách thửa 1. Trình tự, thủ tục tách thửa đất thực hiện theo quy định tại Điều 75 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ. 2. Trường hợp tách thửa đất mà có hình thành đường giao thông theo quy định tại Khoản 4, Điều 3 Quyết định này, người sử dụng đất lập bản vẽ sơ bộ hoặc l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Các trường hợp tự ý tách thửa đất sau ngày 29 tháng 8 năm 2008 1. Không cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tự ý tách thửa đất không theo các quy định về tách thửa đất của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. 2. Tổ chức hành nghề công chứng, Ủy ban nhân dân cấp xã không được công chứng, chứng thực chuyển quyền sử dụng đất đối với...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp không được tách thửa 1. Không đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 2 Quyết định này. 2. Đất ở thuộc các dự án đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết phân lô. 3. Đất đã có văn bản về chủ trương thu hồi đất hoặc văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư (đối với trường hợp thu hồi đất...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Các trường hợp tự ý tách thửa đất sau ngày 29 tháng 8 năm 2008
  • 1. Không cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tự ý tách thửa đất không theo các quy định về tách thửa đất của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
  • 2. Tổ chức hành nghề công chứng, Ủy ban nhân dân cấp xã không được công chứng, chứng thực chuyển quyền sử dụng đất đối với trường hợp tách thửa đất không tuân theo quy định tại các Quyết định số 49...
Added / right-side focus
  • 1. Không đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 2 Quyết định này.
  • 2. Đất ở thuộc các dự án đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết phân lô.
  • Đất đã có văn bản về chủ trương thu hồi đất hoặc văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư (đối với trường hợp thu hồi đất theo dự án) theo quy định tại khoản 1, Điều 49, Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 2...
Removed / left-side focus
  • 1. Không cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tự ý tách thửa đất không theo các quy định về tách thửa đất của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
  • 2. Tổ chức hành nghề công chứng, Ủy ban nhân dân cấp xã không được công chứng, chứng thực chuyển quyền sử dụng đất đối với trường hợp tách thửa đất không tuân theo quy định tại các Quyết định số 49...
  • Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2009, Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2012 về việc sửa đổi Khoản 3, Điều 3 và Điểm a, Khoản 2, Điều 4 của Quyết định số 68/2009/...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Các trường hợp tự ý tách thửa đất sau ngày 29 tháng 8 năm 2008 Right: Điều 3. Các trường hợp không được tách thửa
Target excerpt

Điều 3. Các trường hợp không được tách thửa 1. Không đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 2 Quyết định này. 2. Đất ở thuộc các dự án đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết phân lô....

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xử lý đối với các trường hợp đặc biệt 1. Đối với trường hợp thửa đất dự kiến chia tách hoặc thửa đất còn lại có diện tích; khoảng cách (bề rộng, bề sâu của thửa đất; bề rộng đường vào thửa đất) nhỏ hơn quy định tại Khoản 4, Điều 3 và Khoản 1, Điều 5 của Quyết định này thì người sử dụng đất có đơn, nêu rõ lý do gửi Ủy ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh và các chi nhánh trực thuộc kiểm tra và chịu trách nhiệm về sự phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; loại đất; lý do, mục đích tách thửa đất và các nội dung khác theo quy định. Định kỳ hàng tháng, thống kê, có văn bản thông báo các trường hợp tách thửa đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp hồ sơ xin tách thửa, hợp thửa đất đã được tiếp nhận theo quy định tại Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh mà thửa đất mới hình thành chưa được ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì Văn phòng Đăng ký đất đai chi nhá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này để thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 2. Quyết định này không áp dụng cho các trường hợp sau: a) Tách thửa theo quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. b) Trường hợp người sử dụng đất đã nộp đầy đủ hồ sơ xin tách t...
Điều 2. Điều 2. Điều kiện để thực hiện việc tách thửa 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai năm 2003. 2. Diện tích được phép tách thửa để hình thành thửa đất mới và diện tích còn lại của thửa đất sau khi tách thửa phải bằng hoặc lớn hơn...
Điều 4. Điều 4. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất 1. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với trường hợp hiện trạng sử dụng của thửa đất phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng đô thị, quy hoạch điểm dân cư nông thôn. a) Đối với loại đất ở - Các phường thuộc thành phố Biên H...
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 49/2008/QĐ-UBND ngày 19/8/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 7. Điều 7. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa; Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này để thi hành./.