Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt giá thóc tính thu thuế sử dụng đất nông nghiệp, nhà đất và giá tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với cây lâu năm thu hoạch một lần
21/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt giá thóc tính thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
10/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt giá thóc tính thu thuế sử dụng đất nông nghiệp, nhà đất và giá tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với cây lâu năm thu hoạch một lần
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt giá thóc tính thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc phê duyệt giá thóc tính thu thuế sử dụng đất nông nghiệp, nhà đất và giá tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với cây lâu năm thu hoạch một lần Right: Về việc phê duyệt giá thóc tính thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1
Điều 1 . Nay phê duyệt giá thóc tính thu thuế sử dụng đất nông nghiệp, nhà đất và giá tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với cây lâu năm thu hoạch một lần trên dịa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau: 1. Giá thóc tính thu thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà đât: 1.700 đồng/ (Một ngàn bảy trăm đồng); 2. Giá tính thuế sử dụng đất nô...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nay phê duyệt giá thóc tính thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu là 2.000 đồng/kg (Hai ngàn đồng chẵn).
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- 1. Giá thóc tính thu thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà đât: 1.700 đồng/ (Một ngàn bảy trăm đồng);
- 2. Giá tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với cây lâu năm thu hoạch một lần:
- - Cây bạch đàn, tràm: 380.000 đồng/site đôi.
- Left: Điều 1 . Nay phê duyệt giá thóc tính thu thuế sử dụng đất nông nghiệp, nhà đất và giá tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với cây lâu năm thu hoạch một lần trên dịa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như... Right: Điều 1 . Nay phê duyệt giá thóc tính thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu là 2.000 đồng/kg (Hai ngàn đồng chẵn).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc phê duyệt giá thuế sử đựng đất nông nghiệp đối với cây lâu năm thu hoạch một lần; Quyết định số 6574/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quy định về giá thóc tính thu thuế sử dụng đất nông nghiệp tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp, nhà đất và giá tính thuế sử dụng đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Vũng Tàu về việc phê duyệt giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp, nhà đất và giá tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với cây lâu năm thu hoạch một lần hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này...
- Quyết định số 6574/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc phê duyệt giá thóc thu thuế sử đụng đất nông nghiệp.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc phê duyệt giá thuế s... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quy định về giá thóc tính thu thuế sử dụng đất nông nghiệp tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2007 c...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân cỏ liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bà Rịa, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân cỏ liên quan chịu trách nhiệm thi hành... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bà Rịa, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...