Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ngày 31/3/92

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung nhóm mặt hàng có mã số 4400 tại Danh mục số 1 ban hành kèm theo quyết định số 216/TC-TCT ngày 13-4-1993 của Bộ Tài chính, trên nhóm hàng "Các sản phẩm gỗ khác" là nhóm hàng "Các sản phẩm gỗ có mức thuế suất 5%, 10%, 15%, 20% ghi ở trên nhưng chế biến từ gỗ rừng trồng", có thuế suất thuế xuất khẩu là 0% (không phần trăm).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung thuế suất của một số nhóm, mặt hàng kèm theo Nghị định số 110/HĐBT ngày 31-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) và đã được sửa đổi, bổ sung tại quyết định số 359/HĐBT ngày 29-9-1992 của Hội đồng Bộ trưởng, quyết định số 25/TC-TCT ngày 15-1-1993 và Quyết định số 216/TC-TCT ngày 13-4-1993 của Bộ Tài c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Việc chấm dứt hiệu lực thi hành của hai Thông tư nói trên áp dụng đối với những người về nước sau ngày 1-4- 1993 và không ảnh hưởng đến việc thực hiện các chế độ điều tiết thu nhập hiện hành quy định cho các đối tượng thuộc Thông tư số 15-TC/NT ngày 1-6-1993 của Bộ Tài Chính "quy định chế độ đối với các cán bộ công tác dài hạ...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung thuế suất của một số nhóm, mặt hàng kèm theo Nghị định số 110/HĐBT ngày 31-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) và đã được sửa đổi, bổ sung tại quyết định số 359/HĐBT n...
Added / right-side focus
  • Việc chấm dứt hiệu lực thi hành của hai Thông tư nói trên áp dụng đối với những người về nước sau ngày 1-4
  • 1993 và không ảnh hưởng đến việc thực hiện các chế độ điều tiết thu nhập hiện hành quy định cho các đối tượng thuộc Thông tư số 15-TC/NT ngày 1-6-1993 của Bộ Tài Chính "quy định chế độ đối với các...
  • Thương binh và xã hội "hướng dẫn chế độ tài chính đối với người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo Nghị định số 370-HĐBT ngày 9-11-1991 của Hội đồng Bộ trưởng".
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung thuế suất của một số nhóm, mặt hàng kèm theo Nghị định số 110/HĐBT ngày 31-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) và đã được sửa đổi, bổ sung tại quyết định số 359/HĐBT n...
Target excerpt

Điều 2. - Việc chấm dứt hiệu lực thi hành của hai Thông tư nói trên áp dụng đối với những người về nước sau ngày 1-4- 1993 và không ảnh hưởng đến việc thực hiện các chế độ điều tiết thu nhập hiện hành quy định cho các...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Những điểm bổ sung, sửa đổi Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu quy định tại quyết định này bắt đầu thi hành từ ngày 1-7-1993./. DANH MỤC SỐ (Ban hành kèm theo quyết định số 346 TC/TCT ngày 10 tháng 6 năm 1993 của Bộ Tài chính) Mã số Nhóm, mặt hàng Thuế suất % 1 2 3 15.11.00 Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc bãi bỏ một số Thông tư hướng dẫn của Bộ
Điều 1 Điều 1 - Chấm dứt hiệu lực thi hành của hai Thông tư số 10/TC-TCĐN ngày 24-3-1988 và Thông tư số 2/TC-TCĐN ngày 28-1-1989 của Bộ Tài chính về "chế độ tài chính đối với các cán bộ đi công tác, học tập, tham quan, khảo sát, dự các lớp huấn luyện được các nước và các tổ chức quốc tế đài thọ" kể từ ngày 1-4-1993.
Điều 3. Điều 3. - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.