Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc bổ sung danh mục các mặt hàng đặc biệt khuyến khích xuất khẩu, được ban hành tại Quyết định số: 4341/2002/QĐ-UB ngày 21/10/2002

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1: Bổ sung danh mục các mặt hàng trong danh mục đặc biệt khuyến khích xuất khẩu, được quy định tại Khoản 3.2, Điều 2, Quyết định số 3431/2002/QĐ-UB ngày 31/10/2002; cụ thể như sau: - Xuất khẩu 50 tấn cá rô phi trở lên được thưởng 50.000đồng/tấn - Xuất khẩu 500 tấn cá biển trở lên được thưởng 50.000đồng/tấn - Xuất khẩu 150 tấn mực...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Một số chính sách chủ yếu khuyến khích phát triển xuất khẩu: 1- Chính sách khuyến khích hoạt động xúc tiến Thương mại: Tỉnh khuyến khích và tạo mọi điều kiện thuận lợi cho các Doanh nghiệp tham gia hoạt động xúc tiến Thương mại, tìm kiếm và mở rộng thị trường xuất khẩu như hội thảo Thương mại, hội chợ, triển lãm, quảng cáo, gi...

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Bổ sung danh mục các mặt hàng trong danh mục đặc biệt khuyến khích xuất khẩu, được quy định tại Khoản 3.2, Điều 2, Quyết định số 3431/2002/QĐ-UB ngày 31/10/2002; cụ thể như sau:
  • - Xuất khẩu 50 tấn cá rô phi trở lên được thưởng 50.000đồng/tấn
  • - Xuất khẩu 500 tấn cá biển trở lên được thưởng 50.000đồng/tấn
Added / right-side focus
  • Điều 2 : Một số chính sách chủ yếu khuyến khích phát triển xuất khẩu:
  • 1- Chính sách khuyến khích hoạt động xúc tiến Thương mại:
  • Tỉnh khuyến khích và tạo mọi điều kiện thuận lợi cho các Doanh nghiệp tham gia hoạt động xúc tiến Thương mại, tìm kiếm và mở rộng thị trường xuất khẩu như hội thảo Thương mại, hội chợ, triển lãm, q...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Bổ sung danh mục các mặt hàng trong danh mục đặc biệt khuyến khích xuất khẩu, được quy định tại Khoản 3.2, Điều 2, Quyết định số 3431/2002/QĐ-UB ngày 31/10/2002; cụ thể như sau:
  • - Xuất khẩu 50 tấn cá rô phi trở lên được thưởng 50.000đồng/tấn
  • - Xuất khẩu 500 tấn cá biển trở lên được thưởng 50.000đồng/tấn
Target excerpt

Điều 2 : Một số chính sách chủ yếu khuyến khích phát triển xuất khẩu: 1- Chính sách khuyến khích hoạt động xúc tiến Thương mại: Tỉnh khuyến khích và tạo mọi điều kiện thuận lợi cho các Doanh nghiệp tham gia hoạt động...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh và chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu
Điều 1 Điều 1 : Chính sách khuyên khích xuất khẩu áp dụng cho các doanh nghiệp (trừ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài), các hợp tác xã, các cơ sở sản xuất kinh doanh hoạt động trên địa bàn tỉnh, có tham gia xuất khẩu trực tiếp hoặc uỷ thác. Đối tượng áp dụng chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu là khối lượng hoặc trị giá hàng hoá,...
Điều 3 Điều 3 : Nguồn kinh phí khuyến khích phát triển xuất khẩu được dự toán chi từ ngân sách tỉnh hàng năm. Sở Thương mại có trách nhiệm phối hợp với Sở KH&ĐT, Sở Tài chính-Vật giá và các ngành hữu quan tham mưu cho UBND tỉnh giao kế hoạch xuất khẩu cho các đơn vị; lập kế hoạch xúc tiến Thương mại, tìm kiếm thị trường; kế hoạch hỗ trợ vốn c...
Điều 4 Điều 4 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng Ban, ngành cấp tỉnh và chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này .