Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 30
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thí điểm thu thuế trị giá gia tăng (viết tắt là TVA)

Open section

Tiêu đề

HƯớNG DẫN XâY DựNG Kế HOạCH NSNN NăM 1995

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HƯớNG DẫN XâY DựNG Kế HOạCH NSNN NăM 1995
Removed / left-side focus
  • Về việc thí điểm thu thuế trị giá gia tăng (viết tắt là TVA)
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành chế độ thuế trị giá gia tăng để thực hiện thí điểm kèm theo quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thực hiện thí điểm thuế trị giá gia tăng đối với một số ngành, một số doanh nghiệp thay cho nộp thuế doanh thu theo Luật thuế doanh thu hiện hành. Các ngành nghề, các doanh nghiệp thực hiện thí điểm thuế trị giá gia tăng do Bộ Tài chính quyết định sau khi trao đổi với các Bộ, ngành, địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Từng kỳ 3 tháng, 6 tháng có sơ kết kết quả thực hiện thí điểm, nghiên cứu sửa đổi bổ sung kịp thời những điểm bất hợp lý trong chế độ thuế trị giá gia tăng, từng bước rút kinh nghiệm tiến tới xây dựng Luật thuế trị giá gia tăng trình Chính phủ để trình Quốc hội ban hành thay thế cho Luật thuế doanh thu hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 07 năm 1993. CHẾ ĐỘ THUẾ TRỊ GIÁ GIA TĂNG (TVA) (Ban hành kèm theo quyết định số 468 TC/TCT/QĐ ngày 5-7-1993 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc thí điểm thuế trị giá gia tăng)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế có hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải, dịch vụ thuộc đối tượng nộp thuế doanh thu theo Luật thuế doanh thu hiện hành có đủ các điều kiện quy định tại Điều 2 dưới đây được áp dụng thí điểm thuế trị giá gia tăng (viết tắt là TVA).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện để áp dụng thuế trị giá gia tăng: 1- Đã thực hiện chế độ kế toán theo đúng chế độ kế toán Nhà nước quy định. Phản ánh được đầy đủ, chính xác, kịp thời doanh thu và các khoản chi phí sản xuất kinh doanh; 2- Á p dụng hệ thống chứng từ, hoá đơn mua, bán hàng do cơ quan thuế phát hành, thực hiện ghi chép đúng quy định; 3-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tạm thời chưa áp dụng thí điểm thuế trị giá gia tăng đối với các hoạt động sau đây: 1- Sản xuất nông nghiệp thuộc diện chịu thuế nông nghiệp hoặc thuế sử dụng đất nông nghiệp; 2- Sản xuất hàng hoá xuất khẩu và sản xuất mặt hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt; 3- Ngành ăn uống và một số hoạt động dịch vụ; 4- Các xí nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ THUẾ SUẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ tính thuế là giá trị tăng thêm và thuế suất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tính thuế trị giá gia tăng phải nộp được áp dụng một trong hai phương pháp sau đây: 1- Phương pháp khấu trừ số thuế trị giá gia tăng đã nộp ở khâu trước (gọi tắt là phương pháp khấu trừ): Số thuế trị giá gia tăng phải nộp là chênh lệch giữa số thuế trị giá gia tăng tính trên toàn bộ doanh thu chịu thuế và số thuế thuế trị giá g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Doanh thu tính thuế là số tiền bán hàng hoá, tiền thu về xây dựng, cước vận tải, tiền thu từ hoạt động dịch vụ phù hợp với đặc điểm của từng ngành nghề hoạt động (theo quy định tại Điều 8 Luật thuế doanh thu).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Số thuế trị giá gia tăng đã nộp ở khâu trước được khấu trừ là số thuế trị giá gia tăng do đơn vị bán vật tư hàng hoá đã nộp được ghi trên hoá đơn bán hàng do đơn vị mua về nhập kho trong kỳ để phục vụ sản xuất, kinh doanh. Trường hợp mua vật tư, hàng hoá của cơ sở kinh doanh chưa thực hiện thí điểm thuế trị giá gia tăng, số thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giá trị vật tư hàng hoá mua vào ứng với doanh thu tính thuế (theo phương pháp chênh lệch) được xác định theo giá ghi trên hoá đơn mua hàng hoá vật tư hoặc theo chứng từ thực tế phải thanh toán. Đối với vật tư hàng hoá nhập khẩu là giá C I F cộng (+) thuế nhập khẩu (+) phụ thu (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thuế suất thuế trị giá gia tăng có 3 mức: 5%, 10%, 15%. Biểu chi tiết thuế suất đối với từng ngành nghề hoạt động ban hành kèm theo quyết định này. Đối với cơ sở kinh doanh có nhiều ngành nghề thì đơn vị phải nộp thuế TVA theo thuế suất từng ngành nghề kinh doanh. Nếu không hạch toán riêng được từng ngành nghề kinh doanh thì ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI, NỘP THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cơ sở kinh doanh áp dụng chế độ thí điểm TVA có trách nhiệm: Kê khai đăng ký về vốn, lao động, ngành nghề, hoạt động, mặt hàng và địa điểm kinh doanh với cơ quan thuế; Chấp hành nghiêm chỉnh chế độ sổ sách kế toán, chứng từ, hoá đơn theo quy định của Nhà nước; Cung cấp tài liệu, sổ sách kế toán, chứng từ, hoá đơn theo yêu cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cơ sở kinh doanh có nghĩa vụ: Tự kê khai và tính thuế trị giá gia tăng phải nộp của tháng trước, nộp tờ khai cho cơ quan thuế trong thời hạn 5 ngày đầu tháng tiếp sau. Cơ sở kinh doanh có thể tự nộp thuế cùng một lúc với nộp tờ khai tính thuế; Thời hạn nộp thuế trị giá gia tăng theo thông báo nộp thuế của cơ quan thuế theo địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cơ quan thuế có nhiệm vụ và quyền hạn: 1. Hướng dẫn, kiểm tra cơ sở kinh doanh thực hiện nghiêm chỉnh việc đăng ký, kê khai tính thuế, nộp thuế trị giá gia tăng, chế độ kế toán, chứng từ, hoá đơn. 2. Quy định thời gian nộp thuế theo định kỳ phù hợp với tình hình kinh doanh và số thuế phải nộp của từng đơn vị, kiểm tra tờ khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV GIẢM THUẾ, MIỄN THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Những trường hợp sau đây được xét giảm thuế trị giá gia tăng. 1. Cơ sở kinh doanh gặp khó khăn lớn do thiên tai, địch hoạ, tai nạn bất ngờ; 2- Cơ sở kinh doanh hoạt động ở miền núi, hải đảo; hoạt động nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ mới; mới thành lập đi vào hoạt động, chạy thử dây chuyền sản xuất mới; sản xuất mặt hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Việc xử lý các vi phạm chế độ thuế trị giá gia tăng theo các quy định: tại Điều 19 Luật thuế doanh thu; Nghị định số 01-CP ngày 18-10-1992 "Nghị định của Chính phủ về viêc quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế" và Thông tư số 11- TC/TCT ngày 24-2-1993 của Bộ Tài chính "Hướng dẫn thực hiện Nghị định 01-CP ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thủ trưởng cơ quan thuế trực tiếp quản lý thuế cơ sở kinh doanh được ra quyết định phạt và áp dụng các biện pháp xử lý quy định tại Điều 14.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cá nhân cản trở hoặc xúi giục cản trở việc điều tra và xử lý các vụ vi phạm chế độ này thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Cán bộ thuế, cá nhân khác lợi dụng chức vụ, quyền hạn bao che cho người vi phạm, tham ô tiền thuế. .. thì phải bồi thường, đồng thời tuỳ theo mức độ vi phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cơ quan thuế thực hiện chế độ khen thưởng đối với cán bộ thuế hoànthành tốt nhiệm vụ được giao và người có công phát hiện các vụ vi phạm chế độ thuế trị giá gia tăng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các cơ sở kinh doanh thực hiện chế độ thuế trị giá gia tăng thay cho thuế doanh thu theo Luật thuế doanh thu hiện hành phải thực hiện đúng các quy định của chế độ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổng cục trưởng Tổng cục thuế có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức, kiểm tra thực hiện thí điểm thuế trị giá gia tăng theo chế độ này, định kỳ sơ kết rút kinh nghiệm và kiến nghị sửa đổi kịp thời các quy định chưa phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Chế độ thuế trị giá gia tăng có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01-7-1993. BIỂU THUẾ TRỊ GIÁ GIA TĂNG Ban hành kèm theo chế độ thu thuế trị giá gia tăng (Chi tiết Điều 9) 1- Thuế suất 5% áp dụng đối với: Khai thác than, tài nguyên khoáng sản (trừ vàng, bạc, đá quý, dầu mỏ, hơi, khí đốt); Sản xuất, cung cấp nước máy; Khai thác gỗ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.