Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2012/TT-NHNN ngày 26/11/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về ngân hàng hợp tác xã
09/2016/TT-NHNN
Right document
Quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
68/2025/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2012/TT-NHNN ngày 26/11/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về ngân hàng hợp tác xã
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2012/TT-NHNN
- ngày 26/11/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định
- về ngân hàng hợp tác xã
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2012/TT-NHNN ngày 26/11/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về ngân hàng hợp tác xã: 1. Điều 41 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 41. Hoạt động đối với các quỹ tín dụng nhân dân thành viên 1. Nhận tiền gửi điều hòa vốn, cho vay điều hòa vốn đối với các quỹ tín dụng n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về việc phân loại tài sản có (sau đây gọi tắt là nợ) và cam kết ngoại bảng trong hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, bao gồm: a) Nợ được ký thỏa thuận lần đầu trước ngày 22 tháng 12 năm 2023 từ các hoạt động sau: (i) Cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước; (ii) Cho vay tín dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định về việc phân loại tài sản có (sau đây gọi tắt là nợ) và cam kết ngoại bảng trong hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, bao gồm:
- a) Nợ được ký thỏa thuận lần đầu trước ngày 22 tháng 12 năm 2023 từ các hoạt động sau:
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2012/TT-NHNN ngày 26/11/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về ngân hàng hợp tác xã:
- 1. Điều 41 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- “Điều 41. Hoạt động đối với các quỹ tín dụng nhân dân thành viên
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2016. 2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc ngân hàng hợp tác xã chị...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Rủi ro t í n dụng trong hoạt động ngân hàng (sau đây gọi tắt là rủi ro) là khả năng xảy ra tổn thất đối với nợ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam do khách hàng không có khả năng trả được một phần hoặc toàn bộ nợ của mình theo hợp đồng hoặc thỏa thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Rủi ro t í n dụng trong hoạt động ngân hàng (sau đây gọi tắt là rủi ro) là khả năng xảy ra tổn thất đối với nợ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam do khách hàng không có khả năng trả được một phần ho...
- 2. Khoản nợ là số tiền đã cho vay, giải ngân từng lần theo thỏa thuận đối với nợ quy định tại Thông tư này.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2016.
- Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đ...
- Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Unmatched right-side sections