Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định tạm thời Định mức kinh phí cải tạo lớp đất mặt khi chuyển đổi đất trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp
36/2013/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
42/2012/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định tạm thời Định mức kinh phí cải tạo lớp đất mặt khi chuyển đổi đất trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
- Ban hành quy định tạm thời Định mức kinh phí cải tạo lớp đất mặt khi chuyển đổi đất trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy đinh tạm thời định mức kinh phí cải tạo lớp đất mặt khi chuyển đổi đất lúa sang mục đích phi nông nghiệp”. Mức phí này áp dụng chung cho tất cả các loại đất lúa trên địa bàn tỉnh khi chuyển sang mục đích phi nông nghiệp có độ dày canh tác (lớp đất mặt) là 30 cm;
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý, sử dụng đất trồng lúa tại các vùng trồng lúa trên cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về quản lý, sử dụng đất trồng lúa tại các vùng trồng lúa trên cả nước.
- Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy đinh tạm thời định mức kinh phí cải tạo lớp đất mặt khi chuyển đổi đất lúa sang mục đích phi nông nghiệp”.
- Mức phí này áp dụng chung cho tất cả các loại đất lúa trên địa bàn tỉnh khi chuyển sang mục đích phi nông nghiệp có độ dày canh tác (lớp đất mặt) là 30 cm;
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp &PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và môi trường, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đất trồng lúa là đất có các điều kiện phù hợp để trồng lúa, bao gồm đất chuyên trồng lúa nước và đất lúa khác. 2. Đất chuyên trồng lúa nước là đất đang trồng hoặc có đủ điều kiện trồng được hai vụ lúa nước trở lên trong năm. 3. Đất lúa khác bao gồm đất lúa nước chỉ trồng được một vụ lúa nước trong năm và đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Đất trồng lúa là đất có các điều kiện phù hợp để trồng lúa, bao gồm đất chuyên trồng lúa nước và đất lúa khác.
- 2. Đất chuyên trồng lúa nước là đất đang trồng hoặc có đủ điều kiện trồng được hai vụ lúa nước trở lên trong năm.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp &PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và môi trường, Kho bạc nhà nước tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Unmatched right-side sections