Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 9
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

ban hành Quy định khen thưởng và mức tiền thưởng hoàn thành vượt mức kế hoạch nộp ngân sách nhà nước giao hàng năm trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khen thưởng và mức tiền thưởng hoàn thành vượt mức kế hoạch nộp ngân sách nhà nước giao hàng năm trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 28/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Quy định đối tượng, hình thức, tiêu chuẩn khen thưởng và mức tiền thưởng hoàn thành vượt mức kế hoạch nộp ngân sách nhà nước giao hàng năm trên địa bàn tỉnh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 45/2004/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Quy định đối tượng, hình thức, tiêu chuẩn khen thưởng hoàn thành vượt mức kế hoạch ngân sách Nhà nước giao hàng năm.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 28/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Quy định đối tượng, hình...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 28/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Quy định đối tượng, hình... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 45/2004/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Quy định đối tư...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 45/2004/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Quy định đối tượng, hình th...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Nội vụ; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I ĐỐI TƯỢNG VÀ HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng khen, thưởng Các doanh nghiệp, hợp tác xã, các tổ chức kinh tế khác (được cấp có thẩm quyền giao chỉ tiêu nộp thuế) và các hộ sản xuất kinh doanh đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 3 quy định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Nội vụ; Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Đối tượng khen, thưởng
  • Các doanh nghiệp, hợp tác xã, các tổ chức kinh tế khác (được cấp có thẩm quyền giao chỉ tiêu nộp thuế) và các hộ sản xuất kinh doanh đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 3 quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở: Tài chính, Nội vụ
  • Trưởng Ban Thi đua
Removed / left-side focus
  • Các doanh nghiệp, hợp tác xã, các tổ chức kinh tế khác (được cấp có thẩm quyền giao chỉ tiêu nộp thuế) và các hộ sản xuất kinh doanh đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 3 quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng khen, thưởng Right: I. ĐỐI TƯỢNG VÀ HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Nội vụ; Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Hình thức khen thưởng 1. Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và giấy khen của các ngành theo thẩm quyền về hoàn thành vượt mức nghĩa vụ ngân sách nhà nước. 2. Thưởng tiền từ nguồn nộp vượt kế hoạch ngân sách hàng năm; tùy theo mức độ hoàn thành, mức tiền thưởng theo quy định tại Điều 4 Quy định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức tiền thưởng 1. Đối với các doanh nghiệp, HTX và các tổ chức kinh tế khác đủ tiêu chuẩn xét thưởng tại Điều 3 Quy định này được thưởng bằng 10% số vượt kế hoạch với điều kiện: Kế hoạch nộp ngân sách Nhà nước được xây dựng cao hơn số nộp năm trước (nếu kế hoạch xây dựng thấp hơn hoặc bằng số thực hiện năm trước thì số nộp vượ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hình thức khen thưởng
  • 1. Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và giấy khen của các ngành theo thẩm quyền về hoàn thành vượt mức nghĩa vụ ngân sách nhà nước.
  • 2. Thưởng tiền từ nguồn nộp vượt kế hoạch ngân sách hàng năm; tùy theo mức độ hoàn thành, mức tiền thưởng theo quy định tại Điều 4 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Đối với các doanh nghiệp, HTX và các tổ chức kinh tế khác đủ tiêu chuẩn xét thưởng tại Điều 3 Quy định này được thưởng bằng 10% số vượt kế hoạch với điều kiện:
  • Kế hoạch nộp ngân sách Nhà nước được xây dựng cao hơn số nộp năm trước (nếu kế hoạch xây dựng thấp hơn hoặc bằng số thực hiện năm trước thì số nộp vượt được tính so với số thực hiện năm trước).
  • Số tiền thưởng không vượt quá 200 triệu đồng/đơn vị.
Removed / left-side focus
  • 1. Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và giấy khen của các ngành theo thẩm quyền về hoàn thành vượt mức nghĩa vụ ngân sách nhà nước.
  • 2. Thưởng tiền từ nguồn nộp vượt kế hoạch ngân sách hàng năm; tùy theo mức độ hoàn thành, mức tiền thưởng theo quy định tại Điều 4 Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hình thức khen thưởng Right: Điều 4. Mức tiền thưởng
Target excerpt

Điều 4. Mức tiền thưởng 1. Đối với các doanh nghiệp, HTX và các tổ chức kinh tế khác đủ tiêu chuẩn xét thưởng tại Điều 3 Quy định này được thưởng bằng 10% số vượt kế hoạch với điều kiện: Kế hoạch nộp ngân sách Nhà nướ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHUẨN XÉT KHEN THƯỞNG VÀ MỨC TIỀN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn xét khen thưởng 1. Hoàn thành vượt mức chỉ tiêu, nhiệm vụ kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch nộp ngân sách nhà nước giao; không có nợ tồn đọng thuế; nộp đúng, nộp đủ và kịp thời theo luật định và quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh với mức nộp như sau: - Các doanh nghiệp, hợp tác xã và các tổ chức kinh tế khác đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Mức tiền thưởng 1. Đối với các doanh nghiệp, hợp tác xã và các tổ chức kinh tế khác (gọi tắt là đơn vị) đủ tiêu chuẩn xét thưởng tại Điều 3 Quy định này được thưởng bằng 10% số vượt kế hoạch với điều kiện: Kế hoạch nộp ngân sách nhà nước được xây dựng cao hơn số nộp năm trước. Nếu kế hoạch xây dựng thấp hơn hoặc bằng số thực hi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn xét khen thưởng 1. Hoàn thành vượt mức chỉ tiêu, nhiệm vụ kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch nộp ngân sách Nhà nước giao; không có nợ tồn đọng thuế; nộp đúng, nộp đủ và kịp thời theo luật định và quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh với mức nộp như sau: - Các doanh nghiệp, HTX và các tổ chức kinh tế khác (được cấp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Mức tiền thưởng
  • Đối với các doanh nghiệp, hợp tác xã và các tổ chức kinh tế khác (gọi tắt là đơn vị) đủ tiêu chuẩn xét thưởng tại Điều 3 Quy định này được thưởng bằng 10% số vượt kế hoạch với điều kiện:
  • Kế hoạch nộp ngân sách nhà nước được xây dựng cao hơn số nộp năm trước.
Added / right-side focus
  • 1. Hoàn thành vượt mức chỉ tiêu, nhiệm vụ kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch nộp ngân sách Nhà nước giao
  • không có nợ tồn đọng thuế
  • nộp đúng, nộp đủ và kịp thời theo luật định và quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh với mức nộp như sau:
Removed / left-side focus
  • Kế hoạch nộp ngân sách nhà nước được xây dựng cao hơn số nộp năm trước.
  • Nếu kế hoạch xây dựng thấp hơn hoặc bằng số thực hiện năm trước thì số nộp vượt được tính so với số thực hiện năm trước.
  • - Đơn vị có số nộp ngân sách theo dự toán giao từ 500 triệu đồng/năm đến dưới 10 tỷ đồng/năm thì được thưởng bằng 10% số vượt kế hoạch nhưng số tiền thưởng tối đa không quá 200 triệu đồng/đơn vị.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Mức tiền thưởng Right: Điều 3. Tiêu chuẩn xét khen thưởng
  • Left: Đối với các doanh nghiệp, hợp tác xã và các tổ chức kinh tế khác (gọi tắt là đơn vị) đủ tiêu chuẩn xét thưởng tại Điều 3 Quy định này được thưởng bằng 10% số vượt kế hoạch với điều kiện: Right: - Các doanh nghiệp, HTX và các tổ chức kinh tế khác (được cấp có thẩm quyền giao chỉ tiêu nộp thuế) phải có tổng số nộp vượt kế hoạch từ 100 triệu đồng trở lên.
Target excerpt

Điều 3. Tiêu chuẩn xét khen thưởng 1. Hoàn thành vượt mức chỉ tiêu, nhiệm vụ kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch nộp ngân sách Nhà nước giao; không có nợ tồn đọng thuế; nộp đúng, nộp đủ và kịp thời theo luật định...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguồn tiền thưởng Nguồn tiền thưởng được trích từ ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kết thúc năm tài chính, cơ quan thuế tổng hợp đề xuất đơn vị đủ tiêu chuẩn xét thưởng gửi UBND tỉnh, Sở Tài chính trước ngày 10 tháng 3. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan Thuế, Bảo hiểm Xã hội, Ban Quản lý Khu kinh tế (đối với các doanh nghiệp hoạt động trong khu công nghiệp) và các ngành liên quan kiểm tra, đánh giá v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề ban hành Quy định đối tượng, hình thức, tiêu chuẩn khen thưởng và mức tiền thưởng hoàn thành vượt mức kế hoạch nộp ngân sách Nhà nước giao hàng năm trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đối tượng, hình thức, tiêu chuẩn khen thưởng và mức tiền thưởng hoàn thành vượt mức kế hoạch nộp ngân sách Nhà nước giao hàng năm trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 1. Điều 1. Đối tượng khen, thưởng Các doanh nghiệp, HTX, các tổ chức kinh tế khác (được cấp có thẩm quyền giao chỉ tiêu nộp thuế) và các hộ sản xuất kinh doanh đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 3 Quy định này.
Điều 2. Điều 2. Hình thức khen, thưởng 1. Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Giấy khen của các ngành theo thẩm quyền về hoàn thành vượt mức nghĩa vụ ngân sách Nhà nước. 2. Thưởng tiền từ nguồn nộp vượt kế hoạch ngân sách hàng năm; tùy theo mức độ hoàn thành, mức tiền thưởng theo quy định tại Điều 4 Quy định này. II. TIÊU CHUẨN XÉT...
Điều 5. Điều 5. Nguồn tiền thưởng Trích từ ngân sách Nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành của Luật Ngân sách Nhà nước. III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 6. Điều 6. Kết thúc năm tài chính, cơ quan Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan Thuế, Bảo hiểm xã hội, Ban Quản lý Khu kinh tế (đối với các doanh nghiệp hoạt động trong khu công nghiệp) và các ngành liên quan kiểm tra, đánh giá và tổng hợp các đơn vị đủ tiêu chuẩn xét thưởng, gửi Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh (Sở Nội vụ) đối với cấp t...