Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 38

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan

Open section

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổ i, bổ sung một số Điều của Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau: “Điều 4. Hình thức xử phạt, bi ện pháp khắc phục hậu quả 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và các phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy (gọi tắt là phương tiện) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau: 1. Các loại phương tiện xe ô tô: Theo Phụ lục I đính kèm. 2. Phương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô
  • xe hai, ba bánh gắn máy
  • xe máy điện và các phương tiện thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổ i, bổ sung một số Điều của Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong l...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
  • “Điều 4. Hình thức xử phạt, bi ện pháp khắc phục hậu quả
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ Điều 23 Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá để tính lệ phí trước bạ: 1. Đối với những loại phương tiện mới sản xuất tại Việt Nam: a) Trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng thì áp dụng theo bảng giá quy định tại Quyết định này. b) Trường hợp có hóa đơn hợp pháp do Bộ Tài chính quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giá để tính lệ phí trước bạ:
  • 1. Đối với những loại phương tiện mới sản xuất tại Việt Nam:
  • a) Trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng thì áp dụng theo bảng giá quy định tại Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ Điều 23 Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2016.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1. Ủy quyền cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với những loại phương tiện chưa quy định trong Bảng giá tại Quyết định này và giá những phương tiện trên thị trường có biến động tăng hoặc giảm dưới 10%. 2. Đối với những lo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ủy quyền cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với những loại phương tiện chưa quy định trong Bảng giá tại Quy...
  • Đối với những loại phương tiện có giá biến động tăng hoặc giảm từ 10% trở lên thì giao trách nhiệm cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh tổng hợp tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh x...
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2016.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều Khoản chuyển tiếp Đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan xảy ra trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng sau đó mới bị phát hiện hoặc đang xem xét, giải quyết thì áp dụng các quy định có lợi cho tổ chức, cá nhân vi phạm.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe hai, ba bánh gắn máy, xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước b...
  • động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô
  • xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều Khoản chuyển tiếp
  • Đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan xảy ra trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng sau đó mới bị phát hiện hoặc đang xem xét, giải quyết thì áp dụng các quy định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhi ệm hướng dẫn, thi hành 1. Bộ Tài chính hướng dẫn, tổ chức thi hành Nghị định này và phối hợp với các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp tuyên truyền, giáo dục và vận động nhân dân thực hiện, giám sát việc thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao Phụ lục I BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (Kèm theo Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Văn Cao
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhi ệm hướng dẫn, thi hành
  • 1. Bộ Tài chính hướng dẫn, tổ chức thi hành Nghị định này và phối hợp với các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội

Only in the right document

PHẦN I - THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG PHẦN I - THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG 2
CHƯƠNG 1: AUDI (ĐỨC) CHƯƠNG 1: AUDI (ĐỨC) 3 AUDI A3 dung tích 1.4L, 7AT 1.200 4 AUDI A3 dung tích 1.8L, 7AT 1.395 5 AUDI A3 2.0T Sport 1 700 6 AUDI A3 dung tích 2.0 1 600 7 AUDI A4 dung tích 1.8L, 8AT 1.460 8 AUDI A4 2.0T Quattro Prestige 1 900 9 AUDI A4 2.0 Sedan (TFSI) 2 100 10 AUDI A5 Sportback dung tích 2.0L, 7AT 2.040 11 AUDI A5 dung tích 3.2 Quattro...
CHƯƠNG 2: BMW (ĐỨC) CHƯƠNG 2: BMW (ĐỨC) 54 BMW 116i, dung tích 1.6L 1.248 55 BMW 118i dung tích 2.0 900 56 BMW 118i, thể tích 1.5cc, sản xuất 2015 1,240 57 BMW 218i Active Tourer dung tích 1.5, 6AT 1.368 58 BMW 316i 1 200 59 BMW 318i 1 200 60 BMW 320i, dung tích 2.0L (BMW 3 Series), 8AT sx 2014+2015 1.400 61 BMW 320i GT, dung tích 2.0L (BMW 3 Gran Turismo...
CHƯƠNG 3: CADILAC (MỸ) CHƯƠNG 3: CADILAC (MỸ) 133 Cadillac SRX Tubo dung tích 2.8 2 297 134 Cadillac SRX 3.0 2 699 135 Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.0 2 386 136 Cadillac SRX Premium dung tích 3.0 2 055 137 Cadillac SRX 4 Premium dung tích 3.0 2.200 138 Cadillac CTS dung tích 3.6 1 806 139 Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.6 2 450 140...
CHƯƠNG 4: CITROEL (PHÁP) CHƯƠNG 4: CITROEL (PHÁP) 151 Citroel AX dung tích 1.1 304 152 Citroel AX dung tích 1.4 320 153 Citroel DS3 dung tích 1.6, 4AT 1 014 154 Citroel ZX Loại dung tích dưới 1.8 400 155 Citroel ZX Loại dung tích từ 1.8 trở lên 440 156 Citroel BX Loại dung tích từ 1.4 đến dưới 2.0 400 157 Citroel BX Loại dung tích từ 2.0 trở lên 510 158 Citroe...
CHƯƠNG 5: COOPER (ANH) CHƯƠNG 5: COOPER (ANH) 161 Cooper Convertible Mini 1.6 900 162 Cooper S 1.6 860 163
CHƯƠNG 6: DAIHATSU (NHẬT BẢN) CHƯƠNG 6: DAIHATSU (NHẬT BẢN) 164 Daihatsu Mira 659cc, Daihatsu Opti 659 cc 270 165 Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Hatchback) 380 166 Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Sedan) 420 167 Daihatsu MATRIA dung tích 1.5 451 168 Daihatsu Terios 1.5 429 169 Daihatsu Applause 1.6 480 170 Daihatsu Ferora Rocky Hardtop 1.6 590 171 Daiha...
CHƯƠNG 7: CHEVROLET & DEAWOO (MỸ - HÀN QUỐC) CHƯƠNG 7: CHEVROLET & DEAWOO (MỸ - HÀN QUỐC) 195 (Hai thương hiệu trên đã sát nhập) 196 AVEO (1.5L) 197 AVEO LT 1.5L 400 198 AVEO KLANSN1FYU, 1.5 417 199 AVEO KLAS SN4/446, 1.5 439 200 AVEO KLAS SN4/446, 1.5 sản xuất từ tháng 5/2014 453 201 CAPTIVA 202 CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE 829 203 CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE (giá cho xe Demo...