Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 143
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành: -Quy phạm kỹ thuật xây dựng rừng giống và vườn giống (QPN 15-93); -Quy phạm kỹ thuật xây dựng rừng giống chuyển hoá (QPN 16-93)

Open section

Tiêu đề

V/v phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng và cải tạo thị trấn Bút Sơn - huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng và cải tạo thị trấn Bút Sơn - huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2015
Removed / left-side focus
  • Ban hành: -Quy phạm kỹ thuật xây dựng rừng giống và vườn giống (QPN 15-93); -Quy phạm kỹ thuật xây dựng rừng giống chuyển hoá (QPN 16-93)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này 2 bản Quy phạm. 1. Quy phạm kỹ thuật xây dựng rừng giống và vườn giống (QPN/15-93). 2. Quy phạm kỹ thuật xây dựng rừng giống chuyển hóa (QPN 16-93).

Open section

Điều 1

Điều 1 : Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng và cải tạo thị trấn Bút Sơn huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2015 kèm theo đồ án thiết kế qui hoạch do Viện quy hoạch xây dựng Thanh Hóa lập, với những nội dung chủ yếu sau đây: 1. Mục tiêu: Xác định vị trí, chức năng của thị trấn Bút Sơn trong mối quan hệ phát triển Kinh tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng và cải tạo thị trấn Bút Sơn huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2015 kèm theo đồ án thiết kế qui hoạch do Viện quy hoạch xây dựng Thanh Hóa lập, vớ...
  • 1. Mục tiêu: Xác định vị trí, chức năng của thị trấn Bút Sơn trong mối quan hệ phát triển Kinh tế
  • Xã hội của tỉnh và huyện Hoằng Hoá góp phần vào sự nghiệp đẩy mạnh CNH
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này 2 bản Quy phạm.
  • 1. Quy phạm kỹ thuật xây dựng rừng giống và vườn giống (QPN/15-93).
  • 2. Quy phạm kỹ thuật xây dựng rừng giống chuyển hóa (QPN 16-93).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy phạm này áp dụng cho tất cả các cơ sở sản xuất lâm nghiệp và có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Giao chủ tịch UBND huyện Hoằng Hoá tổ chức công bố rộng rãi quy hoạch xây dựng và cải tạo thị trấn Bút Sơn để các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan biết và thực hiện. UBND huyện Hoằng Hóa có trách nhiệm xây dựng chương trình, kế hoạch hàng năm, chỉ đạo và quản lý thực hiện đạt mục tiêu qui hoạch chung đã được phê duyệt; Kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao chủ tịch UBND huyện Hoằng Hoá tổ chức công bố rộng rãi quy hoạch xây dựng và cải tạo thị trấn Bút Sơn để các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan biết và thực hiện.
  • UBND huyện Hoằng Hóa có trách nhiệm xây dựng chương trình, kế hoạch hàng năm, chỉ đạo và quản lý thực hiện đạt mục tiêu qui hoạch chung đã được phê duyệt
  • Khẩn trương triển khai lập qui hoạch chi tiết xây dựng, thỏa thuận với Sở Xây dựng và các ngành chức năng trước khi phê duyệt làm căn cứ lập dự án đầu tư và quản lý xây dựng. Tất cả các DAĐT trước...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy phạm này áp dụng cho tất cả các cơ sở sản xuất lâm nghiệp và có hiệu lực kể từ ngày ký.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các Vụ Khoa học - Kỹ thuật, Vụ Lâm sinh - Công nghiệp rừng, Cục trưởng Cục Kiểm lâm, Vụ Tổ chức lao động, Vụ Kế hoạch, Vụ kế toán tài chính, Viện trưởng các Viện Khoa học Lâm nghiệp, Viện Điều tra Quy hoạch rừng, Thủ trưởng các cơ quan chức năng, các tổ chức hành chính sự nghiệp, các tổ chức s...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hoá Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên - Môi trư­ờng, Kế hoạch và Đầu tư­­, Giao thông vận tải, Công nghiệp và Thủ trư­­ởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hoá Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên
  • Môi trư­ờng, Kế hoạch và Đầu tư­­, Giao thông vận tải, Công nghiệp và Thủ trư­­ởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các Vụ Khoa học
  • Kỹ thuật, Vụ Lâm sinh
  • Công nghiệp rừng, Cục trưởng Cục Kiểm lâm, Vụ Tổ chức lao động, Vụ Kế hoạch, Vụ kế toán tài chính, Viện trưởng các Viện Khoa học Lâm nghiệp, Viện Điều tra Quy hoạch rừng, Thủ trưởng các cơ quan chứ...
left-only unmatched

PHẦN MỘT

PHẦN MỘT CÁC VẤN ĐỀ CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 1

CHƯƠNG 1 ĐIỀU KHOẢN CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy phạm này quy định những yêu cầu kỹ thuật xây dựng rừng giống và vườn giống từ khâu chọn xuất xứ cho đến khi bắt đầu thu hái hạt giống, nhằm cung cấp hạt giống có chất lượng được cải thiện (1).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các cơ sở trồng rừng giống và vườn giống phải tiến hành thiết kế, định rõ vị trí, diện tích từng lô, khoảnh cần trồng rừng giống và vườn giống, xác định các biện pháp kỹ thuật cụ thể cần thực hiện trong quá trình trồng rừng và vườn giống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Rừng giống và vườn giống phải được xây dựng theo những biện pháp kỹ thuật đặc biệt và đầu tư cao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nghiêm cấm dùng nguồn hạt không rõ xuất xứ hoặc lấy từ xuất xứ không phù hợp, hoặc hạt xô bồ để xây dựng rừng giống. Nghiêm cấm dùng cây hom hoặc cây ghép từ cây mẹ không được chọn lọc để xây dựng vườn giống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy phạm này chỉ áp dụng cho việc trồng rừng giống từ cây hạt hoặc cây hom được chọn lọc hỗn hợp (2) và trồng vườn từ cây hạt, cây hom, cây ghép được chọn lọc theo dòng dõi (chọn cá thể) (3).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 2

CHƯƠNG 2 ĐIỀU KIỆN GÂY TRỒNG RỪNG GIỐNG VÀ VƯỜN GIỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chỉ được gây trồng rừng và vườn giống ở những nơi có đủ các điều kiện sau đây: Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho ra hoa, kết quả và có hạt chắc. Nơi chưa xẩy ra dịch bệnh và không bị lũ lụt làm ngập rừng và vườn giống (trừ các loại rừng trên đất ngập). Phải cách ly với các rừng trồng kinh tế có cùng loài cây với cự ly ít nhất là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Diện tích tối thiểu cho rừng giống và vườn giống lấy hạt là 1 ha. Diện tích tối thiểu cho vườn giống lấy hom là 0,1 ha.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 3

CHƯƠNG 3 CHỌN XUẤT XƯ, CHỌN VÀ QUẢN LÝ CÂY MẸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chọn xuất xứ: Vật liệu để gây trồng rừng giống (hạt, hom) phải được lấy từ xuất xứ tốt nhất đã được khảo nghiệm (có năng suất cao, chất lượng tốt, không bị sâu bệnh), phù hợp với điều kiện sinh trưởng của vùng gây trồng, có khả năng ra hoa kết hạt tại nơi gây trồng rừng giống. Hạt của những xuất xứ này có thể nhập từ nơi khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chọn cây mẹ lấy giống 1. Cây mẹ lấy giống để gây trồng rừng giống và vườn giống là những cây trội được chọn lọc trong các rừng trồng từ những xuất xứ tốt nhất đã được xác định, hoặc từ rừng tự nhiên nhằm mục đích lấy giống. 2. Số lượng cây mẹ cần thiết để lấy giống dùng cho xây dựng rừng giống tùy thuộc vào quy mô cải thiện giố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý cây trội (cây mẹ lấy giống). 1. Cây trội phải được ghi chép vào phiếu theo mẫu chung theo phụ lục 1. 2. Cây trội phải được đánh số theo một hệ thống chung trong các đơn vị kinh doanh. 3. Mỗi cây trội được sơn một vòng sơn tương phản với màu sắc của vỏ cây (đỏ, vàng hoặc trắng). Vòng sơn có chiều rộng 2cm, được sơn ở độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 4

CHƯƠNG 4 THU HÁI, BẢO QUẢN HẠT GIỐNG ĐỂ XÂY DỰNG RỪNG GIỐNG VÀ VƯỜN GIỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thu hái quả: Quả được thu hái riêng rẽ cho từng cây trội và được đê riêng. Cây có quả chín trước được thu hái trước, cây có quả chín sau được thu hái sau. Khi thu hái chín chỉ lấy những quả chín thu hoạch hoặc phần chín thu hoạch, không lấy quả non.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tách hạt: Hạt tách khỏi quả được để riêng theo từng cây.Hạt phải được làm sạch tạp vật, loại bỏ các hạt lép và hong phơi hoặc bảo quản sơ bộ theo quy trình cho từng loại hạt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đóng gói: Hạt để trồng rừng giống sau khi đã bảo quản sơ bộ được trộn lẫn theo nguyên tắc các cây mẹ đều có khối lượng hạt tham gia như nhau, sau đó được đóng gói cẩn thận và có phiếu ghi rõ nguồn gốc hạt, số cây mẹ, ngày và nơi thu hái. Hạt để trồng vườn giống phải được đóng gói riêng theo từng cây và có phiếu ghi rõ số hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bảo quản hạt: Hạt chưa gieo ngay hoặc phải qua thời kỳ ngủ nghỉ phải được bảo quản theo quy trình quy định cho từng loài cây.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kiểm nghiệm hạt: Hạt trước khi bảo quản và trước khi gieo phải xác định tỷ lệ nẩy mầm (đối với hạt lớn) hoặc số hạt có thể nẩy mầm trong một đơn vị khối lượng hạt nhằm xác định số hạt cần gieo để bảo đảm có số cây cần thiết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN HAI

PHẦN HAI XÂYDỰNGRỪNG GIỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 5

CHƯƠNG 5 GIEO ƯƠM VÀ CHĂM SÓC CÂY CON

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chọn đất vườn ươm, xử lý hạt, gieo hạt và ươm cây để xây dựng rừng giống được thực hiện như quy định cho gieo ươm cây để trồng rừng sản xuất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trường hợp dùng cây hom của xuất xứ tốt hoặc của các cây trội chưa có quả thì kỹ thuật tạo cây hom phải tuân thủ như kỹ thuật tạo cây hom thông thường. Số lượng dòng vô tính cho mỗi rừng giống tối thiểu phải 20 dòng (tức lấy cây từ 20 cây trội).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Cây hom của các dòng vô tính được trộn đều với số lượng như nhau để tiếp tục chăm sóc trong vườn ươm. Chăm sóc cây hom được tiến hành như chăm sóc cây sau khi cấy.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trước khi trồng phải chọn cây có hình thái phù hợp nhất với mục đích và yêu cầu của cây làm giống. Cây con tạo từ hạt thì chỉ lấy một nửa số cây. Những cây được chọn để gây trồng rừng giống là những cây tốt nhất trong vườn ươm. Số còn lại có thể dùng để trồng rừng kinh tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 6

CHƯƠNG 6 TRỒNG RỪNG GIỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trước khi trồng phải có thết kế. Thiết kế trồng rừng phải bao gồm đủ các nội dung về diện tích trồng rừng, phương thức trồng và cách bố trí cây trồng, khoảng cách trồng, quy cách đào hố, bón phân. Khi trồng cây lá kim nhất thiết phải thiết kế băng cản lửa. Kỹ thuật căn cứ vào quy phạm phòng cháy, chữa cháy rừng thông, rừng trà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chuẩn bị đất trồng rừng: Đất trồng rừng giống có độ dốc không quá 15 o , được phát dọn sạch thực bì, cày bừa toàn diện hoặc theo bậc thang, làm sạch cỏ. Sau đó cày rạch hàng để chuẩn bị trồng cây.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Kích thước hố trồng cho rừng giống phải là 50 x 50 x 50cm. Trước khi trồng phải bón lót phân hữu cơ theo yêu cầu của từng loại cây. Việc đào hố bón lót phải làm xong trước khi trồng 1 tuần.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Rừng giống được trồng theo cum 3cây (về sau tỉa thưa chỉ để lại 1 cây). Các cây trong cụm được trồng cách nhau 1m theo 3 đỉnh của tam giác đều. Khoảng cách các tâm cụm được xác định theo sự phát triển tán của từng loại cây, bảo đảm nguyên tắc là khi rừng giống phát triển ổn định cây giống giữa các cụm vẫn không giao tán. Tùy t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 7

CHƯƠNG 7 CHĂM SÓC, BẢO VỆ VÀ QUẢN LÝ RỪNG GIỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Rừng giống sau khi trồng phải được chăm sóc liên tục cho đến lúc vẫn còn thu hái quả. Tùy điều kiện đất đai và thực bì mà năm đầu chăm sóc 2-3 lần, năm thứ hai chăm sóc 1-2 lần, năm thứ ba chăm sóc 1 lần, từ năm thứ tư trở đi cứ hai năm chăm sóc một lần.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nội dung chăm sóc: Nơi không làm nông lâm kết hợp thì nội dung chăm sóc bao gồm phát dọn thựcbì, làm cỏ, xới đất, bón phân và vun gốc. Nơi có thể làm nông lâm kết hợp thì nội dung chăm sóc chủ yếu là làm cỏ quanh gốc (nếu cần), bón phân và vun gốc. Việc bón phân chỉ tập trung cho các cây định giữ lại để làm cây giống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Phải thường xuyên theo dõi để kịp thời phát hiện và áp dụng các biện pháp có hiệu quả phòng trừ sâu bệnh, lửa rừng và sự phá hoại của con người cho đến lúc rừng còn thu hái quả.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Rừng giống phải có hồ sơ ghi chép rõ ràng nguồn giống, thời gian và phương thức trồng, mật độ trồng, biện pháp kỹ thuật đã xử lý và các diễn biến khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 8

CHƯƠNG 8 TỈA THƯA RỪNG GIỐNG VÀ THU HÁI QUẢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tỉa thưa cho rừng giống phải được thực hiện từ lúc cây trong cụm khép tán. Số lần tỉa thưa từ 1 đến 2 lần là tùy theo đặc điểm sinh trưởng và phát triển của loài cây và theo điều kiện lập địa cụ thể.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Cây tỉa bỏ là cây sinh trưởng kém, bị sâu bệnh, không đáp ứng yêu cầu làm giống. Cây được giữ lại làm cây giống phải là cây sinh trưởng và phát triển cân đối, có sản phẩm theo mục tiêu kinh tế cao, không sâu bệnh, có khả năng ra hoa kết hạt (xem điều 9).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Khi bài cây, trước hết phải đánh dấu cây giữ lại để làm giống. Dùng sơn có mầu sắc tương phản với vỏ cây được để lại. Cây bài cần chặt được đánh dấu theo mầu sắc khác. Dấu bài cây được đánh ở hai vị trí, một dấu ở phần sát gốc, một ở vị trí 1,3m, để dễ kiểm tra sau khi chặt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Mùa chặt tỉa thưa tốt nhất là trước mùa sinh trưởng. Sau khi chặt tỉa thưa phải dọn vệ sinh rừng và kết hợp chăm sóc bón phân cho những cây giữ lại làm cây giống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Nghiêm cấm lợi dụng chặt tỉa thưa để khai thác cây đạt kích thước lớn trong rừng. Việc bài cây tối thiểu phải do cán bộ kỹ thuật đã qua huấn luyện tiến hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Khi có điều kiện cần thực hiện tốt việc tỉa bỏ những cành không có hiệu quả (cành không có khả năng ra hoa, đậu quả) để tập trung chất ăn cho những cành hữu hiệu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thu hái quả từng giống để cung cấp giống cho trồng rừng sản xuất theo phương thức thu hái chung cho những cây có quả chín thu hoạch cùng thời kỳ và chỉ thu hái từ vụ quả thứ ba trở đi. Nghiêm cấm việc chặt cành lấy quả.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN BA

PHẦN BA XÂY DỰNG VƯỜN GIỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 9

CHƯƠNG 9 TẠO CÂY GHÉP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Tiêu chuẩn cây để làm gốc ghép. Cây để làm gốc ghép phải là những cây còn ở tuổi vườn ươm sinh trưởng khỏe mạnh, không bị sâu bệnh, có đường kính phát triển để phù hợp với kích thước của cành ghép. Kỹ thuật tạo cây làm gốc ghép như kỹ thuật tạo và chăm sóc cây con.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Cành ghép lấy từ các cây trội đã được chọn lọc và đánh giá hoặc được Hội đồng giống của ngành lâm nghiệp công nhận. Khi cắt khỏi cây mẹ cành ghép phải được cắt bớt phiến lá và được bảo quản trong điều kiện ẩm mát.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Mùa ghép được xác định theo đặc điểm sinh học, vật hậu, yêu cầu sinh thái của cành ghép và theo diễn biến thời tiết khí hậu của từng vùng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trước khi ghép phải tạo điều kiện cho cây làm gốc ghép sinh trưởng phát triển khỏe mạnh, phải bảo đảm cho đất có đủ độ ẩm cần thiết. Sau khi ghép phải có biện pháp che nắng và giữ ẩm cho cây ghép phát triển thuận lợi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Khi ghép mắt và ghép áp mà cành ghép chắc chắn đã liền sinh với gốc ghép cần cắt bỏ phần trên của gốc ghép cách chỗ ghép 10-12cm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Phải kịp thời cắt bỏ các chồi phụ mọc từ gốc ghép trong suốt quá trình sinh trưởng của cây ghép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Số cây ghép của mỗi dòng thay đổi tùy theo số dòng vô tính tham gia xây dựng vườn giống (ít nhất không dưới 20 dòng) và số lần lặp của chúng trong vườn giống. Khi số dòng vô tính trên cùng một diện tích vườn giống càng nhiều thì số cây ghép trong mỗi dòng càng ít.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 10

CHƯƠNG 10 TRỒNG, CHĂM SÓC VƯỜN GIỐNG VÀ THU HÁI QUẢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Trước khi trồng vườn giống phải thiết kế. Nội dung và các bước thiết kế tuân thủ các quy định tại phần 2 của quy phạm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Mật độ trồng vườn giống là mật độ cuối cùng (200 đến 400 cây/ha hoặc 200-400 cụm cây). Tùy theo phát triển tán của các loài cây mà thay đổi khoảng cách trồng là 5m x 5m, 6m x 6m hoặc 6m x 7m hoặc 7m x 7m. Nguyên tắc chung là cây có tán lá nhỏ thì trồng mật độ cao, cây có tán lớn thì trồng mật độ thấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Khi trồng bằng cây ghép (vườn giống vô tính) thì mỗi hố trồng một cây (theo mật độ cuối cùng). Khi trồng bằng cây hạt (vườn giống cây hạt) thì mỗi cụm 3 cây (trồng cách nhau 1m) được coi là một cụm cây. Khoảng cách giữa tâm các cụm cây là khoảng cách được tính theo mật độ cuối cùng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Bố trí cây trong vườn giống phải bảo đảm nguyên tắc các cây cùng dòng vô tính hoặc cùng một gia đình không được trồng cạnh nhau. Sơ đồ bố trí cây theo phụ lục 2.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Việc lựa chọn sơ đồ bố trí cây cụ thể phải căn cứ vào yêu cầu cải thiện giống, trình độ cho phép của cán bộ kỹ thuật và công nhân trồng rừng tại cơ sở và phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Cây trồng trong vườn giống được bố trí thành nhiều khối. Trong mỗi khối chỉ trồng một cây ghép của mỗi dòng vô tính hoặc một cụm cây của mỗi gia đình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Kích thước hố trồng ở vườn giống vô tính ít nhất là 60 x 60 x 60cm. Kích thước trồng ở vườn giống cây hạt như kích thước trồng ở rừng giống (xem Điều 22). Phải bón lót đủ lượng phân hữu cơ trước khi trồng và phải nhiều hơn so với trồng rừng sản xuất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Yêu cầu kỹ thuật trồng, thời vụ trồng, chăm sóc và bảo vệ cây trong vườn giống như yêu cầu cho rừng giống (xem phần 2).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Tỉa thưa cho vườn giống cây hạt được thực hiện khi các cây trong cụm bắt đầu khép tán. Việc tỉa thưa được tiến hành từng bước cho đến khi chỉ còn lại một cây trong cụm. Cây giữ lại phải là cây sinh trưởng và phát triển tốt nhất, đạt yêu cầu cao nhất về sản phẩm giống theo mục tiêu đặt ra. Phương pháp bài cây được thực hiện như...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Tỉa thưa di truyền vườn giống chỉ được thực hiện sau khi cây giống đã trưởng thành thể hiện đầy đủ các yêu cầu chọn giống hoặc có kết quả của khảo nghiệm hậu thế. Chỉ chặt tỉa những dòng vô tính hoặc những gia đình không đạt yêu cầu chọn giống hoặc cho hậu thế (đời sau) không đạt yêu cầu theo mục tiêu đề ra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Thu hái quả để cung cấp hạt cho trồng rừng sản xuất được tiến hành như thu hái quả ở rừng giống (xem Điều 35).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 11

CHƯƠNG 11 KHẢO NGHIỆM HẬU THẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Khảo nghiệm hậu thế gồm có: a) Khảo nghiệm hậu thế cho cây trội. b) Khảo nghiệm hậu thế để đánh giá khả năng tổ hợp chung. c) Khảo nghiệm hậu thế để đánh giá khả năng tổ hợp riêng (xem phụ lục 3).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Những nơi và những lúc có đủ điều kiện vật chất và kỹ thuật cho phép phải tiến hành khải nghiệm hậu thế nhằm tiếp tục cải thiện giống để nâng cao năng suất trong các thế hệ tiếp theo. Tùy trình độ cán bộ, đặc điểm sinh trưởng và phát triển của loài và các điều kiện khác mà lựa chọn kiểu khảo nghiệm hậu thế thích hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Mọi khảo nghiệm hậu thế đều phải sử dụng vật liệu trồng (cây hạt hoặc cây hom, cây mô) để đối chứng. Vật liệu trồng đối chứng phải lấy từ cây địa phương cùng loài hoặc từ xuất xứ đã được đánh giá tốt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Những vật liệu sau đây không được làm đối chứng khi khảo nghiệm hậu thế: Vật liệu từ những xuất xứ kém thích nghi. Vật liệu từ các cây xấu của quần thụ. Vật liệu từ những cá thể cây hoặc quần thụ quá tốt (trừ trường hợp phải đánh giá cho chính những vật liệu này).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Thiết kế khảo nghiệm hậu thế phải theo những nguyên tắc thông thường trong thí nghiệm, phải bố trí ngẫu nhiên, có lặp lại, các yếu tố không tham gia khảo nghiệm (đất, phân bón, kỹ thuật và thời gian trồng v.v.) phải đồng đều.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Phải ghi chép đầy đủ các số liệu khảo nghiệm hậu thế cho từng gia đình hoặc từng dòng vô tính hoạc từng tổ hợp nhất định để đánh giá chính xác khả năng di truyền của chúng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 12

CHƯƠNG 12 XÂY DỰNG VƯỜN GIỐNG THẾ HỆ MỘT RƯỠI VÀ THẾ HỆ HAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Sau khi có kết quả khảo nghiệm hậu thế phải tiến hành tỉa thưa di truyền (tỉa bỏ các dòng và gia đình cho hậu thế xấu) và tiếp tục xây dựng vườn giống thế hệ một rưỡi hoặc thế hệ hai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Vườn giống thế hệ một rưỡi được gây trồng bằng các cây ghép lấy cành từ những cây mẹ (cây mẹ từ vườn giống hoặc cây mẹ ở rừng) đã cho hậu thế tốt nhất. Tạo cây ghép, bố trí cây trong vườn giống thế hệ một rưỡi được thực hiện như cho vườn giống thế hệ một (xem chương 9, chương 10).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Vườn giống thế hệ hai được gây trồng bằng nguồn giống lấy từ những cây tốt nhất trong quần thể sản xuất đã được cải thiện, hoặc hạt từ những gia đình hoặc những dòng vô tính của vườn giống vô tính thế hệ một rưỡi đã cho hậu thế tốt nhất. Vườn giống thế hệ hai bằng cây ghép được gây trồng và chăm sóc như vườn giống vô tính thế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Thu hái quả từ vườn giống thế hệ một rưỡi và thế hệ hai để cung cấp giống cho trồng rừng sản xuất được tiến hành như thu hái quả ở rừng giống (xem Điều 35).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 13

CHƯƠNG 13 XÂY DỰNG VƯỜN GIỐNG LẤY HOM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. Trồng vườn giống lấy hom

Mục 1. Trồng vườn giống lấy hom

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Vườn giống lấy hom được xây dựng cho những cây có khả năng nhân giống hom nhằm cung cấp cây hom có năng suất cao cho trồng rừng sản xuất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Chỉ được dùng vật liệu lấy từ những cây cá thể đã qua khảo nghiệm hậu thế và được chứng minh là có khả năng di truyền các tính trạng tốt mong muốn cho đời sau để gây trồng vườn giống lấy hom. Trong trường hợp đặc biệt mới được dùng vật liệu từ xuất xứ tốt đã được xác định qua khảo nghiệm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Chọn đất và chuẩn bị đất để xây dựng vườn giống lấy hom như chọn đất để xây dựng vườn ươm cho rừng giống (xem chương 5). Tùy theo lượng cây hom cần sản xuất mà quy định diện tích vườn giống lấy hom.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Số dòng vô tính hoăc số gia đình được trồng trong vườn giống lấy hom nhiều hay ít là do yêu cầu về độ vượt năng suất cần có của rừng giống và khả năng di truyền các tính trạng ở từng loài cây quyết định. Yêu cầu độ vượt cao và khả năng di truyền thấp thì ít dòng (hoặc ít gia đình), yêu cầu độ vượt thấp và khả năng di truyền ca...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Số lượng cây trồng cho mỗi dòng vô tính hoặc mỗi gia đình cần xác định theo yêu cầu số lượng cây hom cần trồng rừng hàng năm, diện tích vườn giống và số dòng vô tính (hoặc số gia đình) hiện có.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Vườn giống cây hom được trồng theo hàng với khoảng cách hẹp. Cây có tán phát triển nhanh thì trồng thưa, cây có tán phát triển chậm thì trồng dày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Tùy điều kiện địa hình cho phép và quy mô vườn giống mà bố trí các dòng vô tính hoặc các gia đình theo hàng hoặc theo khối hàng riêng rẽ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Kỹ thuật tạo cây để trồng vườn giống lấy hom được thực hiện như kỹ thuật trồng cây thông thường, song ở mức thâm canh cao (phải bón lót với số lượng phân hữu cơ như cho hố trồng của vườn giống cây hạt). Chăm sóc cho cây giống như chăm sóc ở vườn ươm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. Cắt hom

Mục 2. Cắt hom

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Thời vụ cắt hom để giâm cành (hoặc cắt hom để trồng) là tùy theo điều kiện thời tiết của từng vùng, đặc điểm sinh trưởng của từng loài cây và điều kiện kỹ thuật giâm hom cho phép ở từng cơ sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Cắt hom để sử dụng cho trồng rừng sản xuất được tiến hành với phương thức thu hái hỗn hợp theo nguyên tắc chỉ cắt từ những cây và những cành đạt yêu cầu giâm hom ra rễ cao. Cắt hom để tiếp tục khảo nghiệm hậu thế được tiến hành riêng rẽ cho từng dòng vô tính hoặc từng gia đình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Hom cắt xong phải bảo quản trong điều kiện thích hợp nhằm giữ được ẩm mát lâu. Không để hom bị xây xát trong quá trình vận chuyển. Không để hom cắt quá lâu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74.

Điều 74. Chỉ được dùng kéo cắt cành sắc hoặc dao ghép sắc để cắt bom. Sau mỗi lần cắt hom phải dùng dao ghép sắc sửa lại gốc cây, dọn vệ sinh, phun thuốc diệt nấm, làm cỏ, bón phân và vun gốc cho cây giống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 75.

Điều 75. Khi cây giống không đạt yêu cầu lấy hom thì phải hủy bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 14

CHƯƠNG 14 XÂY DỰNG VƯỜN GIỐNG CÂY LẤY QUẢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 76.

Điều 76. Vườn giống cây lấy quả là vườn giống được gây trồng bằng các dòng vô tính có năng suất quả cao nhất và ổn định nhằm cung cấp dòng vô tính cho trồng vườn quả mới.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 77.

Điều 77. Vật liệu để trồng vườn giống là cây ghép hoặc cây chiết. Chỉ lấy vật liệu giống ở những cây mẹ có năng suất và chất lượng quả cao nhất, ổn định, khỏe mạnh và không bị sâu bệnh hai để gây trồng vườn giống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 78.

Điều 78. Chọn đất trồng, kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo vệ cho vườn giống cây lấy quả như kỹ thuật trồng và chăm sóc vườn giống vô tính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 79.

Điều 79. Tỉa thưa di truyền cho vườn giống cây lấy quả được thực hiện như tỉa thưa di truyền cho vườn giống cây lấy hạt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 80.

Điều 80. Chỉ lấy cây chiết, cành ghép, mắt ghép mà không lấy quả từ vườn giống cây lấy quả để gây trồng vườn quả mới.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 81.

Điều 81. Thu thập cây chiết, cành ghép, mắt ghép v.v. từ vườn giống này để xây dựng vườn quả được tiến hành theo phương thức lấy gộp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN BỐN

PHẦN BỐN ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 15

CHƯƠNG 15 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 82.

Điều 82. Tất cả các cơ sở kinh doanh, các sở nông lâm nghiệp đều phải nghiêm chỉnh chấp hành quy phạm này. Căn cứ vào quy phạm này và tình hình cụ thể của từng nơi, đặc điểm sinh trưởng phát triển của từng loại cây, các cơ sở phải xây dựng quy trình kỹ thuật cụ thể cho từng loài cây. Những quy định cụ thể trong các quy trình đó không đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 83.

Điều 83. Các quy phạm, quy trình, hướng dẫn kỹ thuật đã ban hành trước đây trái với các điều khoản trong quy phạm này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 84.

Điều 84. Các cục, vụ, ban chức năng thuộc Bộ Lâm nghiệp chịu trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo và kiểm tra thực hiện và từng bước hoàn thiện quy phạm này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 85.

Điều 85. Những đơn vị cá nhân vi phạm những điều khoản quy định trong quy phạm này sẽ bị truy cứu trách nhiệm và xử lý theo pháp luật hiện hành tùy theo mức độ thiệt hại và cương vị công tác 1. Xem các thuật ngữ ở Phụ lục 3. 2. Chọn lọc hỗn hợp hoặc chọn lọc hàng loạt là cách chọn lọc được tiến hành cho từng cây, song vật liệu giống (h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần một là những ghi chép chung (từ mục 1 đến mục 5) nhằm nêu lên những nét chung nhất về địa điểm và những nét đặc trưng về điều kiện sinh thái.

Phần một là những ghi chép chung (từ mục 1 đến mục 5) nhằm nêu lên những nét chung nhất về địa điểm và những nét đặc trưng về điều kiện sinh thái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần hai gồm mục 6 và mục 7 nhằm nêu rõ những đặc trưng cơ bản của lâm phần và của đám rừng có cây trội. Các chỉ tiêu chính trong phần này là nguồn gốc rừng, xuất xứ, các điều kiện sinh thái chính (đất đai, thực bì), các đặc điểm của rừng như tuổi rừng, tình trạng phân bố, sản lượng trung bình về gỗ hoặc các sản phẩm chuyên dùng khác, tình hình ra quả và tình hình sâu bệnh.

Phần hai gồm mục 6 và mục 7 nhằm nêu rõ những đặc trưng cơ bản của lâm phần và của đám rừng có cây trội. Các chỉ tiêu chính trong phần này là nguồn gốc rừng, xuất xứ, các điều kiện sinh thái chính (đất đai, thực bì), các đặc điểm của rừng như tuổi rừng, tình trạng phân bố, sản lượng trung bình về gỗ hoặc các sản phẩm chuyên dùng khác,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần ba gồm mục 8 và mục 9 nhằm ghi chép các đặc trưng của cây trội.

Phần ba gồm mục 8 và mục 9 nhằm ghi chép các đặc trưng của cây trội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 8 bao gồm những chỉ tiêu quan trọng nhất về cây trội như đường kính, chiều cao, đoạn thân dưới cành và độ vượt của chúng so với các cây còn lại trong đám rừng. Đối với cây lấy sản phẩm khác thì đó là lượng sản phẩm chuyên dùng và độ vượt của cây trội so với đám rừng.

Mục 8 bao gồm những chỉ tiêu quan trọng nhất về cây trội như đường kính, chiều cao, đoạn thân dưới cành và độ vượt của chúng so với các cây còn lại trong đám rừng. Đối với cây lấy sản phẩm khác thì đó là lượng sản phẩm chuyên dùng và độ vượt của cây trội so với đám rừng. Khi chọn cây trội cần dựa vào các chỉ tiêu tổng hợp về hình thái...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 9: Phần giới thiệu việc ghi chép toàn bộ các chỉ tiêu cần thiết để nói rõ thêm giá trị của của cây trội.

Mục 9: Phần giới thiệu việc ghi chép toàn bộ các chỉ tiêu cần thiết để nói rõ thêm giá trị của của cây trội. Trong đó, những chỉ tiêu quan trọng nhất như độ thẳng của thân thì có điểm nhiều nhất, các chỉ tiêu quan trọng tiếp theo như độ lớn cành, góc phân cành có điểm thấp hơn. Trên cơ sở nhiều nghiên cứu người ta đã thấy rằng cây có c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.06 rewritten

Mục 9 Có thể được ghi ởmột tờ khác đồng thời có tính chất bổ sung cho các mục trên, nên số đăng ký cây trội và số liệu cây trội trong lâm phần được ghi lại nhằm tránh thất lạc hồ sơ.

Mục 9 Có thể được ghi ởmột tờ khác đồng thời có tính chất bổ sung cho các mục trên, nên số đăng ký cây trội và số liệu cây trội trong lâm phần được ghi lại nhằm tránh thất lạc hồ sơ. Trên đây là những hướng dẫn chính về chọn cây trội. Các cơ sở sản xuất có thể căn cứ vào đó để chọn các cây trội lấy giống dùng trực tiếp vào trồng rừng....

Open section

Tiêu đề

V/v phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng và cải tạo thị trấn Bút Sơn - huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng và cải tạo thị trấn Bút Sơn - huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2015
Removed / left-side focus
  • Mục 9 Có thể được ghi ởmột tờ khác đồng thời có tính chất bổ sung cho các mục trên, nên số đăng ký cây trội và số liệu cây trội trong lâm phần được ghi lại nhằm tránh thất lạc hồ sơ.
  • Trên đây là những hướng dẫn chính về chọn cây trội.
  • Các cơ sở sản xuất có thể căn cứ vào đó để chọn các cây trội lấy giống dùng trực tiếp vào trồng rừng.
left-only unmatched

CHƯƠNG 1

CHƯƠNG 1 ĐIỀU KHOẢN CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy phạm này quy định những yêu cầu kỹ thuật chủ yếu trong việc chuyển rừng trồng và rừng tự nhiên thành rừng giống để cung cấp lượng hạt giống ổn định và có chất lượng được cải thiện phục vụ trồng rừng theo mục đích kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nghiêm cấm lợi dụng chuyển hóa rừng thành rừng giống để khai thác rừng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Diện tích rừng cần chuyển thành rừng giống phải căn cứ vào nhu cầu cung cấp giống phục vụ trồng rừng ở Trung ương và địa phương và được tính theo công thức trong phụ biểu số 1.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 2

CHƯƠNG 2 TIÊU CHUẨN CHỌN RỪNG GIỐNG VÀ CÂY GIỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 TIÊU CHUẨN CHỌN RỪNG ĐỂ CHUYỂN THÀNH RỪNG GIỐNG.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chỉ được phép chuyển thành rừng giống những khu rừng nằm trong khu vực phân bổ của loài hoặc có các điều kiện tự nhiên tương tự với khu phân bố, trên các loại đất tốt nhất có quả cho hạt chắc, nẩy mầm được, có nguồn gốc rõ ràng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Rừng được chuyển thành rừng giống phải là rừng chưa bị dịch sâu bệnh hại hay chưa khai thác nhựa (với rừng cây lấy nhựa).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Rừng trồng được chọn để chuyển thành rừng giống phải có các tiêu chuẩn sau: 1. Chất lượng rừng: Khu rừng tốt nhất theo mục đích kinh doanh (lấy gỗ, củi, nhựa, ta nanh hay tinh dầu v.v.) của từng địa phương. Cây rừng trên lâm phân phải sinh trưởng và phát triển tốt, số cây cho sản phẩm đạt yêu cầu theo mục đích kinh doanh phải p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Rừng tự nhiên muốn được chuyển thành rừng giống phải có các điều kiện sau đây: Đại bộ phận cây rừng trong lâm phần sinh trưởng tốt, không bị cong queo, sâu bệnh, có hình tán cân đối. Trong rừng có một hoặc một số loài cây cung cấp hạt giống có chất lượng tốt cho trồng rừng và tái sinh rừng. Số lượng cây giống của các loài cây t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2.

MỤC 2. TIÊU CHUẨN CHỌN CÂY GIỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phải căn cứ vào mục đích kinh doanh để chọn cây lấy giống. 1. Đối với rừng trồng: a) Cây lấy gỗ: Chỉ tiêu chính chọn cây lấy gỗ là đường kính, chiều cao, đoạn thân dưới cành. Theo tiêu chuẩn phân loại của Krap, cây được chọn là cây cấp I, cấp II và một phần cây cấp III. b) Cây lấy nhựa, tinh dầu, tananh v.v... Tiêu chuẩn chọn c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 3

CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ KỸ THUẬT RỪNG GIỐNG CHUYỂN HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRA THU THẬP SỐ LIỆU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều tra theo tuyến hoặc theo ô tiêu chuẩn điển hình trên diện tích cần điều tra. Ô tiêu chuẩn có diện tích 500 mét vuông đến 1000 mét vuông. Tùy theo diện tích điều tra mà tỷ lệ diện tích cần đo đếm được quy định như sau: Diện tích điều tra Tỷ lệ diện tích đo đếm Dưới 5 hécta 5% Từ 5 hécta đến 10 hécta 4% Từ 10 hécta đến 20 hé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thu thập và xử lý số liệu điều tra: Điều tra thu thập số liệu sau: cấp sinh trưởng và phát triển của rừng (theo phân cấp của Krap) số cây/ha, chiều cao, đường kính 1,3m, chiều cao dưới cành, đường kính tán, tỷ lệ cây xấu, tỷ lệ cây có quả, sản lượng hạt, nhựa, tinh dầu, tananh (phụ biểu 2) - Căn cứ vào trị số trung bình của cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2.

MỤC 2. XÂY DỰNG BẢN ĐỒ VÀ HỒ SƠ THIẾT KẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Mỗi khu rừng cần chuyển thành rừng giống phải xây dựng bản đồ thiết kế bao gồm các nội dung sau: Ranh giới khu rừng giống, tên khoảnh, tên lô cần chuyển hóa, hệ thống đường, hệ thống bảo vệ, băng cách ly. Đường băng cản lửa theo quy phạm phòng cháy chữa cháy rừng thông, rừng chàm và một số loại rừng dễ cháy khác (QPN 8-86) ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật chuyển hóa thành rừng giống gồm các nội dung sau: Tình hình tự nhiên: loại đất, đá mẹ, độ dốc, hướng dốc, độ cao so với mặt biển, nhiệt độ không khí trung bình, tối thiểu, tối đa và lượng mưa. Tình hình rừng: Nguồn gốc rừng, năm trồng, mật độ ban đầu và hiện tại, chiều cao, đường kính bình quân, tình hì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3.

MỤC 3. THIẾT KẾ CÁC BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc chặt tỉa thưa khi chuyển rừng thành rừng giống: Tuyển chọn nhiều lần nhằm để lại những cây cho sản phẩm đạt mục đích kinh doanh. Có cường độ chặt và số lần chặt phù hợp với loài cây và lập địa. Việc xác định các chỉ tiêu kỹ thuật tỉa thưa cần căn cứ vào các điều kiện sau: 1. Mật độ cuối cùng và cường độ chặt tỉa thư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nguyên tắc bài cây: Phải đánh dấu những cây giữ lại trước, đánh dấu cây chặt sau. a) Đối với rừng trồng và rừng tự nhiên đồng tuổi Cây giữ lại: Cây cấp I, cấp II và một phần cây cấp III (theo phân cấp của krap với cây lấy gỗ). Cây có sản lượng và chất lượng nhựa, tinh dầu, tananh cao so với cây trong lâm phần cần chuyển hóa. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kỹ thuật tỉa thưa: 1. Bài cây: Trước khi chặt phải tiến hành bài cây theo các nguyên tắc nêu trên. Cây giữ lại phải đánh dấu 1 vòng ở quanh thân ở độ cao 1m3. Cây chặt phải đánh hai dấu theo cùng một hướng, một dấu ở độ cao 1,3m, một dấu ở cách gốc 0,10m bằng loại sơn khác với màu sắc của vỏ cây. Việc bài cây phải do một nhóm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chăm sóc rừng sau khi chặt tỉa thưa. a) Đối với rừng trồng: Tiến hành cuốc xới quanh gốc cho cây giữ lại với bán kính 0,5m - 1 mét. Tùy loài cây và tùy theo mục đích kinh doanh phải bón phân với liều lượng và phương pháp thích hợp cho cây giữ lại (như đã được quy định trong quy phạm trồng rừng giống và vườn giống). b) Đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Bảo vệ rừng giống sau chuyển hóa: Phải có quy ước bảo vệ rừng giống treo ở bìa rừng trước đường vào rừng giống. Phải có người chuyên trách để theo dõi quá trình ra hoa, kết quả, dự báo sản lượng hạt giống và bảo vệ rừng giống chống sự phá hoại của người và động vật. Hàng năm phải dọn đường ranh cản lửa cho rừng giống các loài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đơn vị sản xuất kinh doanh giống ở cơ sở muốn chuyển hóa rừng thành rừng giống phải lập hồ sơ thiết kế theo nội dung quy định trên và thực hiện bản thiết kế sau khi được phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nhiệm vụ phê duyệt thiết kế kỹ thuật chuyển rừng thành rừng giống được quy định theo phận cấp của Bộ Lâm nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Các Cục, Vụ, ban chức năng thuộc Bộ Lâm nghiệp có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, phổ biến kỹ thuật, kiểm tra việc thực hiện quy phạm này ở các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống trong ngành lâm nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tất cả các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống các Sở nông lâm nghiệp đều phải nghiêm chỉnh chấp hành quy phạm này. Các cơ sở sản xuất kinh doanh giống, các địa phương phải căn cứ vào quy phạm này để xây dựng những quy trình kỹ thuật xây dựng rừng giống chuyển hóa cho từng loài cây. Những quy định trong các quy trình đó không đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các quy phạm, quy trình, hướng dẫn kỹ thuật đã ban hành trước đây trái với các điều khoản trong quy phạm này đều bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Những đơn vị, cá nhân chấp hành tốt quy phạm này sẽ được khen thưởng. Nếu vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành. PHỤ BIỂU 1 CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH RỪNG KINH TẾ CHUYỂN THÀNH RỪNG GIỐNG (s.f) + D S = x b Q.E Trong đó; S = Diện tích rừng giống cần chuyển hóa (ha). s = Diện tích trồng rừng năm cao nhất (ha) f = Lượng hạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.