Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nghiệm thu trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, chăm sóc rừng trồng, bảo vệ rừng, khoanh nuôi phục hồi rừng tự nhiên ban hành kèm theo Quyết định số 06/2005/QĐ-BNN ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Tiêu đề

Ban hành tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước thuộc tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước thuộc tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nghiệm thu trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, chăm sóc rừng trồng, bảo vệ rừng, khoanh nuôi phục hồi rừng tự nhiên ban hành kèm theo Quyết địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của “Quy định nghiệm thu trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, chăm sóc rừng trồng, bảo vệ rừng, khoanh nuôi phục hồi rừng tự nhiên” đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành kèm theo Quyết định số 06/2005/QĐ-BNN ngày 24 tháng 01 năm 2005 như sau: 1. “Điều 5 – nghiệ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước thuộc tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước thuộc tỉn...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều của “Quy định nghiệm thu trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, chăm sóc rừng trồng, bảo vệ rừng, khoanh nuôi phục hồi rừng tự nhiên” đã được Bộ trưởng Bộ Nông...
  • 1. “Điều 5 – nghiệm thu cơ sở và phúc tra nghiệm thu được sửa đổi lại như sau:
  • a) Nghiệm thu cơ sở: là nghiệm thu kết quả thực hiện giữa bên A (bên giao khoán) và bên B (bên nhận khoán).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh căn cứ vào các nội dung trên và mẫu biểu kèm theo, hướng dẫn chi tiết thực hiện đề phù hợp với thực tế sản xuất của địa phương mình.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính kết hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức triển khai hướng dẫn thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính kết hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức triển khai hướng dẫn thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh căn cứ vào các nội dung trên và mẫu biểu kèm theo, hướng dẫn chi tiết thực hiện đề phù hợp với thực tế sản xuất của địa phương mình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Những nội dung khác không sửa đổi bổ sung tại Quyết định này vẫn thực hiện như đã quy định kèm theo Quyết định số 06/2005/QĐ-BNN ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các sở ban ngành tỉnh, các đoàn thể và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Phạm Văn Đấu QUY ĐỊNH Về tiêu chuẩn, định mức v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các sở ban ngành tỉnh, các đoàn thể và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Phạm Văn Đấu
Removed / left-side focus
  • Những nội dung khác không sửa đổi bổ sung tại Quyết định này vẫn thực hiện như đã quy định kèm theo Quyết định số 06/2005/QĐ-BNN ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các Cục, Vụ, các đơn vị có liên quan, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện: Sở Tài chính phối hợp với Sở Giao thông vận tải xây dựng đơn giá khoán theo tiêu chuẩn định mức tại Quy định này và theo hướng dẫn tại Thông tư số 103/2007/TT-BTC, ngày 29/8/2007 của Bộ Tài chính trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện:
  • Sở Tài chính phối hợp với Sở Giao thông vận tải xây dựng đơn giá khoán theo tiêu chuẩn định mức tại Quy định này và theo hướng dẫn tại Thông tư số 103/2007/TT-BTC, ngày 29/8/2007 của Bộ Tài chính t...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các Cục, Vụ, các đơn vị có liên quan, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhi...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Chế độ được sử dụng xe ô tô ở địa phương: 1. Các chức danh được sử dụng xe ô tô để đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc và đi công tác với giá mua tối đa 700 triệu đồng/1 xe bao gồm: - Bí thư Tỉnh uỷ. - Phó Bí thư Tỉnh uỷ. - Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh. - Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh. - Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh. 2....
Điều 2. Điều 2. Chế độ quản lý sử dụng : 1. Chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại đối với các chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô: Các chức danh Bí thư, Phó Bí thư Tỉnh uỷ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô được nhà nước bảo đảm việc trang bị, chi phí sử dụng xe ô tô theo yêu...
Điều 3. Điều 3. Xử lý vi phạm: Thực hiện theo Điều 22, quy định kèm theo Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg, ngày 07/5/2007 của Thủ tướng Chính phủ.