Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định mức độ đạt chuẩn của từng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2020
26/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc xét công nhận và công bố địa phương đạt chuẩn nông thôn mới
372/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về quy định mức độ đạt chuẩn của từng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2020
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức độ đạt chuẩn của từng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 4101/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định tạm thời đánh giá, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới của tỉnh Long An đến năm 2015. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các sở ngành, đơn vị liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Mức độ đạt chuẩn của từng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2020 ( Ban hành k èm the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn phương pháp xác định mức độ đạt chuẩn của từng tiêu chí nông thôn mới, phục vụ cho việc xét công nhận và công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2020. 2. Đối tượng áp dụng a) Các xã, huyện, thị xã, thành phố t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện công nhận, công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới Xã đạt chuẩn nông thôn mới phải đảm bảo 02 điều kiện sau: 1. Xã có đăng ký đạt chuẩn nông thôn mới và được Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là cấp huyện) xác nhận theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT ngày 13/11/2014 của Bộ Nông n...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 2. Điều kiện công nhận, công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới
- Xã đạt chuẩn nông thôn mới phải đảm bảo 02 điều kiện sau:
- Xã có đăng ký đạt chuẩn nông thôn mới và được Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là cấp huyện) xác nhận theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT ngày 13/11/2014 của...
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 2. Điều kiện công nhận, công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới
- Xã đạt chuẩn nông thôn mới phải đảm bảo 02 điều kiện sau:
- Xã có đăng ký đạt chuẩn nông thôn mới và được Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là cấp huyện) xác nhận theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT ngày 13/11/2014 của...
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xét công nhận và công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới Trình tự, thủ tục, hồ sơ xét công nhận và công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT ngày 13/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn trình tự, thủ tục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC ĐỘ ĐẠT CHUẨN CỦA TỪNG TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Tiêu chí q uy hoạch và thực hiện quy hoạch 1. Xã đạt tiêu chí quy hoạch và thực hiện quy hoạch khi đáp ứng đủ 03 yêu cầu sau: a) Có quy hoạch nông thôn mới được cấp có thẩm quyền phê duyệt và được công bố rộng rãi đến các ấp; b) Các bản vẽ quy hoạch được niêm yết công khai để người dân biết và thực hiện; có cắm mốc chỉ giới cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu ch í g iao thông 1. Xã đạt tiêu chí giao thông khi đáp ứng đủ 04 yêu cầu sau: a) Có 100% số km đường trục xã, liên xã được nhựa hóa hoặc bê tông hóa đạt chuẩn của Bộ Giao thông vận tải; b) Có ít nhất 50% số km đường trục ấp được cứng hóa đạt chuẩn; c) Có 100% số km đường ngõ xóm sạch, không lầy lội, trong đó có ít nhất 30%...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chí t hủy lợi 1. Xã đạt tiêu chí thủy lợi khi đáp ứng đủ 02 yêu cầu sau: a) Xã có hệ thống thủy lợi trong phạm vi xã cơ bản đáp ứng yêu cầu sản xuất và dân sinh; b) Xã có ít nhất 45% số km kênh hoặc số cống trong phạm vi xã được kiên cố hóa. 2. Giải thích từ ngữ a) Hệ thống thủy lợi trong phạm vi xã cơ bản đáp ứng yêu cầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chí điện nông thôn 1. Xã đạt tiêu chí điện nông thôn khi đáp ứng đủ 02 yêu cầu sau: a) Xã có hệ thống điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của ngành điện; b) Xã đạt chỉ tiêu hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn. 2. Giải thích từ ngữ a) Hệ thống điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của ngành điện phải đạt đủ các yêu cầu sau - Đường dây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chí t rường học 1. Xã đạt tiêu chí trường học khi có ít nhất 70 % số trường học các cấp (mầm non, tiểu học, trung học cơ sở) có cơ sở vật chất đạt chuẩn quốc gia. Trường hợp xã chỉ có 3 trường học các cấp, nhưng có 2 trường học có cơ sở vật chất đạt chuẩn quốc gia thì xem như xã đạt tiêu chí trường học. 2. Giải thích từ ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. T iêu chí c ơ sở vật chất văn h ó a 1. Xã đạt tiêu chí cơ sở vật chất văn hóa khi đáp ứng đủ 02 yêu cầu sau: a) Xã có Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã đạt chuẩn; b) Toàn bộ các ấp hoặc liên ấp trên địa bàn xã có Nhà văn hóa - Khu thể thao đạt chuẩn. 2. Giải thích từ ngữ a) Trung tâm Văn hóa – Thể thao xã đạt chuẩn phải đạt đủ cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tiêu chí c hợ nông thôn 1. Chợ nông thôn đạt chuẩn khi đáp ứng đủ 05 yêu cầu sau: a) Diện tích, mặt bằng xây dựng chợ từ 12-16 m 2 /điểm kinh doanh; b) Nhà chính chợ phải bảo đảm kiên cố hoặc bán kiên cố; c) Các bộ phận phụ trợ và kỹ thuật công trình tối thiểu phải đảm bảo các hạng mục, yêu cầu sau và phải được các cơ quan có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tiêu chí t hông tin và truyền thông 1. Xã đạt tiêu chí thông tin và truyền thông khi đáp ứng đủ 02 yêu cầu sau: a) Xã có ít nhất 1 điểm phục vụ được 2 dịch vụ bưu chính và viễn thông đạt tiêu chuẩn hoặc trường hợp xã không có điểm phục vụ bưu chính và viễn thông đạt tiêu chuẩn, nhưng có từ 30% số hộ gia đình trở lên có thuê ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tiêu chí n hà ở dân cư 1. Xã đạt tiêu chí nhà ở dân cư khi đáp ứng đủ 02 yêu cầu sau: a) Xã có không có hộ gia đình ở trong nhà tạm, nhà dột nát; b) Xã có từ 70% số hộ gia đình trở lên có nhà ở đạt chuẩn của Bộ Xây dựng. 2. Giải thích từ ngữ a) Nhà tạm, nhà dột nát là loại nhà xây dựng bằng các vật liệu tạm thời, dễ cháy, có n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tiêu chí t hu nhập 1. Xã đạt tiêu chí thu nhập khi có mức thu nhập bình quân đầu người/năm đạt mức thu nhập bình quân đầu người/năm của vùng đồng bằng Sông Cửu Long trở lên, do Trung ương quy định. 2. Mức thu nhập bình quân đầu người/năm của xã do xã tự điều tra, thu thập thông tin và tính toán theo hướng dẫn thống nhất của Tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tiêu chí h ộ nghèo 1. Xã đạt tiêu chí Hộ nghèo khi có tỷ lệ hộ nghèo ở mức dưới 7%. 2. Hộ nghèo khu vực nông thôn là hộ có mức thu nhập bình quân đầu người/tháng theo quy định tại Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ, về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tiêu chí t ỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên 1. Xã đạt tiêu chí này khi tỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên của xã đạt từ 90% trở lên. 2. Giải thích từ ngữ a) Lao động có việc làm thường xuyên của xã là những người trong độ tuổi (nam từ đủ 15 đến 60 tuổi, nữ từ đủ 15 đến 55 tuổi) có khả năng lao động, có thời gian làm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tiêu chí h ình thức tổ chức sản xuất 1. Xã đạt tiêu chí hình thức tổ chức sản xuất khi xã có ít nhất 01 hợp tác xã hoặc tổ hợp tác có đăng ký; hoạt động đạt hiệu quả trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ theo luật; có hợp đồng liên kết lâu dài giữa hộ nông dân (hoặc tổ hợp tác, hợp tác xã) với doanh nghiệp, tổ chức khoa học hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tiêu chí g iáo dục 1. Xã đạt tiêu chí giáo dục khi đáp ứng đủ 03 yêu cầu sau: a) Xã đạt phổ cập giáo dục trung học cơ sở; b) Xã có tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở được tiếp tục học chương trình giáo dục phổ thông (trung học phổ thông, giáo dục thường xuyên) đạt từ 80 % trở lên, số học sinh còn lại theo học chương trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tiêu chí y tế 1. Xã đạt tiêu chí y tế khi đáp ứng đủ 02 yêu cầu sau: a) Xã có tỷ lệ người dân tham gia Bảo hiểm y tế đạt từ 70% trở lên; b) Y tế xã đạt chuẩn quốc gia. 2. Giải thích từ ngữ a) Tỷ lệ người dân tham gia Bảo hiểm y tế là tỷ lệ phần trăm (%) giữa số người dân trong xã có thẻ Bảo hiểm y tế còn hiệu lực trên tổng số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tiêu chí v ăn hóa Xã đạt tiêu chí văn hóa khi hàng năm có từ 70% số ấp trở lên được công nhận và giữ vững danh hiệu “ấp văn hóa”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tiêu chí m ôi trường 1. Xã đạt tiêu chí môi trường khi đáp ứng đủ 05 yêu cầu sau: a) Xã có từ 90% số hộ trở lên được sử dụng nước hợp vệ sinh thường xuyên; b) Xã có từ 90% số cơ sở sản xuất - kinh doanh trở lên đạt chuẩn về môi trường (số cơ sở còn lại tuy còn một số tồn tại về môi trường nhưng đang khắc phục); c) Đường ấp, xó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tiêu chí h ệ thống t ổ chức chính trị - xã hội vững mạnh 1. Xã đạt tiêu chí hệ thống tổ chức chính trị - xã hội vững mạnh khi đáp ứng đủ 04 yêu cầu sau: a) Xã có từ 95% cán bộ, công chức trở lên đạt chuẩn; b) Xã có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở theo quy định; c) Đảng bộ, chính quyền xã đạt danh hiệu "Trong sạch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Khen thưởng 1. Hàng năm Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định khen thưởng xã, huyện đạt chuẩn nông thôn mới theo quy định hiện hành. 2. Hàng năm Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định khen thưởng xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới theo quy định hiện hành và Quyết định số 1620/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 201...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 21. Tiêu chí h ệ thống t ổ chức chính trị - xã hội vững mạnh
- 1. Xã đạt tiêu chí hệ thống tổ chức chính trị - xã hội vững mạnh khi đáp ứng đủ 04 yêu cầu sau:
- a) Xã có từ 95% cán bộ, công chức trở lên đạt chuẩn;
- Điều 2. Khen thưởng
- 1. Hàng năm Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định khen thưởng xã, huyện đạt chuẩn nông thôn mới theo quy định hiện hành.
- Hàng năm Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định khen thưởng xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới theo quy định hiện hành và Quyết định số 1620/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2011 của Thủ tướng Chín...
- Điều 21. Tiêu chí h ệ thống t ổ chức chính trị - xã hội vững mạnh
- 1. Xã đạt tiêu chí hệ thống tổ chức chính trị - xã hội vững mạnh khi đáp ứng đủ 04 yêu cầu sau:
- a) Xã có từ 95% cán bộ, công chức trở lên đạt chuẩn;
Điều 2. Khen thưởng 1. Hàng năm Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định khen thưởng xã, huyện đạt chuẩn nông thôn mới theo quy định hiện hành. 2. Hàng năm Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định khen thư...
Left
Điều 22.
Điều 22. T iêu ch í a n ninh, tr ật tự xã hội Xã đạt tiêu chí an ninh, trật tự xã hội khi đáp ứng đủ 04 yêu cầu sau: 1. Xã không có tổ chức, cá nhân hoạt động chống Đảng, chính quyền, phá hoại kinh tế, truyền đạo trái pháp luật, khiếu kiện đông người kéo dài; 2. Xã không có tụ điểm phức tạp về trật tự xã hội và không phát sinh thêm ngư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh a) Căn cứ vào Quy định này và các quy định của Trung ương, các sở ngành được giao phụ trách tiêu chí nông thôn mới chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện đánh giá và thẩm định mức đạt của từng tiêu chí, chỉ tiêu thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Sửa đổi bổ sung Quy định Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Quy định này; tổng hợp các ý kiến đóng góp, nghiên cứu, đề xuất kịp thời việc bổ sung, sửa đổi Quy định cho phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections