Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc quản lý, sử dụng đất vùng bán ngập lòng hồ thủy điện, thủy lợi
03/2012/TT-BTNMT
Right document
Sửa đổi điều 2 quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản ban hành kèm theo Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND, ngày 13/8/2012 do tỉnh Tây Ninh ban hành
56/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định việc quản lý, sử dụng đất vùng bán ngập lòng hồ thủy điện, thủy lợi
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi điều 2 quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản ban hành kèm theo Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND, ngày 13/8/2012 do tỉnh Tây Ninh ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi điều 2 quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản ban hành kèm theo Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND, ngày 13/8/2012 do tỉnh Tây Ninh...
- Quy định việc quản lý, sử dụng đất vùng bán ngập lòng hồ thủy điện, thủy lợi
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng đất vùng bán ngập lòng hồ thủy điện, thủy lợi (sau đây gọi chung là đất vùng bán ngập).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điều 2 quy định ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản ban hành kèm theo Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND, ngày 13/8/2012 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh như sau: “Điều 2. Đối tượng thu Tổ chức cá nhân có tài sản bán đấu giá theo quy định tại Nghị định số 17/2010...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi Điều 2 quy định ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản ban hành kèm theo Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND, ngày 13/8/2012 của Ủy ban...
- “Điều 2. Đối tượng thu
- Tổ chức cá nhân có tài sản bán đấu giá theo quy định tại Nghị định số 17/2010/NĐ-CP, ngày 04/3/2010 phải nộp phí đấu giá tài sản cho tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp, trừ trường hợp đấu giá quyền...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng đất vùng bán ngập lòng hồ thủy điện, thủy lợi (sau đây gọi chung là đất vùng bán ngập).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có các hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng đất vùng bán ngập lòng hồ thủy điện, thủy lợi.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, bãi bỏ Điều 2 quy định ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản ban hành kèm theo Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND, ngày 13/8/2012 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, bãi bỏ Điều 2 quy định ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản ban hành kèm...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có các hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng đất vùng bán ngập lòng hồ thủy điện...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chủ đập là tổ chức, cá nhân sở hữu đập để khai thác lợi ích của hồ chứa nước hoặc được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao quản lý, vận hành khai thác hồ chứa nước. 2. Đ ất vùng bán ngập là phần diện tích đất thuộc vùng lòng hồ thủy điện, thủy lợi n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện đúng theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện đúng theo quy định.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Chủ đập là tổ chức, cá nhân sở hữu đập để khai thác lợi ích của hồ chứa nước hoặc được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao quản lý, vận hành khai thác hồ chứa nước.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT VÙNG BÁN NGẬP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cắm mốc giới đất vùng bán ngập Chủ đập có trách nhiệm: 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã thuộc tỉnh, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện), Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã) nơi có đất vùng bán ngập xây dựng phương án cắm mố...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố, thủ trưởng các đơn vị quản lý thu, sử dụng phí và đối tượng nộp phí có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố, thủ trưởng các đơn vị quản lý thu, sử dụ...
- Điều 4. Cắm mốc giới đất vùng bán ngập
- Chủ đập có trách nhiệm:
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã thuộc tỉnh, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện), Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chun...
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng phương án sử dụng đất vùng bán ngập phục vụ sản xuất nông, lâm nghiệp 1. Phương án sử dụng đất vùng bán ngập phải đảm bảo mục đích chính là thủy điện, thủy lợi, kết hợp với mục đích sản xuất nông, lâm nghiệp được quy định tại Nghị định số 112/2008/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, bảo vệ, khai t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng giao, nhận khoán đất vùng bán ngập 1. Việc giao khoán đất vùng bán ngập thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất vùng bán ngập (sau đây gọi là bên giao khoán). 2. Đối tượng nhận khoán đất vùng bán ngập là các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (sau đây gọi là bên nhận khoán). Diện tích đất vùng bán ngập đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hình thức giao khoán đất vùng bán ngập 1. Giao khoán theo các mùa vụ đối với đất trồng cây hàng năm với tổng thời gian là 05 năm. 2. Giao khoán ổn định theo chu kỳ cây trồng hoặc chu kỳ kinh doanh đối với đất trồng cây lâu năm hoặc rừng trồng với tổng thời gian tối đa là 50 năm. 3. Giao khoán theo vụ hoặc theo năm đối với đất c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sử dụng đất vùng bán ngập 1. Việc sử dụng đất vùng bán ngập theo phương án sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt bảo đảm không ảnh hưởng đến mục đích chính là thủy điện, thủy lợi; tuân thủ các quy định về kỹ thuật của ngành, lĩnh vực liên quan và các quy định về bảo vệ cảnh quan, môi trường; không la...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA BÊN GIAO KHOÁN VÀ QUYỀN LỢI, NGHĨA VỤ CỦA BÊN NHẬN KHOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của bên giao khoán đất vùng bán ngập 1. Trách nhiệm: a) Chịu trách nhiệm trước cơ quan nhà nước có thẩm quyền về quản lý và sử dụng đất vùng bán ngập theo phương án sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt; b) Xác định đúng diện tích, vị trí ranh giới đất vùng bán ngập giao khoán trên bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nghĩa vụ và quyền lợi của bên nhận khoán 1. Nghĩa vụ: a) Sử dụng đất vùng bán ngập theo đúng phương án sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt và quy định của pháp luật; b) Chấp hành các qui định về phòng, chống dịch bệnh cho cây trồng, vật nuôi; bảo vệ nguồn lợi của đất, nước theo quy định của pháp luật; cải tạo, bồi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO, NHẬN KHOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ giao, nhận khoán đất vùng bán ngập được lập theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư này, gồm: 1. Đơn đề nghị nhận giao khoán đất vùng bán ngập (theo mẫu số 01); 2. Sơ đồ thửa đất vùng bán ngập (theo mẫu số 02); 3. Hợp đồng giao, nhận khoán đất vùng bán ngập (theo mẫu số 03); 4. Biên bản giao đất vùng bán ngập ngoài thực địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trình tự, thủ tục giao, nhận khoán đất vùng bán ngập 1. Bên nhận khoán nộp đơn xin giao khoán đất vùng bán ngập cho bên giao khoán. 2. Bên giao khoán có trách nhiệm xem xét đơn xin giao khoán đất vùng bán ngập, nếu đủ điều kiện phải thông báo cho bên nhận khoán và thực hiện việc trích lục bản đồ hoặc trích đo địa chính khu đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 5 năm 2012.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Thông tư này và tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường vào thời điểm báo cáo kết quả thống kê đất đai hàng năm. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo các cấp, các ngành trong tỉnh quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.