Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp mất sức lao động, trợ cấp hằng tháng và trợ cấp đối với giáo viên mầm non có thời gian làm việc trước năm 1995
55/2016/NĐ-CP
Right document
Về Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
99/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp mất sức lao động, trợ cấp hằng tháng và trợ cấp đối với giáo viên mầm non có thời gian làm việc trước năm 1995
Open sectionRight
Tiêu đề
Về Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp mất sức lao động, trợ cấp hằng tháng và trợ cấp đối với giáo viên mầm non có thời gian làm việc trước năm 1995
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này Điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hằng tháng; trợ cấp hằng tháng đối với quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu, cán bộ xã đã nghỉ việc; trợ cấp đối với giáo viên mầm non có thời gian làm việc trước năm 1995.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. HĐND tỉnh thống nhất quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam như sau: I. MỘT SỐ CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI ĐẠI BIỂU HĐND CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 1. Đối với đại biểu HĐND tỉnh 1.1. Phụ cấp kiêm nhiệm: Đại biểu HĐND tỉnh làm việc theo chế độ kiêm nhiệm đối với các c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. HĐND tỉnh thống nhất quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam như sau:
- I. MỘT SỐ CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI ĐẠI BIỂU HĐND CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
- 1. Đối với đại biểu HĐND tỉnh
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Nghị định này Điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hằng tháng
- trợ cấp hằng tháng đối với quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu, cán bộ xã đã nghỉ việc
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng Điều chỉ nh 1. Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động và trợ cấp hằng tháng, bao gồm các đối tượng sau đây: a) Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức và người lao động (kể cả người có thời gian tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, người nghỉ hưu từ quỹ bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An chuyển sang theo Quyết đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh thực hiện nghị quyết này. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện nghị quyết. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Nam Khoá VII, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2007./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh thực hiện nghị quyết này. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Nam Khoá VII, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2007./.
- Điều 2. Đối tượng Điều chỉ nh
- 1. Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động và trợ cấp hằng tháng, bao gồm các đối tượng sau đây:
- a) Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức và người lao động (kể cả người có thời gian tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, người nghỉ hưu từ quỹ bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An chuyển sang theo Qu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời Điểm và mứ c Điều chỉnh 1. Điều chỉnh tăng 8% mức lương hưu, trợ cấp hằng tháng đối với các đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 2 Nghị định này. Thời Điểm Điều chỉnh tính từ tháng bắt đầu hưởng lương hưu, trợ cấp hằng tháng. Riêng các đối tượng đã được Điều chỉnh tăng 8% theo Nghị định số 09/2015/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định này được quy định như sau: 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm đối với: Các đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 10 năm 1995; hưởng trợ cấp hằng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện việc Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp mất sức lao động và trợ cấp hằng tháng đối với các đối tượng quy định tại các Điểm a, b, c Khoản 1 Điều 2 Nghị định này. 2. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện việc Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2016.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.