Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về xây dựng quỹ phát triển đường giao thông nông thôn 2002- 2005
1177/2002/QĐ-UB
Right document
Về việc quy định nhiệm vụ cơ cấu tổ chửc cho Viện Khoa học Thủy lợi
24/1999/QĐ-BNN/TCCB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về xây dựng quỹ phát triển đường giao thông nông thôn 2002- 2005
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định nhiệm vụ cơ cấu tổ chửc cho Viện Khoa học Thủy lợi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định nhiệm vụ cơ cấu tổ chửc cho Viện Khoa học Thủy lợi
- Về xây dựng quỹ phát triển đường giao thông nông thôn 2002- 2005
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Qui định về xây dựng quỹ phát triển đường giao thông nông thôn giai đoạn 2002- 2005.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Viện Khoa học Thủy lợi (sau đây gọi tắt là Viện) là cơ quan sự nghiệp nghiêncứu khoa học - phát triển công nghệ và đào tạo trên đại học về thủy lợi trựcthuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo mục 1 Điều 1 Quyết định số782/QĐ-TTg ngày 24 tháng l0 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếpcác cơ quan nghiên cứu tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Viện Khoa học Thủy lợi (sau đây gọi tắt là Viện) là cơ quan sự nghiệp nghiêncứu khoa học
- phát triển công nghệ và đào tạo trên đại học về thủy lợi trựcthuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo mục 1 Điều 1 Quyết định số782/QĐ-TTg ngày 24 tháng l0 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ...
- Trụsở của Viện tại: 299 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội (như hiện có).
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Qui định về xây dựng quỹ phát triển đường giao thông nông thôn giai đoạn 2002- 2005.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Viện có các nhiệm vụ chủ yếu như sau: 2.1.Xây dựng và thực hiện kế hoạch ngắn hạn và dài hạn về khoa học công nghệ vềphát triển các nguồn lực khoa học thủy lợi (nhân, tài, vật và tiềm lực) củaViện, nhằm đáp ứng yêu cầu phát triển và quản lý nguồn tài nguyên nước thựchiện các mục tiêu phương hướng phát triển của ngành. 2.2.Nghiê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Viện có các nhiệm vụ chủ yếu như sau:
- 2.1.Xây dựng và thực hiện kế hoạch ngắn hạn và dài hạn về khoa học công nghệ vềphát triển các nguồn lực khoa học thủy lợi (nhân, tài, vật và tiềm lực) củaViện, nhằm đáp ứng yêu cầu phát triển và qu...
- 2.2.Nghiên cứu cơ bản có định hướng, nghiên cứu ứng dụng, nghiên cứu triển khainhững lĩnh vực khoa học công nghệ, thị trường và tổng kết các chuyên đề về thủylợi phục vụ nghiên cứu và đời sống xã h...
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 : Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng Ban, ngành cấp tỉnh và chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. Nơi nhận : T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ - Như điều III QĐ; K/T CHỦ TỊCH - Văn phòng Chính phủ (để B/C); PHÓ CHỦ TỊCH - Bộ Tư pháp (để BC), - Bộ KHvà Đầu tư (đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Viện. 3.l.Lãnh đạo Viện: Việncó Viện trưởng và các Phó Viện trưởng. Viện trưởng và các Phó Viện trưởng do Bộtrưởng Bộ Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quytrình hiện hành. 3.2.Các Phòng chức năng và Tạp chí: PhòngKế hoạch tổng hợp (kể cả khoa học), PhòngTổ chức hành chính (kể cả đà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Viện.
- 3.l.Lãnh đạo Viện:
- Việncó Viện trưởng và các Phó Viện trưởng. Viện trưởng và các Phó Viện trưởng do Bộtrưởng Bộ Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quytrình hiện hành.
- Điều 3 : Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng Ban, ngành cấp tỉnh và chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.
- Nơi nhận : T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
- - Như điều III QĐ; K/T CHỦ TỊCH
Left
CHƯƠNG I:
CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Đường giao thông nông thôn (GTNT) là những đường thôn, bản, đường xã, đường liên xã; trừ đường tỉnh lộ, quốc lộ có danh mục thông báo của Sở Giao thông - Vận tải.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giao cho Viện trưởng Viện Khoa học thủy lợi quy định nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức,biên chế và từng bước triển khai cụ thể cho các tổ chức thuộc Viện trên đâytheo nhiệm vụ kế hoạch được giao, phân cấp và hướng dẫn của Bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho Viện trưởng Viện Khoa học thủy lợi quy định nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức,biên chế và từng bước triển khai cụ thể cho các tổ chức thuộc Viện trên đâytheo nhiệm vụ kế hoạch được giao, phân cấp v...
- Điều 1 : Đường giao thông nông thôn (GTNT) là những đường thôn, bản, đường xã, đường liên xã; trừ đường tỉnh lộ, quốc lộ có danh mục thông báo của Sở Giao thông - Vận tải.
Left
Điều 2
Điều 2 : Đường GTNT là tài sản phúc lợi chung của toàn dân, phục vụ nhu cầu đi lại, giao lưu vật chất, tinh thần trong sinh hoạt đời sống của nhân dân, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế- xã hội, quốc phòng- an ninh của địa phương. Xây dựng đường GTNT là quyền lợi và nghĩa vụ của mọi công dân.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vịthuộc Bộ có liên quan và Viện trưởng Viện Khoa học thủy lợi chịu trách nhiệm thihành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành. CácQuyết định trước đây (kể cả các điều trong các Quyết định đã nêu trong Điều 3)trái với Quyết định này đều không còn hiệu lực t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vịthuộc Bộ có liên quan và Viện trưởng Viện Khoa học thủy lợi chịu trách nhiệm thihành Quyết định này kể từ ngày ký...
- CácQuyết định trước đây (kể cả các điều trong các Quyết định đã nêu trong Điều 3)trái với Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành./.
- Điều 2 : Đường GTNT là tài sản phúc lợi chung của toàn dân, phục vụ nhu cầu đi lại, giao lưu vật chất, tinh thần trong sinh hoạt đời sống của nhân dân, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế
- xã hội, quốc phòng
- an ninh của địa phương. Xây dựng đường GTNT là quyền lợi và nghĩa vụ của mọi công dân.
Left
Điều 3
Điều 3 : Phát triển đường GTNT là nhiệm vụ của chính quyền các cấp. Việc lập quy hoạch, kế hoạch phát triển hệ thống GTNT phải được xây dựng cụ thể phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và gắn với lợi ích của nhân dân; đồng thời phải phối hợp chặt chẽ với các tổ chức kinh tế, chính trị - xã hội để t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 : Quỹ GTNT do các tổ chức, cá nhân thường trú tại địa phương đóng góp; hàng năm trên địa bàn xã chỉ thu quỹ GTNT để xây dựng một trong 2 loại đường là đường liên xã hoặc đường trong xã theo từng dự án phát triển GTNT. Việc thu quỹ giao thông nông thôn và việc xác định độ tuổi đóng góp thực hiện theo Qui chế dân chủ tại cơ sở ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 2:
CHƯƠNG 2: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Xây dựng quỹ phát triển GTNT: Căn cứ vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đời sống nhân dân, thực trạng hệ thống giao thông ở địa phương và đề nghị của các xã, hàng năm UBND huyện lập kế hoạch phát triển GTNT đối với đưòng liên xã (trừ tỉnh lộ) và phương án thu quỹ GTNTcủa các xã có tuyến đường đi qua, trình HĐND huyện phê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Đối tượng và mức đóng góp quỹ phát triển giao thông nông thôn. 1. Đối tượng đóng góp quỹ phát triển GTNT: Mọi cá nhân thường trú trên địa bàn; các đơn vị hành chính sự nghiệp; các tổ chức chính trị, xã hội (sau đây gọi là cơ quan); doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp tư nhân; công ty cổ phần; công ty trách nhiệm hữu hạn..... (s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Tổ chức thu và quản lý quỹ phát triển GTNT: 1. Tổ chức thu nộp: UBND xã chịu trách nhiệm tổ chức thu nộp đối với khoản thu do HĐND huyện, xã quyết định; đối với các công trình xây dựng đường thôn, bản do thôn, bản bàn bạc với dân, tổ chức thu và thực hiện. 2. Quản lý quỹ phát triển giao thông nông thôn: Ban Tài chính xã có nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Tổ chức thực hiện. 1. Tất cả các dự án phát triển GTNT phải lập dự án phù hợp với quy hoạch chung (nếu có) và khảo sát thiết kế kỹ thuật, dự toán công trình. Thẩm quyền phê duyệt quy định cụ thể như sau: - Đối với đường thôn, bản do UBND xã phê duyệt. - Đối với đường xã, do UBND huyện phê duyệt. - Đối với đường liên xã: UBND hu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 3:
CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Giám đốc các Sở Giao thông - Vận tải, Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính - Vật giá và Giám đốc các Sở, Ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố cố trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện và định kỳ báo cáo UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.