Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 27
Right-only sections 39

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định quy trình nghiệp vụ kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính của lực lượng Quản lý thị trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1.Thông tư này quy định Quy trình nghiệp vụ kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính của lực lượng Quản lý thị trường. 2. Đối với các lĩnh vực kiểm tra chuyên ngành mà pháp luật có quy định trình tự, thủ tục kiểm tra thì lực lượng Quản lý thị trường thực hiện trình tự, thủ tục kiểm tra theo lĩnh vực ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này được áp dụng thống nhất đối với lực lượng Quản lý thị trường các cấp và công chức Quản lý thị trường khi thực hiện hoạt động kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Khi thực thi nhiệm vụ kiểm tra, kiểm soát và xử lý hành vi vi phạm hành chính phải tuân thủ Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính, các Nghị định của Chính phủ, quy trình quy định tại Thông tư này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 2. Thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY TRÌNH NGHIỆP VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. Thu thập, xử lý thông tin

Mục 1. Thu thập, xử lý thông tin

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thu thập thông tin ban đầu Cán bộ, công chức của lực lượng Quản lý thị trường có trách nhiệm thu thập thông tin ban đầu được thu thập từ các nguồn sau: 1. Từ các phương tiện thông tin đại chúng. 2. Từ các cơ quan, đơn vị, tổ chức phối hợp cung cấp. 3. Từ đơn thư khiếu nại, tố cáo, tố giác vi phạm pháp luật của các cơ quan, tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xử lý thông tin Thông tin nghiệp vụ được xử lý theo trình tự sau đây: 1. Người thu thập thông tin có trách nhiệm: a) Đánh giá độ tin cậy và phân tích dữ liệu thông tin thu thập được; b) Báo cáo kịp thời cho người có thẩm quyền (Đội trưởng Đội Quản lý thị trường, Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường, Cục trưởng Cục quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. Tổ chức kiểm tra

Mục 2. Tổ chức kiểm tra

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chuẩn bị quyết định kiểm tra Trước khi ra quyết định kiểm tra, người có thẩm quyền phải chuẩn bị các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Căn cứ để tổ chức kiểm tra. 2. Đối tượng kiểm tra. 3. Nội dung kiểm tra. 4. Thời gian, địa điểm tiến hành kiểm tra. 5. Tổ chức lực lượng kiểm tra. 6. Các thủ tục hành chính cần thiết để thực hiện kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Ban hành quyết định kiểm tra 1. Người có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra gồm: Đội trưởng Đội Quản lý thị trường, Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường, Cục trưởng Cục quản lý thị trường hoặc cấp phó được uỷ quyền. 2. Nội dung chủ yếu của quyết định kiểm tra gồm: a) Căn cứ để tiến hành kiểm tra; b) Người ra quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Công bố quyết định kiểm tra Người được giao chủ trì thực hiện việc kiểm tra phải xuất trình thẻ kiểm tra thị trường, công bố quyết định kiểm tra, thông báo thành phần đoàn kiểm tra cho tổ chức, cá nhân bị kiểm tra và yêu cầu tổ chức, cá nhân chấp hành quyết định kiểm tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thực hiện kiểm tra theo nội dung quyết định kiểm tra 1. Người được giao chủ trì thực hiện việc kiểm tra phải trực tiếp chỉ huy lực lượng kiểm tra theo nội dung quyết định kiểm tra đã công bố. 2. Trong quá trình kiểm tra, người được giao chủ trì kiểm tra phải trực tiếp xử lý các tình huống phát sinh, báo cáo ngay cho người có th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thu thập tài liệu, chứng cứ tại địa điểm kiểm tra Người được giao chủ trì thực hiện việc kiểm tra phải trực tiếp thu nhận hoặc chỉ huy và giám sát chặt chẽ quá trình thu nhận tang vật, hồ sơ, tài liệu, lời trình bày ... của tổ chức, cá nhân bị kiểm tra và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan tại địa điểm kiểm tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lập biên bản kiểm tra 1. Người được giao chủ trì thực hiện việc kiểm tra phải trực tiếp chỉ huy lực lượng kiểm tra lập biên bản kiểm tra. Biên bản kiểm tra phải ghi trung thực nội dung đã kiểm tra, ý kiến trình bày của đối tượng bị kiểm tra, liệt kê đầy đủ tang vật, tài liệu của tổ chức, cá nhân bị kiểm tra đã xuất trình, khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Áp dụng các biện pháp ngăn chặn hành chính và bảo đảm việc xử lý vi phạm hành chính 1. Các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính và bảo đảm việc xử lý vi phạm hành chính quản lý thị trường được áp dụng: a) Tạm giữ người; b) Tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính; c) Khám người; d) Khám phương tiện vận tải, đồ vật; đ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trường hợp kiểm tra ngay 1. Trừ trường hợp pháp luật sở hữu công nghiệp có quy định khác, việc kiểm tra ngay theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 15 của Thông tư này được thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Đối tượng đang thực hiện hành vi vi phạm hành chính hoặc vừa thực hiện xong thì bị phát hiện, đang chạy trốn hoặc...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Áp dụng các biện pháp ngăn chặn hành chính và bảo đảm việc xử lý vi phạm hành chính
  • 1. Các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính và bảo đảm việc xử lý vi phạm hành chính quản lý thị trường được áp dụng:
  • a) Tạm giữ người;
Added / right-side focus
  • Điều 16. Trường hợp kiểm tra ngay
  • 1. Trừ trường hợp pháp luật sở hữu công nghiệp có quy định khác, việc kiểm tra ngay theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 15 của Thông tư này được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
  • a) Đối tượng đang thực hiện hành vi vi phạm hành chính hoặc vừa thực hiện xong thì bị phát hiện, đang chạy trốn hoặc đang tẩu tán, tang vật, phương tiện vi phạm mà nhiều người cùng nhìn thấy (sau đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Áp dụng các biện pháp ngăn chặn hành chính và bảo đảm việc xử lý vi phạm hành chính
  • 1. Các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính và bảo đảm việc xử lý vi phạm hành chính quản lý thị trường được áp dụng:
  • a) Tạm giữ người;
Target excerpt

Điều 16. Trường hợp kiểm tra ngay 1. Trừ trường hợp pháp luật sở hữu công nghiệp có quy định khác, việc kiểm tra ngay theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 15 của Thông tư này được thực hiện trong các trường hợp sau đ...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm tra, xác minh, bổ sung, củng cố chứng cứ Trong trường hợp vụ việc phức tạp cần phải thẩm tra, xác minh, bổ sung, củng cố chứng cứ thì người được giao chủ trì việc kiểm tra phải báo cáo người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính (người ban hành Quyết định kiểm tra, người có thẩm quyền áp dụng các biện pháp ngăn chặn) đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Xử lý trong trường hợp không có vi phạm hành chính và những trường hợp không xử lý vi phạm hành chính 1. Trường hợp không có vi phạm hành chính Trong trường hợp lực lượng quản lý thị trường đã thực hiện hoạt động kiểm tra, thẩm tra, xác minh, bổ sung, củng cố chứng cứ, áp dụng các biện pháp ngăn chặn hành chính mà không phát h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng và nội dung kiểm tra 1. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về thương mại, công nghiệp của các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh trên thị trường. 2. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về các lĩnh vực quản lý nhà nước có thẩm quyền xử phạt hành chính theo quy định của pháp luật xử lý vi phạm hành chính.

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Xử lý trong trường hợp không có vi phạm hành chính và những trường hợp không xử lý vi phạm hành chính
  • 1. Trường hợp không có vi phạm hành chính
  • Trong trường hợp lực lượng quản lý thị trường đã thực hiện hoạt động kiểm tra, thẩm tra, xác minh, bổ sung, củng cố chứng cứ, áp dụng các biện pháp ngăn chặn hành chính mà không phát hiện hành vi v...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng và nội dung kiểm tra
  • 1. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về thương mại, công nghiệp của các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh trên thị trường.
  • 2. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về các lĩnh vực quản lý nhà nước có thẩm quyền xử phạt hành chính theo quy định của pháp luật xử lý vi phạm hành chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Xử lý trong trường hợp không có vi phạm hành chính và những trường hợp không xử lý vi phạm hành chính
  • 1. Trường hợp không có vi phạm hành chính
  • Trong trường hợp lực lượng quản lý thị trường đã thực hiện hoạt động kiểm tra, thẩm tra, xác minh, bổ sung, củng cố chứng cứ, áp dụng các biện pháp ngăn chặn hành chính mà không phát hiện hành vi v...
Target excerpt

Điều 4. Đối tượng và nội dung kiểm tra 1. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về thương mại, công nghiệp của các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh trên thị trường. 2. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về các lĩnh vự...

left-only unmatched

Mục 3. Xử lý vi phạm hành chính

Mục 3. Xử lý vi phạm hành chính

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Lập Biên bản về hành chính vi phạm 1. Biên bản về vi phạm hành chính là cơ sở làm căn cứ ra Quyết định xử phạt hành chính. 2. Sau khi tiến hành kiểm tra, xác minh, nếu có đủ căn cứ để kết luận hành vi vi phạm thì phải lập Biên bản về vi phạm hành chính. 3. Biên bản về vi phạm hành chính phải thực hiện đầy đủ các nội dung quy đ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Ban hành quyết định kiểm tra 1. Trừ trường hợp vi phạm pháp luật quả tang, mọi trường hợp kiểm tra đều phải có quyết định bằng văn bản của Thủ trưởng cơ quan Quản lý thị trường có thẩm quyền. 2. Thủ trưởng cơ quan Quản lý thị trường có thẩm quyền chỉ ban hành quyết định kiểm tra khi: a) Có căn cứ theo quy định tại Điều 5 của T...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Lập Biên bản về hành chính vi phạm
  • 1. Biên bản về vi phạm hành chính là cơ sở làm căn cứ ra Quyết định xử phạt hành chính.
  • 2. Sau khi tiến hành kiểm tra, xác minh, nếu có đủ căn cứ để kết luận hành vi vi phạm thì phải lập Biên bản về vi phạm hành chính.
Added / right-side focus
  • 1. Trừ trường hợp vi phạm pháp luật quả tang, mọi trường hợp kiểm tra đều phải có quyết định bằng văn bản của Thủ trưởng cơ quan Quản lý thị trường có thẩm quyền.
  • 2. Thủ trưởng cơ quan Quản lý thị trường có thẩm quyền chỉ ban hành quyết định kiểm tra khi:
  • a) Có căn cứ theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • 1. Biên bản về vi phạm hành chính là cơ sở làm căn cứ ra Quyết định xử phạt hành chính.
  • 2. Sau khi tiến hành kiểm tra, xác minh, nếu có đủ căn cứ để kết luận hành vi vi phạm thì phải lập Biên bản về vi phạm hành chính.
  • 3. Biên bản về vi phạm hành chính phải thực hiện đầy đủ các nội dung quy định tại Điều 55 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Lập Biên bản về hành chính vi phạm Right: Điều 21. Ban hành quyết định kiểm tra
Target excerpt

Điều 21. Ban hành quyết định kiểm tra 1. Trừ trường hợp vi phạm pháp luật quả tang, mọi trường hợp kiểm tra đều phải có quyết định bằng văn bản của Thủ trưởng cơ quan Quản lý thị trường có thẩm quyền. 2. Thủ trưởng cơ...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Ra Quyết định xử phạt vi phạm hành chính 1. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính ban hành phải đúng thể thức, đúng đối tượng, đúng thời hạn, đúng thẩm quyền. 2. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường thực hiện theo quy định tại Điều 37 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002. 3. Nguyên tắc xác định t...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm thực hiện 1. Cục trưởng Cục Quản lý thị trường có trách nhiệm: a) Tổ chức thực hiện việc kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính của Cục Quản lý thị trường theo quy định của pháp luật và Thông tư này; b) Chỉ đạo, theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra lực lượng Quản lý thị trường địa phương trong việc kiểm tra, xử phạ...

Open section

This section appears to amend `Điều 37.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Ra Quyết định xử phạt vi phạm hành chính
  • 1. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính ban hành phải đúng thể thức, đúng đối tượng, đúng thời hạn, đúng thẩm quyền.
  • 2. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường thực hiện theo quy định tại Điều 37 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002.
Added / right-side focus
  • Điều 37. Trách nhiệm thực hiện
  • 1. Cục trưởng Cục Quản lý thị trường có trách nhiệm:
  • b) Chỉ đạo, theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra lực lượng Quản lý thị trường địa phương trong việc kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật và Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Ra Quyết định xử phạt vi phạm hành chính
  • 1. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính ban hành phải đúng thể thức, đúng đối tượng, đúng thời hạn, đúng thẩm quyền.
  • 3. Nguyên tắc xác định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính thực hiện theo quy định tại Điều 42 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002 và Điều 15 Nghị định số 128/2008/NĐ-CP, cụ thể phải xem...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường thực hiện theo quy định tại Điều 37 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002. Right: a) Tổ chức thực hiện việc kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính của Cục Quản lý thị trường theo quy định của pháp luật và Thông tư này;
  • Left: a) Các chức danh có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường có thẩm quyền xử phạt những hành vi vi phạm hành chính trong từng lĩnh vực quy định thẩm quyền cho từng hành vi cụ t... Right: a) Tổ chức thực hiện công tác kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính của lực lượng Quản lý thị trường địa phương theo quy định của pháp luật và Thông tư này;
Target excerpt

Điều 37. Trách nhiệm thực hiện 1. Cục trưởng Cục Quản lý thị trường có trách nhiệm: a) Tổ chức thực hiện việc kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính của Cục Quản lý thị trường theo quy định của pháp luật và Thông tư này...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Huỷ bỏ Quyết định xử phạt vi phạm hành chính 1. Trường hợp Quyết định xử phạt vi phạm hành chính không đúng chức năng, thẩm quyền, không đúng thể thức, không đúng đối tượng, quyết định ban hành khi đã quá thời hạn hoặc vụ việc có xuất hiện những tình tiết mới nên phải xác định lại hành vi vi phạm, đối tượng vi phạm, vi phạm có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Hoãn chấp hành Quyết định phạt tiền Việc hoãn Quyết định phạt tiền thực hiện quy định tại Điều 65 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002 và Điều 29 Nghị định số 128/2008/NĐ-CP.

Open section

Điều 29.

Điều 29. Thủ tục chuyển giao vụ việc vi phạm hành chính trong nội bộ cơ quan Quản lý thị trường 1. Việc chuyển giao vụ việc vi phạm hành chính vượt quá thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong nội bộ cơ quan Quản lý thị trường được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Người có thẩm quyền đang thụ lý vụ việc vi phạm hành...

Open section

This section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Hoãn chấp hành Quyết định phạt tiền
  • Việc hoãn Quyết định phạt tiền thực hiện quy định tại Điều 65 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002 và Điều 29 Nghị định số 128/2008/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 29. Thủ tục chuyển giao vụ việc vi phạm hành chính trong nội bộ cơ quan Quản lý thị trường
  • 1. Việc chuyển giao vụ việc vi phạm hành chính vượt quá thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong nội bộ cơ quan Quản lý thị trường được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều này.
  • 2. Người có thẩm quyền đang thụ lý vụ việc vi phạm hành chính phải:
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hoãn chấp hành Quyết định phạt tiền
  • Việc hoãn Quyết định phạt tiền thực hiện quy định tại Điều 65 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002 và Điều 29 Nghị định số 128/2008/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 29. Thủ tục chuyển giao vụ việc vi phạm hành chính trong nội bộ cơ quan Quản lý thị trường 1. Việc chuyển giao vụ việc vi phạm hành chính vượt quá thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong nội bộ cơ quan Quản l...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 19.

Điều 19. Thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính 1. Việc thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính thực hiện theo quy định của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính 2002 và các văn bản pháp luật khác có liên quan, đồng thời theo dõi, đôn đốc việc chấp hành quyết định của tổ chức, cá nhân bị xử phạt. 2. Tống đạt Quyết định xử p...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Xử phạt vi phạm hành chính Thẩm quyền, thủ tục, thời hạn xử phạt vi phạm hành chính, thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính thực hiện theo quy định của pháp luật xử lý vi phạm hành chính.

Open section

This section appears to amend `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính
  • Việc thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính thực hiện theo quy định của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính 2002 và các văn bản pháp luật khác có liên quan, đồng thời theo dõi, đôn đốc việc...
  • 2. Tống đạt Quyết định xử phạt vi phạm hành chính: Quyết định xử phạt phải gửi cho tổ chức, cá nhân vi phạm trong thời hạn 3 ngày kể từ ngày ra Quyết định xử phạt.
Added / right-side focus
  • Thẩm quyền, thủ tục, thời hạn xử phạt vi phạm hành chính, thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi...
Removed / left-side focus
  • Việc thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính thực hiện theo quy định của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính 2002 và các văn bản pháp luật khác có liên quan, đồng thời theo dõi, đôn đốc việc...
  • 2. Tống đạt Quyết định xử phạt vi phạm hành chính: Quyết định xử phạt phải gửi cho tổ chức, cá nhân vi phạm trong thời hạn 3 ngày kể từ ngày ra Quyết định xử phạt.
  • 3. Thủ tục phạt tiền thực hiện quy định tại Điều 57 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002. Trường hợp nộp tiền phạt nhiều lần thực hiện theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 128/2008/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính Right: Điều 27. Xử phạt vi phạm hành chính
Target excerpt

Điều 27. Xử phạt vi phạm hành chính Thẩm quyền, thủ tục, thời hạn xử phạt vi phạm hành chính, thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Chuyển giao vụ việc vi phạm 1. Các vụ việc vi phạm khi xét thấy có dấu hiệu tội phạm phải chuyển cơ quan tố tụng hình sự để truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định tại Điều 62 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002. 2. Các vụ việc vi phạm không thuộc thẩm quyền xử phạt của quản lý thị trường thì phải chuyển giao cho cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 21.

Điều 21. Tiếp nhận hồ sơ vụ việc từ cơ quan tố tụng hình sự chuyển trả 1. Khi tiếp nhận vụ việc thuộc vụ án hình sự không bị khởi tố được chuyển giao để xử lý vi phạm hành chính do cơ quan tố tụng hình sự chuyển đến thực hiện theo Điều 33 Nghị định số 128/2008/NĐ-CP. Người có thẩm quyền của cơ quan tiến hành tố tụng hình sự đang thụ lý...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Quy định chung về áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính 1. Trong quá trình kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính, những người của cơ quan Quản lý thị trường có thẩm quyền áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật xử lý vi phạm hành chính. 2. Thẩm...

Open section

This section appears to amend `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Tiếp nhận hồ sơ vụ việc từ cơ quan tố tụng hình sự chuyển trả
  • Khi tiếp nhận vụ việc thuộc vụ án hình sự không bị khởi tố được chuyển giao để xử lý vi phạm hành chính do cơ quan tố tụng hình sự chuyển đến thực hiện theo Điều 33 Nghị định số 128/2008/NĐ-CP.
  • Người có thẩm quyền của cơ quan tiến hành tố tụng hình sự đang thụ lý vụ án đó phải ra quyết định chuyển hồ sơ vụ vi phạm đến người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính.
Added / right-side focus
  • Điều 33. Quy định chung về áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính
  • Trong quá trình kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính, những người của cơ quan Quản lý thị trường có thẩm quyền áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính theo quy định của ph...
  • 2. Thẩm quyền và thủ tục áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính được thực hiện theo quy định của pháp luật xử lý vi phạm hành chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Tiếp nhận hồ sơ vụ việc từ cơ quan tố tụng hình sự chuyển trả
  • Khi tiếp nhận vụ việc thuộc vụ án hình sự không bị khởi tố được chuyển giao để xử lý vi phạm hành chính do cơ quan tố tụng hình sự chuyển đến thực hiện theo Điều 33 Nghị định số 128/2008/NĐ-CP.
  • Hồ sơ vụ vi phạm bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Người có thẩm quyền của cơ quan tiến hành tố tụng hình sự đang thụ lý vụ án đó phải ra quyết định chuyển hồ sơ vụ vi phạm đến người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính. Right: 3. Người có thẩm quyền của cơ quan Quản lý thị trường quyết định áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử phạt vi phạm hành chính có trách nhiệm:
Target excerpt

Điều 33. Quy định chung về áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính 1. Trong quá trình kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính, những người của cơ quan Quản lý thị trường có thẩm quyền áp dụng cá...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tiếp nhận vụ vi phạm của các cơ quan khác chuyển giao cho Quản lý thị trường để xử phạt vi phạm hành chính 1. Quản lý thị trường chỉ tiếp nhận vụ việc vi phạm hành chính thuộc thẩm quyền. 2. Hồ sơ vụ vi phạm hành chính do cơ quan khác chuyển đến phải có quyết định chuyển giao kèm theo tài liệu, tang vật, phương tiện đựơc sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG SAU XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Giải quyết khiếu nại, tố cáo, khởi kiện 1. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo của tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc người đại diện hợp pháp của họ khiếu nại về Quyết định xử phạt vi phạm hành chính, Quyết định áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm việc xử phạt vi phạm hành chính Quản lý thị trường thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Lưu trữ hồ sơ 1. Sau khi kết thúc vụ việc, Đội trưởng Đội Quản lý thị trường, Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường phải chỉ đạo công chức quản lý thị trường trực tiếp thụ lý vụ việc hoàn thiện hồ sơ xử lý vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật. 2. Cấp nào ban hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính kết thúc vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức thực hiện Giao Cục trưởng Cục Quản lý thị trường tổ chức phổ biến, quán triệt Quy trình này đến toàn bộ công chức, kiểm soát viên trong toàn lực lượng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh cho Bộ Công Thương để kịp thời xem xét, điều chỉnh./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường bao gồm: a) Đối tượng và nội dung kiểm tra; hình thức và căn cứ kiểm tra; thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra; tổ kiểm tra; trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan Quản lý thị trường có thẩm quyền ban hành quyết...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, công chức Quản lý thị trường. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính 1. Hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính phải tuân thủ pháp luật về kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính và các quy định tại Thông tư này. 2. Hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường nhằm đảm bảo sự tuân thủ pháp luật về thương mại, công n...
Chương II Chương II ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG, HÌNH THỨC, CĂN CỨ, THẨM QUYỀN KIỂM TRA VÀ TỔ KIỂM TRA
Điều 5. Điều 5. Hình thức và căn cứ kiểm tra 1. Kiểm tra thường xuyên theo kế hoạch kiểm tra được xây dựng, phê duyệt hoặc ban hành theo quy định tại Chương III của Thông tư này. 2. Kiểm tra đột xuất khi có thông tin về hành vi vi phạm pháp luật hoặc dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc theo yêu cầu của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước cấp trên...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra 1. Người có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra gồm Cục trưởng Cục Quản lý thị trường, Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường và Đội trưởng Đội Quản lý thị trường (sau đây gọi tắt là Thủ trưởng cơ quan Quản lý thị trường). 2. Những người quy định tại khoản 1 Điều này có thể giao qu...