Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 21/12/2007 của HĐND tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí vệ sinh phục vụ cho Dự án cải thiện vệ sinh môi trường thành phố Nha Trang

Open section

Tiêu đề

Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí vệ sinh phục vụ cho Dự án cải thiện vệ sinh môi trường thành phố Nha Trang

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 21/12/2007 của HĐND tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí vệ sinh phục vụ cho Dự án cải thiện vệ sinh môi trườn...
Rewritten clauses
  • Left: Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 21/12/2007 của HĐND tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí vệ sinh phục vụ cho Dự án cải thiện vệ sinh môi trườn... Right: Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí vệ sinh phục vụ cho Dự án cải thiện vệ sinh môi trường thành phố Nha Trang
Target excerpt

Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí vệ sinh phục vụ cho Dự án cải thiện vệ sinh môi trường thành phố Nha Trang

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Khoản 1, Khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2007 như sau: 1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt: a) Đối tượng chịu phí: Hộ gia đình sử dụng hệ thống cấp nước sạch ở thành phố Nha Trang hoặc tự khai thác nước để sử dụng (trừ hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch);...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí, chế độ quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn thành phố Nha Trang giai đoạn 2008 - 2014 được quy định cụ thể như sau: 1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt a) Đối tượng chịu phí: Tổ chức, hộ gia đình sử dụng hệ thống cấp nước sạch ở th...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi Khoản 1, Khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2007 như sau:
  • 1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt:
  • a) Đối tượng chịu phí: Hộ gia đình sử dụng hệ thống cấp nước sạch ở thành phố Nha Trang hoặc tự khai thác nước để sử dụng (trừ hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch)
Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức thu phí, chế độ quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn thành phố Nha Trang giai đoạn 2008 - 2014 được quy định cụ thể n...
  • 1. Hộ gia đình
  • 3. Cơ sở sản xuất
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Khoản 1, Khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2007 như sau:
  • cơ sở sản xuất công nghiệp có kết nối với hệ thống xử lý nước tập trung của Thành phố
  • các tổ chức chính trị
Rewritten clauses
  • Left: cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ Right: 4. Cơ sở kinh doanh, dịch vụ
  • Left: các cơ quan hành chính sự nghiệp Right: 2. Cơ quan hành chính, sự nghiệp, ...
  • Left: các đơn vị an ninh, quốc phòng Right: Đơn vị: đồng/m 3 nước sạch
Target excerpt

Điều 2. Mức thu phí, chế độ quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn thành phố Nha Trang giai đoạn 2008 - 2014 được quy định cụ thể như sau: 1. Phí bảo v...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2011 và được áp dụng thực hiện trong 04 năm (2011-2014).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng và triển khai các giải pháp, biện pháp hỗ trợ hoạt động thu để thực hiện Nghị quyết này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách và các Ban khác của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này trên các lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi trách nhiệm được phân công. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khoá V, kỳ họp thứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Lùi thời gian thực hiện lộ trình tăng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và phí vệ sinh cho Dự án cải thiện vệ sinh môi trường thành phố Nha Trang theo Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 30/3/2006 của HĐND tỉnh “Về vốn đối ứng, lộ trình tăng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, phí vệ sinh cho dự án vệ sinh môi trường các t...
Điều 2. Điều 2. Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Điều 3. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các ban của HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này trên các lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi trách nhiệm được phân công. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khánh Hòa khóa IV, kỳ họp thứ 9 thông qua./. CHỦ TỊCH Mai Trực