Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành định mức thu tiền đóng thay cho ngày công lao động công ích.
651/QĐ-UB 651/QĐ-UB
Right document
Ban hành phụ lục bổ sung của Quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ ASEAN của Việt Nam
0878/1998/QĐ-BTM
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành định mức thu tiền đóng thay cho ngày công lao động công ích.
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành phụ lục bổ sung của Quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ ASEAN của Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành phụ lục bổ sung của Quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ ASEAN của Việt Nam
- Về việc ban hành định mức thu tiền đóng thay cho ngày công lao động công ích.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành mức thu tiền đóng thay cho ngày công lao động công ích như sau: - Đối với lao động nam: 5.000 đồng/người/ngày. - Đối với lao động nữ: 3.000 đồng/người/ngày.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Phụ lục 5 và Phụ lục 3 (bổ sung) của Quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ ASEAN của Việt Nam - Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có Hiệu lực chung (CEPT)".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Phụ lục 5 và Phụ lục 3 (bổ sung) của Quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ ASEAN của Việt Nam
- Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có Hiệu lực chung (CEPT)".
- Điều 1. Nay ban hành mức thu tiền đóng thay cho ngày công lao động công ích như sau:
- - Đối với lao động nam: 5.000 đồng/người/ngày.
- - Đối với lao động nữ: 3.000 đồng/người/ngày.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Tài chính - VG hướng dẫn việc tổ chức thu theo quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này bổ sung cho Quyết định số 416/TM-ĐB ngày 13 tháng 5 năm 1996 do Bộ trưởng Bộ Thương mại ký và có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này bổ sung cho Quyết định số 416/TM-ĐB ngày 13 tháng 5 năm 1996 do Bộ trưởng Bộ Thương mại ký và có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Điều 2. Giao cho Sở Tài chính - VG hướng dẫn việc tổ chức thu theo quy định hiện hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính-VG, Sở Lao động Thương binh và xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay cho Quyết định số 534/QĐ-UB ngày 13/5/1995 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Vụ trưởng Vụ Chính sách Thương mại Đa biên, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan thuộc Bộ Thương mại chịu trách nhiệm thi hành và hướng dẫn thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC 3 (BỔ SUNG) (Ban hành kèm theo Quyết định số 878/1998/QĐ-BTM ngày 30/7/1998 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) 1. Bổ sung thêm một số điểm vào Điều 1 như sau: -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Vụ trưởng Vụ Chính sách Thương mại Đa biên, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan thuộc Bộ Thương mại chịu trách nhiệm thi hành và hướng dẫn thi hành Quyết định này./.
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 878/1998/QĐ-BTM
- ngày 30/7/1998 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính-VG, Sở Lao động Thương binh và xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm...
- Quyết định này thay cho Quyết định số 534/QĐ-UB ngày 13/5/1995 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký./.