Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn công tác quản lý và sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế để thực hiện nhiệm vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư

Open section

Tiêu đề

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, liên tịch ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, liên tịch ban hành
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn công tác quản lý và sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế để thực hiện nhiệm vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn công tác quản lý và sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế để thực hiện nhiệm vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, liên tịch ban hành Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: 1. Quyết định số 31/1999/QĐ-BGTVT ngày 02 tháng 01 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành quy chế quản lý, sử dụng, khai thác đảm bảo an toàn giao thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, liên tịch ban hành
  • Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật sau đây:
  • 1. Quyết định số 31/1999/QĐ-BGTVT ngày 02 tháng 01 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành quy chế quản lý, sử dụng, khai thác đảm bảo an toàn giao thông quốc lộ 5.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn công tác quản lý và sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế để thực hiện nhiệm vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Nhà nước...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý và sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế để thực hiện nhiệm vụ công ích trong lĩnh vực quản lý , bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: 1. Điều 1, Điều 2, Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
  • Bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật sau đây:
  • 1. Điều 1, Điều 2, Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý và sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế để thực hiện nhiệm vụ công ích trong lĩnh vực quản lý , bảo trì kết cấ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tài sản được Nhà nước cấp kinh phí 1. Tài sản thuộc hệ thống kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư (sau đây gọi là kết cấu hạ tầng đường sắt) được Nhà nước cấp kinh phí quản lý, bảo trì hàng năm gồm: a) Công trình kiến trúc tầng trên, nền đường và các công trình phòng hộ của đường chính tuyến, đường ga, đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, các Cục trưởng, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022.
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, các Cục trưởng, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thủ trưở...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tài sản được Nhà nước cấp kinh phí
  • 1. Tài sản thuộc hệ thống kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư (sau đây gọi là kết cấu hạ tầng đường sắt) được Nhà nước cấp kinh phí quản lý, bảo trì hàng năm gồm:
  • a) Công trình kiến trúc tầng trên, nền đường và các công trình phòng hộ của đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh có nối với chính tuyến; hệ thống thoát nước, cọc tiêu, biển báo.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế đường sắt Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế đường sắt do Nhà nước cấp để thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt. 2. Sửa chữa định kỳ và đột xuất kết cấu hạ tầng đường sắt. 3. Khắc phục hư hỏng kết cấu hạ tầng đường sắt do hậu quả bão lụt, sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HÌNH THỨC, PHƯƠNG THỨC THỰC HIỆN QUẢN LÝ, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hình thức, phương thức thực hiện quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên; công tác kiểm tra, quan trắc kiểm định kết cấu hạ tầng đường sắt; quản lý dự án thực hiện theo phương thức đặt hàng. 2. Đối với sản phẩm, dịch vụ có tính chất xây lắp và sản phẩm, dịch vụ mua s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đấu thầu lựa chọn nhà thầu 1. Tổng công ty đường sắt Việt Nam tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà thầu thực hiện quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt theo qui định của pháp luật về đấu thầu. 2. Việc thực hiện giám sát, nghiệm thu, thanh toán hợp đồng theo qui định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đặt hàng thực hiện quản lý , bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Nhà thầu được nhận đặt hàng bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt phải thỏa mãn điều kiện qui định tại Điều 21, Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (Nghị định số 130/2013/NĐ-CP của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KẾ HOẠCH, DỰ TOÁN VÀ THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN NGUỒN KINH PHÍ SỰ NGHIỆP KINH TẾ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lập, giao kế hoạch quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt Việc lập, giao kế hoạch quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt được thực hiện theo qui định hiện hành của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lập, phân bổ và giao dự toán chi ngân sách Nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế đường sắt 1. Tổng công ty đường sắt Việt Nam lập dự toán chi ngân sách Nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế đường sắt theo mẫu tại Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư này trình Bộ Giao thông vận tải trước 15 tháng 7 hàng năm. Bộ Giao thông vậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tạm ứng, thanh toán nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế đường sắt 1. Tạm ứng, thanh toán nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế đường sắt theo phương thức đấu thầu thực hiện theo qui định hiện hành của Bộ Tài chính. 2. Tạm ứng, thanh toán nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế đường sắt theo phương thức đặt hàng a) Hồ sơ gửi Kho bạc Nhà n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tạm ứng, thanh toán các nội dung chi khác Căn cứ vào dự toán chi ngân sách Nhà nước do Bộ Giao thông vận tải giao, định mức kinh tế kỹ thuật, chế độ tài chính, giá và đơn giá công việc được duyệt, Tổng công ty đường sắt Việt Nam thực hiện tạm ứng, thanh toán kinh phí sự nghiệp kinh tế đường sắt cho các đơn vị thực hiện các nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quản lý, sử dụng và thanh lý vật tư thu hồi 1. Toàn bộ vật tư thay ra trong quá trình quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt Tổng công ty đường sắt Việt Nam có trách nhiệm thu hồi, thành lập Hội đồng để phân loại vật tư có khả năng sử dụng lại và vật tư không sử dụng lại được; Bảo quản, theo dõi cả về số lượng và phản án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm lập, kiểm tra, thẩm định, phê duyệt quyết toán 1. Tổng công ty đường sắt Việt Nam: a) Hàng năm lập báo cáo quyết toán nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế đường sắt nộp Bộ Giao thông vận tải và Bộ Tài chính theo qui định. b) Lập báo cáo quyết toán dự án, công trình hoàn thành trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử lý vi phạm 1. Khi kiểm tra, thẩm định quyết toán, cơ quan kiểm tra, thẩm tra quyết toán được quyền xuất toán các khoản chi sai qui định, chi không đúng chế độ và chi không nằm trong dự toán chi ngân sách được cấp có thẩm quyền giao; đồng thời người nào ra lệnh chi sai người đó phải bồi hoàn cho công quỹ và phải chịu trách n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016; áp dụng từ năm tài chính 2016 và thay thế Thông tư số 167/2011/TT-BTC ngày 18 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn công tác quản lý tài chính, giao kế hoạch, thanh toán vốn sự nghiệp kinh tế đối với công ty trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.