Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 55

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ, xe gắn máy ban hành kèm theo Quyết định số 521/QĐ-UB ngày 04/4/1998 của UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung kèm theo bảng giá chuẩn tối thiểu một số loại xe gắn máy trong nội dung Quyết định số 521/QĐ-UB ngày 04/4/1998 của UBND tỉnh Bến Tre để làm cơ sở tính lệ phí trước bạ (kèm theo bảng giá).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các loại xe không có trong bảng giá chuẩn tối thiểu được điều chỉnh, bổ sung kèm theo Quyết định này thì thực hiện theo bảng giá chuẩn tối thiểu xe ô tô, xe gắn máy theo Quyết định số 521/QĐ-UB ngày 04/4/1998 của UBND tỉnh. - Giao cho Giám đốc Sở Tài chính-VG và Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước tỉnh Bến Tre triển khai thực hiện Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính-VG, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ban hành. Các văn bản và quyết định trước đây trái với t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nông Văn Páo QUY ĐỊNH Quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị, nhà ở và công s...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính-VG, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chứ...
  • Các văn bản và quyết định trước đây trái với tinh thần quyết định này đều bãi bỏ./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
  • Quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị, nhà ở và công sở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính-VG, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chứ...
  • Các văn bản và quyết định trước đây trái với tinh thần quyết định này đều bãi bỏ./.
  • BẢNG GIÁ CHUẨN TỐI THIỂU TÍNH
Rewritten clauses
  • Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: Trần Văn Cồn Right: Nông Văn Páo
  • Left: (Kèm theo Quyết định số 691/QĐ-UB ngày 20/3/2000 của UBND tỉnh Bến Tre) Right: (Ban hành kèm theo Quyêt định số 691/2010/QĐ-UBND Ngày 17 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM....

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị, nhà ở và công sở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị, nhà ở và công sở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc phân cấp quản lý và sử dụng hạ tầng kỹ thuật đô thị, nhà ở và công sở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Những nội dung khác chưa nêu trong Quy định phân cấp này, áp dụng theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng, quản lý và sử dụng hạ tầng kỹ thuật đô thị, nhà ở và công sở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc chung Thực hiện việc quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị, nhà ở và công sở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng đúng với chức năng nhiệm vụ quyền hạn của các Sở ban ngành và UBND các cấp, công khai minh bạch theo các quy định của pháp luật. Việc xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị (đường, vỉ vè, hệ thống cấp thoát nước...
Chương II Chương II QUẢN LÝ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ, NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ