Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 45

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về điều kiện ấp trứng gia cầm và chăn nuôi thủy cầm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Mục tiêu 1. Kiểm soát hoạt động ấp trứng gia cầm, chăn nuôi thủy cầm nhằm bảo đảm phòng chống dịch bệnh có hiệu quả, đặc biệt là dịch cúm gia cầm. 2. Khuyến khích phát triển chăn nuôi, ấp trứng gia cầm theo phương thức trang trại, công nghiệp để tăng trưởng bền vững và đạt hiệu quả kinh tế cao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định điều kiện ấp trứng gia cầm theo phương thức thủ công, công nghiệp và điều kiện chăn nuôi thủy cầm (vịt, ngan, ngỗng) theo hình thức trang trại, công nghiệp và vịt chạy đồng (kể cả vịt thời vụ). 2. Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở ấp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện ấp trứng gia cầm Cơ sở ấp trứng gia cầm phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Cơ sở ấp trứng không thuộc diện phải đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh thì chủ cơ sở ấp trứng phải khai báo với Ủy ban nhân dân cấp xã về hoạt động kin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện chăn nuôi thuỷ cầm 1. Đối với cơ sở chăn nuôi thủy cầm theo hình thức trang trại, công nghiệp: a) Giống thủy cầm nuôi phải được sản xuất từ các cơ sở ấp trứng đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 Quyết định này; b) Cơ sở chăn nuôi không thuộc diện phải đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 88/2006/NĐ-CP n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Địa điểm và phương thức chăn nuôi 1. Địa điểm chăn nuôi: a) Không được chăn nuôi bất kỳ qui mô nào (kể cả chăn nuôi hộ gia đình) trong Khu công nghiệp; b) Không được chăn nuôi thủy cầm, các loại động vật có quy mô vừa và lớn trong khu dân cư tập trung, khu phố thuộc thị xã, thị trấn, thị tứ; c) Cơ sở chăn nuôi có quy mô vừa và...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều kiện chăn nuôi thuỷ cầm
  • 1. Đối với cơ sở chăn nuôi thủy cầm theo hình thức trang trại, công nghiệp:
  • a) Giống thủy cầm nuôi phải được sản xuất từ các cơ sở ấp trứng đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 Quyết định này;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Địa điểm và phương thức chăn nuôi
  • b) Không được chăn nuôi thủy cầm, các loại động vật có quy mô vừa và lớn trong khu dân cư tập trung, khu phố thuộc thị xã, thị trấn, thị tứ;
  • d) Cơ sở chăn nuôi quy mô nhỏ cách xa trường học; bệnh viện; chợ; nhà dân; cơ sở sản xuất kinh doanh và các khu công cộng khác 200 m;
Removed / left-side focus
  • a) Giống thủy cầm nuôi phải được sản xuất từ các cơ sở ấp trứng đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 Quyết định này;
  • b) Cơ sở chăn nuôi không thuộc diện phải đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh thì chủ cơ sở chăn nuôi phải kh...
  • d) Thực hiện tiêm phòng vắc xin cúm gia cầm định kỳ cho đàn thủy cầm theo quy định và có sổ ghi chép theo dõi tiêm phòng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điều kiện chăn nuôi thuỷ cầm Right: 1. Địa điểm chăn nuôi:
  • Left: 1. Đối với cơ sở chăn nuôi thủy cầm theo hình thức trang trại, công nghiệp: Right: a) Không được chăn nuôi bất kỳ qui mô nào (kể cả chăn nuôi hộ gia đình) trong Khu công nghiệp;
  • Left: c) Địa điểm của cơ sở chăn nuôi phải phù hợp với quy hoạch của địa phương và ở ngoài khu vực nội thành, nội thị, khu dân cư; ngoài khuôn viên trường học, bệnh viện, chợ, cơ quan và các nơi công cộn... Right: c) Cơ sở chăn nuôi có quy mô vừa và lớn phải phù hợp quy hoạch của địa phương và cách xa trường học; bệnh viện; chợ; nhà dân; cơ sở sản xuất kinh doanh và các khu công cộng khác tối thiểu 500 m;
Target excerpt

Điều 3. Địa điểm và phương thức chăn nuôi 1. Địa điểm chăn nuôi: a) Không được chăn nuôi bất kỳ qui mô nào (kể cả chăn nuôi hộ gia đình) trong Khu công nghiệp; b) Không được chăn nuôi thủy cầm, các loại động vật có qu...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm: a) Tổ chức triển khai kiểm tra việc thực hiện các quy định của Quyết định này trên địa bàn; b) Xây dựng, phê duyệt quy hoạch cơ sở ấp trứng gia cầm, chăn nuôi thủy cầm trang trại, công nghiệp; c) Triển khai thực hiện công tác phòng, chốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.
Điều 2. Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tài nguyên và Môi trường; Công thương; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gia Nghĩa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi; giết mổ; mua bán; vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh giống thủy sản, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.
Điều 2. Điều 2. Các từ ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Động vật gồm các loài gia súc (trâu, bò, heo, dê, cừu, chó, thỏ…), các loài gia cầm (gà, vịt, ngỗng, đà điểu, chim cút, chim cảnh…), các loài thủy sản (cá, động vật lưỡng cư, giáp xác, nhuyễn thể, động vật thủy sinh…) và các loài động vật được phép lai tạo từ động vật hoa...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM
Điều 4. Điều 4. Điều kiện về môi trường 1. Đối với các dự án chăn nuôi từ 1.000 con gia súc trở lên, từ 20.000 con gia cầm trở lên (đối với chim cút 100.000 con trở lên, đà điểu từ 200 con trở lên) phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Các dự án chăn nuôi có quy mô vừa và nhỏ phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường theo qui định của Lu...