Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 13
Right-only sections 36

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về phối hợp trao đổi, xử lý thông tin trong công tác đảm bảo an ninh, an toàn hàng không dân dụng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định nguyên tắc, trách nhiệm, nội dung và các phương thức phối hợp trao đổi, xử lý thông tin trong công tác bảo đảm an ninh hàng không dân dụng giữa Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng. 2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Phối hợp trao đổi, xử lý thông tin đảm bảo an ninh hàng không dân dụng nhằm nâng cao hiệu quả, năng lực, phát huy vai trò, chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan chuyên môn trong công tác đảm bảo an ninh hàng không dân dụng. 2. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật, bảo đảm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. An ninh, an toàn hàng không là việc sử dụng kết hợp các biện pháp, nguồn nhân lực, trang bị, thiết bị để phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng, bảo vệ an toàn cho tàu bay, tính mạng, sức khỏe, tài sản của hành khách, tổ bay và những...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung thông tin trao đổi 1. Các thông tin chính thức, diễn biến, đánh giá, kết luận, kết quả xử lý vi phạm của cơ quan chuyên môn về các sự việc, vụ việc, vấn đề liên quan đến công tác đảm bảo an ninh, an toàn hàng không dân dụng; các vụ việc vi phạm an ninh, an toàn hàng không nghiêm trọng hoặc vụ việc phải phối hợp xử lý k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CƠ CHẾ VÀ PHƯƠNG THỨC PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan, đơn vị có liên quan trong ngành giao thông vận tải 1. Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực hàng không trao đổi, xử lý thông tin liên quan đến công tác đảm bảo an ninh hàng không với các cơ quan chức năng của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Bộ Công an chỉ đạo các đơn vị nghiệp vụ trao đổi, xử lý thông tin liên quan đến công tác đảm bảo an ninh, an toàn hàng không với các cơ quan chức năng thuộc Bộ Giao thông vận tải, các đơn vị ngành hàng không theo nội dung quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và Khoản 9 Điều này. 2. Văn phòng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí tổ chức thực hiện lựa chọn 1. Tuyến vận tải hành khách cố định phải nằm trong quy hoạch được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Giờ xe xuất bến phải nằm trong biểu đồ chạy xe đã được cơ quan có thẩm quyền công bố và chưa có đơn vị khai thác. 3. Giờ xe xuất bến phải có từ 02 đơn vị trở lên đăng ký khai thác tuyến thành...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trách nhiệm của Bộ Công an
  • Bộ Công an chỉ đạo các đơn vị nghiệp vụ trao đổi, xử lý thông tin liên quan đến công tác đảm bảo an ninh, an toàn hàng không với các cơ quan chức năng thuộc Bộ Giao thông vận tải, các đơn vị ngành...
  • 2. Văn phòng Bộ Công an
Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiêu chí tổ chức thực hiện lựa chọn
  • 1. Tuyến vận tải hành khách cố định phải nằm trong quy hoạch được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Giờ xe xuất bến phải nằm trong biểu đồ chạy xe đã được cơ quan có thẩm quyền công bố và chưa có đơn vị khai thác.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Bộ Công an
  • Bộ Công an chỉ đạo các đơn vị nghiệp vụ trao đổi, xử lý thông tin liên quan đến công tác đảm bảo an ninh, an toàn hàng không với các cơ quan chức năng thuộc Bộ Giao thông vận tải, các đơn vị ngành...
  • 2. Văn phòng Bộ Công an
Target excerpt

Điều 5. Tiêu chí tổ chức thực hiện lựa chọn 1. Tuyến vận tải hành khách cố định phải nằm trong quy hoạch được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Giờ xe xuất bến phải nằm trong biểu đồ chạy xe đã được cơ quan có thẩm...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng 1. Chỉ đạo các đơn vị liên quan thuộc Bộ Quốc phòng phối hợp trao đổi, xử lý thông tin an ninh hàng không với các cơ quan liên quan của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Công an. 2. Bộ Tổng Tham mưu: Trực tiếp chỉ đạo công tác phối hợp trao đổi, xử lý thông tin an ninh hàng không của Bộ Quốc phòng với Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Phương thức trao đổi thông tin 1. Công văn trao đổi thông tin trong các trường hợp sau: a) Các thông tin, tài liệu trao đổi định kỳ nêu tại các Điều 5, 6 và Điều 7 của Thông tư này. b) Trường hợp đột xuất, khi có sự kiện, vụ việc đe dọa an ninh hàng không các đơn vị ngoài việc trao đổi thông tin trên hệ thống thông tin trực tuy...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thời gian thực hiện 1. Thời gian công bố Kế hoạch lựa chọn không quá 02 ngày làm việc, kể từ thời điểm Sở Giao thông vận tải hai đầu tuyến kết thúc việc công bố công khai trên Trang Thông tin điện tử và thông báo bằng văn bản cho các đơn vị tham gia lựa chọn theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT đã được bổ sung...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Phương thức trao đổi thông tin
  • 1. Công văn trao đổi thông tin trong các trường hợp sau:
  • a) Các thông tin, tài liệu trao đổi định kỳ nêu tại các Điều 5, 6 và Điều 7 của Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Thời gian thực hiện
  • Thời gian công bố Kế hoạch lựa chọn không quá 02 ngày làm việc, kể từ thời điểm Sở Giao thông vận tải hai đầu tuyến kết thúc việc công bố công khai trên Trang Thông tin điện tử và thông báo bằng vă...
  • 2. Thời gian hết hạn nộp Hồ sơ lựa chọn là 10 ngày làm việc, kể từ ngày công bố Kế hoạch lựa chọn.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phương thức trao đổi thông tin
  • 1. Công văn trao đổi thông tin trong các trường hợp sau:
  • a) Các thông tin, tài liệu trao đổi định kỳ nêu tại các Điều 5, 6 và Điều 7 của Thông tư này.
Target excerpt

Điều 7. Thời gian thực hiện 1. Thời gian công bố Kế hoạch lựa chọn không quá 02 ngày làm việc, kể từ thời điểm Sở Giao thông vận tải hai đầu tuyến kết thúc việc công bố công khai trên Trang Thông tin điện tử và thông...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hệ thống thông tin trực tuyến 1. Hệ thống thông tin trực tuyến bao gồm: Điện thoại, internet hoặc mạng máy tính, thiết bị truyền, nhận tín hiệu giám sát an ninh bằng camera kết nối nội bộ. Thông tin trao đổi qua hệ thống thông tin trực tuyến phải đảm bảo đúng các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước hiện hành. 2. Điện thoại: a) C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Xử lý thông tin 1. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm tiếp nhận, tổng hợp, đánh giá các thông tin được cung cấp theo quy định tại Điều 6 và Điều 7 của Thông tư này; phân tích, đánh giá tình hình, vụ việc, thông tin liên quan; căn cứ thực tế cập nhật thông tin lên hệ thống cơ sở dữ liệu an ninh hàng không hoặc ra thông báo,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự triển khai lựa chọn 1. Xây dựng Kế hoạch lựa chọn, bao gồm: a) Công bố Kế hoạch lựa chọn; b) Thành lập Tổ chuyên gia đánh giá. 2. Tổ chức lựa chọn đơn vị khai thác, bao gồm: a) Chuẩn bị Hồ sơ; b) Tiếp nhận Hồ sơ; c) Mở Hồ sơ. 3. Đánh giá Hồ sơ lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố định, bao gồm: a) Đánh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Xử lý thông tin
  • 1. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm tiếp nhận, tổng hợp, đánh giá các thông tin được cung cấp theo quy định tại Điều 6 và Điều 7 của Thông tư này
  • phân tích, đánh giá tình hình, vụ việc, thông tin liên quan
Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình tự triển khai lựa chọn
  • 1. Xây dựng Kế hoạch lựa chọn, bao gồm:
  • a) Công bố Kế hoạch lựa chọn;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xử lý thông tin
  • 1. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm tiếp nhận, tổng hợp, đánh giá các thông tin được cung cấp theo quy định tại Điều 6 và Điều 7 của Thông tư này
  • phân tích, đánh giá tình hình, vụ việc, thông tin liên quan
Target excerpt

Điều 6. Trình tự triển khai lựa chọn 1. Xây dựng Kế hoạch lựa chọn, bao gồm: a) Công bố Kế hoạch lựa chọn; b) Thành lập Tổ chuyên gia đánh giá. 2. Tổ chức lựa chọn đơn vị khai thác, bao gồm: a) Chuẩn bị Hồ sơ; b) Tiếp...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2016.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm phối hợp triển khai thực hiện 1. Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng có trách nhiệm chỉ đạo tổ chức phổ biến, quán triệt, triển khai thực hiện Thông tư này đến các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý, đặc biệt là các cơ quan, đơn vị trực tiếp làm công tác phối hợp đảm bảo an ninh hàng không. 2. Cục H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về quy trình lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quy trình lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị tham gia lựa chọn khai thác tuyến là các doanh nghiệp, hợp tác xã vận tải đăng ký tham gia lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô. 2. Lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố định là quá trình chọ...
Điều 4. Điều 4. Cơ quan tổ chức lựa chọn 1. Đối với tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh: Sở Giao thông vận tải tổ chức lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh trên địa bàn mình quản lý. 2. Đối với tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh: Việc tổ chức lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố địn...
Chương II Chương II XÂY DỰNG KẾ HOẠCH LỰA CHỌN
Điều 8. Điều 8. Kế hoạch lựa chọn Nội dung Kế hoạch lựa chọn bao gồm: 1. Tuyến vận tải. 2. Giờ xe xuất bến. 3. Thời gian, địa điểm bắt đầu tiếp nhận Hồ sơ lựa chọn. 4. Thời gian hết hạn tiếp nhận Hồ sơ lựa chọn. 5. Thời gian, địa điểm tổ chức mở Hồ sơ lựa chọn. 6. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và điều kiện kinh doanh theo Phụ lục 1 ban...