Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định điều chỉnh, bổ sung mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
72/2015/NQ-HĐND
Right document
Về việc Quy định và điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
17/2009/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định điều chỉnh, bổ sung mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu phí qua cầu treo do tỉnh Thái Nguyên quản lý a) Mức thu phí qua cầu treo đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý (Có Phụ lục số 01 kèm theo). Đơn vị thu phí là đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2015. Nghị quyết này thay thế: khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND ngày 28/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XI về việc Quy định, điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 02/2010/NQ-HĐND...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định và điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân cấp tỉnh cụ thể như sau: 1. Quy định mức thu Lệ phí cấp bản sao, Lệ phí chứng thực a) Mức thu - Cấp bản sao từ sổ gốc: 2.000 đồng/bản; - Chứng thực bản sao từ bản chính: 1000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu: 500 đồng/trang, mức thu...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2015.
- Nghị quyết này thay thế: khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND ngày 28/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XI về việc Quy định, điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí trê...
- khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 02/2010/NQ-HĐND ngày 28/4/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XI về việc quy định mức thu mới và điều chỉnh, bổ sung một số loại phí thuộc tỉnh Thái Nguyên.
- Điều 1. Quy định và điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân cấp tỉnh cụ thể như sau:
- 1. Quy định mức thu Lệ phí cấp bản sao, Lệ phí chứng thực
- - Cấp bản sao từ sổ gốc: 2.000 đồng/bản;
- Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2015.
- Nghị quyết này thay thế: khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND ngày 28/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XI về việc Quy định, điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí trê...
- khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 02/2010/NQ-HĐND ngày 28/4/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XI về việc quy định mức thu mới và điều chỉnh, bổ sung một số loại phí thuộc tỉnh Thái Nguyên.
Điều 1. Quy định và điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân cấp tỉnh cụ thể như sau: 1. Quy định mức thu Lệ phí cấp bản sao, Lệ phí chứng thực a) Mức thu - Cấp bản sao từ sổ gốc:...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ pháp luật hiện hành quy định cụ thể đối tượng miễn, giảm, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng nguồn thu của từng loại phí trên. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections