Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí qua cầu treo do địa phương quản lý
09/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định điều chỉnh, bổ sung mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
72/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí qua cầu treo do địa phương quản lý
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định điều chỉnh, bổ sung mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định điều chỉnh, bổ sung mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí qua cầu treo do địa phương quản lý
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí qua cầu treo do tỉnh Thái Nguyên quản lý, cụ thể như sau: 1. Mức thu phí qua cầu treo. a) Mức thu phí qua cầu treo đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý (Có Phụ lục số 01 chi tiết kèm theo Quyết định này), b) Mức thu phí qua cầu treo đầu t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu phí qua cầu treo do tỉnh Thái Nguyên quản lý a) Mức thu phí qua cầu treo đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý (Có Phụ lục số 01 kèm theo). Đơn vị thu phí là đơn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
- Đơn vị thu phí là đơn vị sự nghiệp có thu hoặc tổ chức được cấp có thẩm quyền ủy quyền thu thì khoản phí này là khoản phí thuộc ngân sách nhà nước.
- Đơn vị trực tiếp thu được trích lại 30% (ba mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí, phần còn lại (sau khi trừ số phí trích để lại cho đơn vị trực tiếp...
- 1. Mức thu phí qua cầu treo.
- 2. Các cầu treo được phép thu phí qua cầu:
- - Cầu treo Sông Công, xã Vinh Sơn, thị xã Sông Công;
- Left: Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí qua cầu treo do tỉnh Thái Nguyên quản lý, cụ thể như sau: Right: 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu phí qua cầu treo do tỉnh Thái Nguyên quản lý
- Left: a) Mức thu phí qua cầu treo đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý (Có Phụ lục số 01 chi tiết kèm theo Quyết định này), Right: a) Mức thu phí qua cầu treo đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý (Có Phụ lục số 01 kèm theo).
- Left: b) Mức thu phí qua cầu treo đầu tư theo hình thức BOT, BT, và BTO. (Có Phụ lục số 02 chi tiết kèm theo Quyết định này), Right: b) Mức thu phí qua cầu treo đầu tư theo hình thức BOT, BT và BTO (Có Phụ lục số 02 kèm theo);
Left
Phần còn lại 70% tổng số tiền phí thu được (sau khi trừ số phí trích 30% để lại cho đơn vị trực tiếp thu) đơn vị thu phí phải kê khai, nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
Phần còn lại 70% tổng số tiền phí thu được (sau khi trừ số phí trích 30% để lại cho đơn vị trực tiếp thu) đơn vị thu phí phải kê khai, nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. - Đối với cầu treo đầu tư để kinh doanh theo hình thức BOT, BT, BTO: Mức thu là giá hoặc phí dịch vụ qua cầu đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, số tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thành phố, thị xã và các ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2015. Nghị quyết này thay thế: khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND ngày 28/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XI về việc Quy định, điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 02/2010/NQ-HĐND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2015.
- Nghị quyết này thay thế: khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND ngày 28/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XI về việc Quy định, điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí trê...
- khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 02/2010/NQ-HĐND ngày 28/4/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XI về việc quy định mức thu mới và điều chỉnh, bổ sung một số loại phí thuộc tỉnh Thái Nguyên.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thành phố, thị xã và các ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2015 và thay thế Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 15/6/2010 của UBND tỉnh về việc Quy định mức...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ pháp luật hiện hành quy định cụ thể đối tượng miễn, giảm, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng nguồn thu của từng loại phí trên. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ pháp luật hiện hành quy định cụ thể đối tượng miễn, giảm, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng nguồn thu của từng loại phí trên.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2015 và thay thế Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 15/6/2010 của UBND tỉnh về việc Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý phí qua cầu treo do địa phươ...
- Phụ lục số 01