Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí qua cầu treo do địa phương quản lý
09/2015/QĐ-UBND
Right document
Phí và lệ phí
38/2001/PL-UBTVQH10
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí qua cầu treo do địa phương quản lý
Open sectionRight
Tiêu đề
Phí và lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phí và lệ phí
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí qua cầu treo do địa phương quản lý
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí qua cầu treo do tỉnh Thái Nguyên quản lý, cụ thể như sau: 1. Mức thu phí qua cầu treo. a) Mức thu phí qua cầu treo đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý (Có Phụ lục số 01 chi tiết kèm theo Quyết định này), b) Mức thu phí qua cầu treo đầu t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi ch...
- Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí qua cầu treo do tỉnh Thái Nguyên quản lý, cụ thể như sau:
- 1. Mức thu phí qua cầu treo.
- a) Mức thu phí qua cầu treo đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý (Có Phụ lục số 01 chi tiết kèm theo Quyết định này),
Left
Phần còn lại 70% tổng số tiền phí thu được (sau khi trừ số phí trích 30% để lại cho đơn vị trực tiếp thu) đơn vị thu phí phải kê khai, nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
Phần còn lại 70% tổng số tiền phí thu được (sau khi trừ số phí trích 30% để lại cho đơn vị trực tiếp thu) đơn vị thu phí phải kê khai, nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. - Đối với cầu treo đầu tư để kinh doanh theo hình thức BOT, BT, BTO: Mức thu là giá hoặc phí dịch vụ qua cầu đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, số tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thành phố, thị xã và các ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thành phố, thị xã và các ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2015 và thay thế Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 15/6/2010 của UBND tỉnh về việc Quy định mức...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được ủy quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được ủy quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí ban hành kèm th...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2015 và thay thế Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 15/6/2010 của UBND tỉnh về việc Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý phí qua cầu treo do địa phươ...
- Phụ lục số 01
Unmatched right-side sections