Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 33

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc tăng cường công tác bảo vệ trẻ em, ngăn ngừa và giải quyết tình trạng trẻ em lang thang, trẻ em bị lạm dụng sức lao động

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Về việc tăng cường công tác bảo vệ trẻ em, ngăn ngừa và giải quyết tình trạng trẻ em lang thang, trẻ em bị lạm dụng sức lao động

Only in the right document

Điều 1 Điều 1:- Ban hành kèm theo quyết định này Bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh An Giang.
Điều 2 Điều 2:- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 981/QĐ.UB.TC ngày 27/11/1995 của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang.
Điều 3 Điều 3:- Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - TT TU, TT H...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG CÁN BỘ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
Điều 1 Điều 1:- Số lượng cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền, Mặt trận, Đoàn thể (Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh) ở xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) trong tỉnh cụ thể như sau: - Xã dưới 10.000 dân = 19 Cán bộ - Xã từ 10.000 dân đến 20.000 dân = 21 Cán bộ. - Xã trên 20.000 dâ...
Điều 2 Điều 2:- Đối với ấp, khóm và hai lực lượng công an, quân sự tạm thời bố trí theo yêu cầu của ngành và chính quyền cơ sở cụ thể như sau: 1- Ấp, khóm (gọi chung là ấp): mỗi ấp bố trí 03 người gồm Trưởng ấp và 2 phó ấp. 2- Lực lượng Công an: + Xã dưới 10.000 dân: tổng số chung mỗi xã là 10 người (trong đó kể cả chức danh công án đã được x...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II BỐ TRÍ, SẮP XẾP CHỨC DANH CÁN BỘ XÃ
Điều 3 Điều 3:- Đối với xã có 19 Cán bộ: 1- Cán bộ Đảng, Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân: - Bí thư Đảng Ủy hoặc Bí thư chi bộ đối với nơi chưa có Đảng ủy (01). - Phó Bí thư Đảng bộ cơ sở (01) - Chủ tịch Hội đồng Nhân dân xã (nơi Bí thư Đảng bộ cơ sở không kiêm nhiệm Chủ tịch Hội đồng Nhân dân xã) (01). - Phó Chủ tịch Hội đồng Nhân dân (0...