Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe gắn máy

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành bảng giá chuẩn tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe gắn máy cho phù hợp giá cả thực tế trên thị trường tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Các loại xe khác không có điều chỉnh, bổ sung giá theo quyết định này thì thực hiện theo bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ôtô, xe gắn máy theo Quyết định số 521/QĐ-UB ngày 04/4/1998 và Quyết định số 691/QĐ-UB ngày 20/3/2000 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, gồm: cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội được nhà nước hỗ trợ theo nhiệm vụ được giao, đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các loại xe khác không có điều chỉnh, bổ sung giá theo quyết định này thì thực hiện theo bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ôtô, xe gắn máy theo Quyết định số 521/QĐ-UB ngày 04/4/1998 và Quyết định s...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, gồm: cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức chính trị xã hội
Removed / left-side focus
  • Các loại xe khác không có điều chỉnh, bổ sung giá theo quyết định này thì thực hiện theo bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ôtô, xe gắn máy theo Quyết định số 521/QĐ-UB ngày 04/4/1998 và Quyết định s...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, gồm: cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chứ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. Các văn bản và quyết định trước đây có nội dung trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về các nội dung sau: 1. Thẩm quyền quyết định việc mua sắm thuộc dự toán mua sắm tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, gồm: a) Tài sản công được quy định tại Điều 20 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14. b) Tài sản, hàng hóa, dịch vụ của các nhi...
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền quyết định mua sắm thuộc dự toán mua sắm Thẩm quyền quyết định mua sắm thuộc dự toán mua sắm trong trường hợp không phải lập thành dự án được thực hiện như sau: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mua sắm trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô và phương tiện vận tải khác của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc...
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản 1. Thuê tài sản là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này: a) Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thuê tài sản cho đơn vị dự toán cấp I, đơn vị trực thuộc đơn vị dự toán cấp I theo đề...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản công 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi tài sản công là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô và các phương tiện vận tải khác của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh theo đề nghị của Sở Tài chính. 2. Sở Tài chính quyết định thu hồi tài sản công trừ...
Điều 6. Điều 6. T hẩm quyền quyết định đ iều chuyển tài sản công 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chuyển tài sản công là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô và các phương tiện vận tải khác giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh; giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh và cấp huyện, cấp xã; giữa các huyện, thị xã,...
Điều 7. Điều 7. Thẩm quyền quyết định bán tài sản công 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định bán tài sản công theo hình thức đấu giá đối với trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh theo đề nghị của Sở Tài chính và các cơ quan liên quan. Đối với tài sản công là trụ sở làm việc, công tr...
Điều 8. Điều 8. Thẩm quyền quyết định t hanh lý tài sản công 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thanh lý tài sản công là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp (không bao gồm quyền sử dụng đất) có nguyên giá từ 10 tỷ đồng trở lên cho 01 lần thanh lý của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh theo đề nghị của Sở Tài chính v...