Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về việc thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: về việc thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035 Right: Về việc phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035 (có tóm tắt Quy hoạch kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035 với các nội dung chính như sau: I. Đồ án quy hoạch: 1. Tên quy hoạch: Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035. 2. Phạm vi lập quy hoạch: Phạm vi quy hoạch vùng tỉnh Thái Nguyên được xác định trên cơ sở diện tích toàn tỉnh Thái Nguyên hiện hữu. Tổng di...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035 với các nội dung chính như sau:
  • I. Đồ án quy hoạch:
  • 2. Phạm vi lập quy hoạch:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035 (có tóm tắt Quy hoạch kèm theo). Right: 1. Tên quy hoạch: Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Xây dựng phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức công bố, công khai thông tin, nội dung đồ án Quy hoạch và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch được duyệt để toàn bộ các tổ chức, cá nhân có liên quan và nhân dân biết, thực hiện. Các cơ quan liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ được quy định trong Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Xây dựng phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức công bố, công khai thông tin, nội dung đồ án Quy hoạch và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch được duyệt để toàn bộ các tổ chư...
  • Các cơ quan liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ được quy định trong Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch tổ chức thực hiện theo đúng quy hoạch được duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ Theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy định quản lý này hướng dẫn việc quản lý, phát triển, thực hiện quy hoạch xây dựng các đô thị, các khu vực nông thôn, các ngành sản xuất, các công trình hạ tầng kỹ thuật, các công trình hạ tầng xã hội, đảm bảo theo đúng đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035 đã được UBND tỉn...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi, quy mô đất đai, quy mô dân số vùng quản lý 1. Phạm vi, ranh giới vùng quản lý: Phạm vi, ranh giới vùng quản lý được xác định trên cơ sở diện tích toàn tỉnh Thái Nguyên hiện hữu, bao gồm thành phố Thái Nguyên, thành phố Sông Công, thị xã Phổ Yên và 6 huyện: Phú Bình, Đồng Hỷ, Võ Nhai, Định Hóa, Đại Từ và Phú Lương, được...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Quy định về các phân vùng phát triển, các không gian phát triển kinh tế 1. Không gian phát triển chung toàn tỉnh: - Phát triển phân vùng trung tâm (TP Thái Nguyên và khu vực phụ cận TP Sông Công - phía Đông TX Phổ Yên - phía Tây huyện Phú Bình) là trung tâm động lực tăng trưởng chủ đạo của tỉnh (phát triển đô thị - công nghiệp...
Điều 4. Điều 4. Quy định về quản lý hệ thống đô thị và nông thôn 1. Hệ thống đô thị: Tỉnh Thái Nguyên có hệ thống đô thị các cấp là: 04 đô thị trung tâm vùng, tỉnh là thành phố Thái Nguyên, thành phố Sông Công, thị xã Phổ Yên, đô thị Núi Cốc. a) Thành phố Thái Nguyên: Thành phố Thái Nguyên được phát triển mở rộng sang phía Đông sông Cầu, thành...
Điều 5. Điều 5. Quy định về các công trình hạ tầng xã hội 1. Đối với hệ thống nhà ở: Đến năm 2020, chỉ tiêu diện tích nhà ở bình quân phấn đấu đạt khoảng 26,61m 2 /người, trong đó tại khu vực đô thị là 29,79 m 2 /người, khu vực nông thôn là 24,83m 2 /người. Đến năm 2030, chỉ tiêu diện tích nhà ở bình quân phấn đấu đạt khoảng 30 m 2 /người và d...