Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau: 1. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng, bao gồm: - Đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại các Khoản 1, Khoản 6, Khoản 7 và Khoản 9 Điều 4 Nghị định số 67/2007/NĐ-CP. - Người cao tuổi the...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục I MỨC TRỢ CẤP XÃ HỘI HÀNG THÁNG ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢN...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:
  • 1. Đối tượng áp dụng:
  • a) Đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng, bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:
  • 1. Đối tượng áp dụng:
  • - Đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại các Khoản 1, Khoản 6, Khoản 7 và Khoản 9 Điều 4 Nghị định số 67/2007/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: a) Đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng, bao gồm: Right: ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI TẠI CỘNG ĐỒNG
Target excerpt

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, c...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2011 về việc quy định các mức trợ cấp xã hội thường xuyên cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Xuân Th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau: 1. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng bảo trợ xã hội hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng tại cộng đồng, gồm: - Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP; - Người từ 16 tuổi đến 22 tuổi thuộc một trong các trường hợp quy...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • Giám đốc Sở Tài chính
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:
  • 1. Đối tượng áp dụng
  • - Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • Giám đốc Sở Tài chính
Rewritten clauses
  • Left: ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI SỐNG TẠI CỘNG ĐỒNG Right: a) Đối tượng bảo trợ xã hội hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng tại cộng đồng, gồm:
Target excerpt

Điều 1. Quy định mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau: 1. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng bảo trợ xã hội hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng tại cộng đồng, gồm: - Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 3. Điều 3. Giao cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị, địa phương triển khai thực hiện Quyết định này.