Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về quản lý chất lượng tôm giống của tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Về việc: Ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công XDCT, Bảng lương nhân công trong XDCB

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc: Ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công XDCT, Bảng lương nhân công trong XDCB
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định về quản lý chất lượng
  • tôm giống của tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về quản lý chất lượng tôm giống của tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá ca máy và thiết bị thi công XDCT, Bảng lương nhân công sử dụng trong XDCB tỉnh Lai Châu (biểu phụ lục số I, II kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá ca máy và thiết bị thi công XDCT, Bảng lương nhân công sử dụng trong XDCB tỉnh Lai Châu (biểu phụ lục số I, II kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về quản lý chất lượng tôm giống của tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Thuỷ sản, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị, các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai và phối hợp kiểm tra việc thực hiện qui định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công, bảng lương nhân công này là cơ sở để xác định đơn giá xây dựng công trình XDCB thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý. Khuyến khích áp dụng đối với các công trình XDCB sử dụng nguồn vốn khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bảng giá ca máy và thiết bị thi công, bảng lương nhân công này là cơ sở để xác định đơn giá xây dựng công trình XDCB thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý.
  • Khuyến khích áp dụng đối với các công trình XDCB sử dụng nguồn vốn khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Thuỷ sản, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị, các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai và phối hợp kiểm tra việc thực hiện qui định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Chủ tịch UBND các huyện, thị và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trịnh Văn Y UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt quyết định đầu tư kể từ ngày 01/01/2008 thì được áp dụng giá ca máy và thiết bị thi công, lương nhân công theo quy định tại Quyết định này. Các công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt quyết định đầu tư trước ngày 01/01/2008 thì UBND tỉnh sẽ có quy định áp dụng cụ thể sau. K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt quyết định đầu tư kể từ ngày 01/01/2008 thì được áp dụng giá ca máy và thiết bị thi công, lương nhân công theo quy định tại Quyết định này.
  • Các công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt quyết định đầu tư trước ngày 01/01/2008 thì UBND tỉnh sẽ có quy định áp dụng cụ thể sau.
  • Khi sử dụng giá ca máy và thiết bị thi công kèm theo văn bản này để lập đơn giá Khảo sát xây dựng thì không được tính thành phần chi phí tiền lương thợ điều khiển máy
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Chủ tịch UBND các huyện, thị và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bản quy định này nhằm cụ thể hoá một số điều khoản quy định của Nhà nước về quản lý chất lượng tôm giống và những hoạt động có liên quan phù hợp với điều kiện thực tế tại địa bàn tỉnh Bến Tre. Việc quản lý tôm giống, chất lượng tôm giống theo quy định này gồm giống tôm sú và tôm he (thẻ). Mọi tổ chức, cá nhân mọi thành phần kin...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định có hiệu lực từ ngày 01/01/2008 và thay thế cho tập Đơn giá ca máy và thiết bị thi công, Bảng lương nhân công trong XDCB ban hành kèm theo Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 03/12/2007. Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định có hiệu lực từ ngày 01/01/2008 và thay thế cho tập Đơn giá ca máy và thiết bị thi công, Bảng lương nhân công trong XDCB ban hành kèm theo Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 03/12...
  • Giám đốc các sở, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Bản quy định này nhằm cụ thể hoá một số điều khoản quy định của Nhà nước về quản lý chất lượng tôm giống và những hoạt động có liên quan phù hợp với điều kiện thực tế tại địa bàn tỉnh Bến Tre.
  • Việc quản lý tôm giống, chất lượng tôm giống theo quy định này gồm giống tôm sú và tôm he (thẻ).
  • Mọi tổ chức, cá nhân mọi thành phần kinh tế trong và ngoài tỉnh, tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống trên địa bàn tỉnh Bến Tre ngoài việc thực hiện đầy đủ những quy định về quản lý tô...
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hình thưc xử phạt, mức phạt, thẩm quyền xử phạt, việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo phải tuân theo Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính ngày 06/7/1995 của Nhà nước; Nghị định 48-CP ngày 12/8/1996, Nghị định 01/CP ngày 03/01/1996 của Chính phủ và các văn bản khác có liên quan đến lĩnh vực này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các thuật ngữ trong quy định này được hiểu như sau: a) Cơ sở sản xuất tôm giống: là nơi thực hiện chức năng cho tôm bố mẹ sinh sản nhân tạo, ương và kinh doanh tôm giống. b) Cơ sở kinh doanh tôm giống: là nơi thực hiện chức năng ương, thuần dưỡng và kinh doanh tôm giống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở sản xuất, kinh doanh: a) Các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế có đủ điều kiện theo quy định, có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thì được lập cơ sở tiến hành hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống trên địa bàn tỉnh Bến Tre. b) Cơ sở sản xuất, kinh doanh tôm giống xây dựng phải phù hợp với quy hoạch chung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn, điều kiện tôm giống nhập tỉnh: a) Tôm giống nhập tỉnh có kích cỡ tối thiểu không nhỏ hơn 12mm (tôm sú) và 11mm (tôm thẻ). b) Tôm giống nhập tỉnh phải rõ nguồn gốc xuất xứ, số lượng lô hàng (số lượng bao, số con trên bao, số lượng con trên lô hàng), kích cỡ tôm giống phải đồng nhất. c) Người vận chuyển tôm giống phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn tôm giống khi xuất bán: a) Chất lượng tôm giống phải đạt tiêu chuẩn ngành "28 TCN 96 - 1996", "28 TCN 124 - 1998" do Bộ Thuỷ sản ban hành. b) Cơ sở sản xuất, cơ sở kinh doanh tôm giống, nhập tôm giống vào tỉnh có kích cỡ nhỏ hơn 15mm, phải ương lên đạt kích cỡ 15mm mới được xuất bán. Nếu nhập tôm giống có kích cỡ từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định về phòng trị dịch bệnh: a) Tất cả tôm giống nhập vào Bến Tre phải có giấy chứng nhận kiểm dịch nơi xuất. b) Tôm giống phải được kiểm dịch lại trước khi xuất bán. c) Cơ sở sản xuất, kinh doanh tôm giống chỉ được xả nước thải ra môi trường khi đã xử lý theo quy định. d) Không được tự ý tiêu huỷ hoặc xả chất thải, xác tôm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Công tác kiểm dịch: a) Việc kiểm dịch giống thuỷ sản do Kiểm dịch viên Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thực hiện. b) Kiểm dịch viên phải chịu trách nhiệm pháp lý về kết luận của mình trong biên bản kiểm dịch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định hệ thống tổ chức quản lý: a) Sở Thuỷ sản là cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành, thực hiện nhiệm vụ xây dựng quy hoạch. kế hoạch, điều phối các hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống, thanh kiểm tra việc tổ chức thực hiện trên địa bàn tỉnh. Nghiên cứu các biện pháp nhằm thực hiện một số chính sách khuyến khích phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xử lý vi phạm: Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các điều khoản của bản quy định này đều bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật. Nếu cố tình vi phạm gây hậu quả nghiêm trọng thì có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực văn bản: Bản quy định này thay Quy chế "Về việc quản lý tôm giống biển của tỉnh Bến Tre" ban hành kèm theo Quyết định số 2629/QĐ-UB ngày 04 tháng 11 năm 1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Mọi quy định trước đây trái quy định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Khen thưởng và kỷ luật: Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc tổ chức, thực hiện bản quy định này sẽ được xét biểu dương, khen thưởng. Các tổ chức, cá nhân nào vi phạm bản quy định này thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý nghiêm minh theo pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Giao cho Sở Thuỷ sản tổ chức triển khai và hướng dẫn cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh tôm giống thực hiện đúng quy định. Trong quá trình thực hiện có điều gì khó khăn vướng mắc, Sở Thuỷ sản tập hợp đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.