Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt Quy hoạch chăn nuôi, cơ sở giết mổ, gia súc gia cầm tập trung tỉnh Bình Phước giai đoạn 2017-2020 và tầm nhìn đến năm 2030.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt Quy hoạch chăn nuôi, cơ sở giết mổ, gia súc gia cầm tập trung tỉnh Bình Phước giai đoạn 2017-2020 và tầm nhìn đến năm 2030.
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I TÊN BÁO CÁO QUY HOẠCH VÀ GIẢI THÍCH TỪ NGỮ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÊN BÁO CÁO QUY HOẠCH VÀ GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh Nghị định này quy định chi Tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật thú y, cụ thể như sau: 1. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y và chế độ, chính sách đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn. 2. Kinh phí phòng, chống dịch bệnh động vật. 3. Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu; cấm xuất khẩu, nh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chăn nuôi, cơ sở giết mổ, gia súc gia cầm tập trung tỉnh Bình Phước giai đoạn 2017-2020 và tầm nhìn đến năm 2030.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chăn nuôi, cơ sở giết mổ, gia súc gia cầm tập trung tỉnh Bình Phước giai đoạn 2017-2020 và tầm nhìn đến năm 2030.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi Tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật thú y, cụ thể như sau:
  • 1. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y và chế độ, chính sách đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động thú y tại Việt Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 21/1/2008 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, chế biến, tiêu thụ gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 - 2020 và Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 15/2/2008 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chăn nuôi, giết mổ,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 21/1/2008 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, chế biến, tiêu thụ gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Bìn...
  • 2020 và Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 15/2/2008 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, chế biến, tiêu thụ: Trâu, bò và các gia súc trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động thú y tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau; 1. Thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP: Good Manufacturing Practice) là những nguyên tắc, quy định, hướng dẫn về Điều kiện sản xuất thuốc nhằm bảo đảm sản phẩm thuốc đạt tiêu chuẩn chất lượng. 2. GMP-WHO là thực hành tốt sản xuất thuốc do Tổ chức Y tế T...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư; Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư
  • Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau;
  • 1. Thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP: Good Manufacturing Practice) là những nguyên tắc, quy định, hướng dẫn về Điều kiện sản xuất thuốc nhằm bảo đảm sản phẩm thuốc đạt tiêu chuẩn chất lượng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II Q U Y ĐỊNH CỤ TH Ể

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG QUY HOẠCH CHĂN NUÔI, CƠ SỞ GIẾT MỔ, GIA SÚC GIA CẦM TẬP TRUNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC GIAI ĐOẠN 2017-2020 VÀ TẦM NHÌN 2030

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG QUY HOẠCH CHĂN NUÔI, CƠ SỞ GIẾT MỔ, GIA SÚC GIA CẦM TẬP TRUNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC GIAI ĐOẠN 2017-2020 VÀ TẦM NHÌN 2030
Removed / left-side focus
  • Q U Y ĐỊNH CỤ TH Ể
left-only unmatched

Mục 1 . HỆ THỐNG CƠ QUAN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH THÚ Y VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN THÚ Y XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

Mục 1 . HỆ THỐNG CƠ QUAN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH THÚ Y VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN THÚ Y XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hệ thống cơ quan quản l ý chuyên ngành thú y 1. Ở Trung ương: Cục Thú y thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý nhà nước và tổ chức thực thi pháp luật trong lĩnh vực phòng bệnh, chữa bệnh, chống dịch bệnh động vật; kiểm dịch động vật, sản...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mục ti êu 1. Mục tiêu chung a) Giá trị ngành sản xuất chăn nuôi đạt 15% trong cơ cấu nội bộ ngành nông nghiệp của tỉnh năm 2020, 20% năm 2030. b) Xây dựng và phát triển vùng chăn nuôi tập trung trên cơ sở đảm bảo về điều kiện vệ sinh thú y và an toàn dịch bệnh. Nâng cao năng suất chất lượng đáp ứng nhu cầu tiêu thụ trong tỉnh,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mục ti êu
  • 1. Mục tiêu chung
  • a) Giá trị ngành sản xuất chăn nuôi đạt 15% trong cơ cấu nội bộ ngành nông nghiệp của tỉnh năm 2020, 20% năm 2030.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hệ thống cơ quan quản l ý chuyên ngành thú y
  • 1. Ở Trung ương:
  • Cục Thú y thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý nhà nước và tổ chức thực thi pháp luật trong lĩnh vực phò...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chế độ, chính sách đối với nhân viên th ú y ở xã, phường, thị trấn 1. Căn cứ vào yêu cầu hoạt động thú y trên địa bàn và khả năng cân đối nguồn lực của địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đề nghị Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét, quyết định bố trí nhân viên thú y xã, phường, thị trấn (sau đây gọi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy hoạch vùng chăn nuôi 1. Vùng cấm chăn nuôi tập trung Vùng cấm chăn nuôi tập trung bao gồm các phường, xã thuộc thị xã, các trung tâm thị trấn, khu trung tâm hành chính xã và các công trình hạ tầng xã hội tại điểm dân cư nông thôn; các khu đô thị, khu dân cư tập trung, khu công nghiệp, khu kinh tế, khu du lịch sinh thái, di...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy hoạch vùng chăn nuôi
  • 1. Vùng cấm chăn nuôi tập trung
  • Vùng cấm chăn nuôi tập trung bao gồm các phường, xã thuộc thị xã, các trung tâm thị trấn, khu trung tâm hành chính xã và các công trình hạ tầng xã hội tại điểm dân cư nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chế độ, chính sách đối với nhân viên th ú y ở xã, phường, thị trấn
  • Căn cứ vào yêu cầu hoạt động thú y trên địa bàn và khả năng cân đối nguồn lực của địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đề nghị Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét, quyết...
  • Nhân viên thú y xã được hưởng chế độ phụ cấp và bảo hiểm y tế theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 của Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của...
left-only unmatched

Mục 2 . KINH PHÍ PHÒNG, CHỐNG DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT

Mục 2 . KINH PHÍ PHÒNG, CHỐNG DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí phòng, chống dịch bệnh động vật 1. Nguồn kinh phí phòng, chống dịch bệnh động vật được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 23 của Luật thú y. 2. Sử dụng nguồn kinh phí phòng, chống dịch bệnh động vật: a) Ngân sách nhà nước: Ngân sách Trung ương bố trí kinh phí cho các Bộ, cơ quan Trung ương theo quy định của Luật...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy hoạch cơ sở giết mổ tập trung 1. Quy hoạch cơ sở giết mổ a) Giai đoạn đến năm 2020 như sau - Thị xã Đồng Xoài (01-02 cơ sở giết mổ gia súc, 01 cơ sở giết mổ gia cầm) + Cơ sở giết mổ gia súc tại phường Tân Xuân tiếp tục duy trì hoạt động và phải đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y. Khi nhu cầu giết mổ tăng vượt công suất giết mổ m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy hoạch cơ sở giết mổ tập trung
  • 1. Quy hoạch cơ sở giết mổ
  • a) Giai đoạn đến năm 2020 như sau
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kinh phí phòng, chống dịch bệnh động vật
  • 1. Nguồn kinh phí phòng, chống dịch bệnh động vật được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 23 của Luật thú y.
  • 2. Sử dụng nguồn kinh phí phòng, chống dịch bệnh động vật:
left-only unmatched

Mục 3 . TẠM NGỪNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU; CẤM XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT

Mục 3 . TẠM NGỪNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU; CẤM XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật 1. Tạm ngừng xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật trong các trường hợp sau đây: a) Động vật, sản phẩm động vật có nguy cơ mang đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật hoặc đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y theo quy định của nước nhập khẩu và chưa có biện pháp xử...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy hoạch cơ sở chế biến sản phẩm chăn nuôi Khuyến khích các doanh nghiệp, nhà đầu tư từ nay đến năm 2030 xây dựng ít nhất 02 nhà máy chế biến đóng gói, có thương hiệu từ sản phẩm chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy hoạch cơ sở chế biến sản phẩm chăn nuôi
  • Khuyến khích các doanh nghiệp, nhà đầu tư từ nay đến năm 2030 xây dựng ít nhất 02 nhà máy chế biến đóng gói, có thương hiệu từ sản phẩm chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật
  • 1. Tạm ngừng xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật trong các trường hợp sau đây:
  • a) Động vật, sản phẩm động vật có nguy cơ mang đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật hoặc đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y theo quy định của nước nhập khẩu và chưa có biện pháp xử lý vệ s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện t i ếp tục xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật 1. Điều kiện tiếp tục xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật: a) Động vật, sản phẩm động vật không có nguy cơ mang đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật hoặc đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y và đã áp dụng các biện pháp bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các giải pháp thực hiện quy hoạch 1. Tổ chức sản xuất chăn nuôi a) Sắp xếp chăn nuôi theo hướng chăn nuôi tập trung áp dụng chăn nuôi theo chuỗi liên kết, đảm bảo an toàn về dịch bệnh, an toàn vệ sinh môi trường. b) Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu, lao động đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu đàn vật nuôi. c) Phát triển hệ thống...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Các giải pháp thực hiện quy hoạch
  • 1. Tổ chức sản xuất chăn nuôi
  • a) Sắp xếp chăn nuôi theo hướng chăn nuôi tập trung áp dụng chăn nuôi theo chuỗi liên kết, đảm bảo an toàn về dịch bệnh, an toàn vệ sinh môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện t i ếp tục xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật
  • 1. Điều kiện tiếp tục xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật:
  • a) Động vật, sản phẩm động vật không có nguy cơ mang đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật hoặc đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y và đã áp dụng các biện pháp bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cấm xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật 1. Cấm xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật bị nhiễm đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật hoặc đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y mà không có biện pháp xử lý hoặc có biện pháp xử lý nhưng không đáp ứng quy định của nước nhập khẩu. 2. Cấm nhập khẩu động vật, sản phẩm...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện quy hoạch 1. Sở Nông nghiệp và PTNT a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và UBND các huyện, thị xã tổ chức thực hiện và quản lý quy hoạch. Tổ chức công bố kết quả điều chỉnh quy hoạch chăn nuôi, giết mổ gia súc, gia cầm đến năm 2020 theo quy định. b) Tăng cường năng lực quản lý nhà nước về chăn nuôi đáp ứng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện quy hoạch
  • 1. Sở Nông nghiệp và PTNT
  • a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và UBND các huyện, thị xã tổ chức thực hiện và quản lý quy hoạch. Tổ chức công bố kết quả điều chỉnh quy hoạch chăn nuôi, giết mổ gia súc, gia cầm đến năm 202...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cấm xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật
  • Cấm xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật bị nhiễm đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật hoặc đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y mà không có biện pháp xử lý hoặc có biện pháp xử lý nhưng kh...
  • 2. Cấm nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật trong các trường hợp sau đây:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy định đối với việc tạm ngừng hoặc cấm xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật thuộc diện ki ể m dịch 1. Căn cứ vào quy định tại Điều 7 và Điều 9 của Nghị định này, Cục Thú y xác định cụ thể loại động vật, sản phẩm động vật phải tạm ngừng hoặc cấm xuất khẩu, nhập khẩu; nguyên nhân phải tạm ngừng hoặc cấm xuất khẩu,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Tên báo cáo quy hoạch: Quy hoạch chăn nuôi, cơ sở giết mổ, gia súc gia cầm tập trung tỉnh Bình Phước giai đoạn 2017-2020 và tầm nhìn đến năm 2030.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Tên báo cáo quy hoạch: Quy hoạch chăn nuôi, cơ sở giết mổ, gia súc gia cầm tập trung tỉnh Bình Phước giai đoạn 2017-2020 và tầm nhìn đến năm 2030.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy định đối với việc tạm ngừng hoặc cấm xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật thuộc diện ki ể m dịch
  • 1. Căn cứ vào quy định tại Điều 7 và Điều 9 của Nghị định này, Cục Thú y xác định cụ thể loại động vật, sản phẩm động vật phải tạm ngừng hoặc cấm xuất khẩu, nhập khẩu
  • nguyên nhân phải tạm ngừng hoặc cấm xuất khẩu, nhập khẩu đối với một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ nhất định và báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quy định đối v ớ i việc tiếp tục xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật 1. Căn cứ vào quy định tại Điều 8 của Nghị định này, Cục Thú y kiểm tra, giám sát, xác nhận việc thực hiện hiệu quả các biện pháp khắc phục và báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Vệ sinh thú y là việc đáp ứng các yêu cầu nhằm bảo vệ sức khỏe động vật, sức khỏe con người, môi trường và hệ sinh thái. 2. Kiểm tra vệ sinh thú y là việc kiểm tra, áp dụng các biện pháp kỹ thuật để phát hiện; kiểm soát, ngăn chặn đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y. 3. Điều kiện vệ sinh thú y cơ sở chăn nuôi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Vệ sinh thú y là việc đáp ứng các yêu cầu nhằm bảo vệ sức khỏe động vật, sức khỏe con người, môi trường và hệ sinh thái.
  • 2. Kiểm tra vệ sinh thú y là việc kiểm tra, áp dụng các biện pháp kỹ thuật để phát hiện; kiểm soát, ngăn chặn đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy định đối v ớ i việc tiếp tục xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật
  • 1. Căn cứ vào quy định tại Điều 8 của Nghị định này, Cục Thú y kiểm tra, giám sát, xác nhận việc thực hiện hiệu quả các biện pháp khắc phục và báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ báo cáo của Cục Thú y xem xét, quyết định cho phép tiếp tục xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật
left-only unmatched

Mục 4 . ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, BUÔN BÁN, NHẬP KHẨU, KIỂM NGHIỆM, KHẢO NGHIỆM THUỐC THÚ Y

Mục 4 . ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, BUÔN BÁN, NHẬP KHẨU, KIỂM NGHIỆM, KHẢO NGHIỆM THUỐC THÚ Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện chung sản xuất thuốc thú y Tổ chức, cá nhân sản xuất thuốc thú y phải thực hiện theo quy định tại Điều 90 của Luật thú y; pháp luật về phòng cháy, chữa cháy; pháp luật về bảo vệ môi trường; pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động và đáp ứng các Điều kiện sau đây: 1. Địa Điểm: a) Phải cách biệt với khu dân cư, công trì...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Định hướng phát triển chăn nuôi 1. Đẩy mạnh tái cơ cấu sản xuất chăn nuôi nuôi theo hướng công nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững; phát huy về vị trí, đất đai, khí hậu hình thành các khu vực chăn nuôi tập trung cung cấp thực phẩm cho các đô thị, khu công nghiệp và xuất khẩu trên cơ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Định hướng phát triển chăn nuôi
  • 1. Đẩy mạnh tái cơ cấu sản xuất chăn nuôi nuôi theo hướng công nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững
  • phát huy về vị trí, đất đai, khí hậu hình thành các khu vực chăn nuôi tập trung cung cấp thực phẩm cho các đô thị, khu công nghiệp và xuất khẩu trên cơ sở các chuỗi liên kết khép kín, chuỗi sản phẩ...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều kiện chung sản xuất thuốc thú y
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất thuốc thú y phải thực hiện theo quy định tại Điều 90 của Luật thú y
  • pháp luật về phòng cháy, chữa cháy
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất thuốc th ú y dạng dược phẩm, vắc xin Ngoài các Điều kiện theo quy định tại Điều 12 của Nghị định này, cơ sở sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin phải áp dụng thực hành tốt sản xuất thuốc của Hiệp hội các nước Đông Nam Á (GMP - ASEAN) hoặc thực hành tốt sản xuất thuốc của Tổ chức Y tế Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y GMP 1. Hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y GMP (sau đây gọi là Giấy chứng nhận GMP), bao gồm: a) Đơn đăng ký kiểm tra GMP; b) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; c) Sơ đồ tổ chức và nhân sự của cơ sở; d) Chương trình, tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thủ tục g i a hạn Giấy chứng nhận GMP 1. Hồ sơ đăng ký gia hạn cấp Giấy chứng nhận GMP, bao gồm: a) Đơn đăng ký tái kiểm tra GMP; b) Báo cáo hoạt động, những thay đổi của cơ sở trong 05 năm triển khai GMP; c) Báo cáo khắc phục các tồn tại trong kiểm tra lần trước; d) Báo cáo về huấn luyện, đào tạo của cơ sở; đ) Danh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận GMP 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận GMP trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký: a) Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận GMP bao gồm: đơn đăng ký cấp lại; tài liệu chứng minh nội dung thay đổi trong trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều k i ện buôn bán thuốc th ú y Tổ chức, cá nhân buôn bán thuốc thú y phải theo quy định tại Điều 92 của Luật thú y và đáp ứng các Điều kiện sau đây: 1. Có địa Điểm kinh doanh cố định và biển hiệu. 2. Có tủ, kệ, giá để chứa đựng các loại thuốc phù hợp. 3. Có trang thiết bị bảo đảm Điều kiện bảo quản thuốc theo quy định. 4. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều kiện nhập khẩu thuốc thú y Tổ chức, cá nhân nhập khẩu thuốc thú y phải theo quy định tại Điều 94 của Luật thú y, Điều 17 của Nghị định này và đáp ứng các Điều kiện sau đây: 1. Có kho bảo đảm các Điều kiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 của Nghị định này. 2. Có trang thiết bị phù hợp như quạt thông gió, hệ thống Điều hò...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều k i ện đối với cơ sở kiểm nghiệm thuốc thú y Cơ sở kiểm nghiệm thuốc thú y phải theo quy định tại Khoản 3 Điều 101 của Luật thú y và đáp ứng các Điều kiện sau đây: 1. Địa Điểm cách biệt khu dân cư, công trình công cộng. 2. Cơ sở vật chất đáp ứng an toàn sinh học, bảo đảm để kiểm nghiệm các chỉ tiêu vi sinh vật; có phòng s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Điều k i ện đối với cơ sở khảo nghiệm thuốc thú y Cơ sở khảo nghiệm thuốc thú y phải theo quy định tại Điều 88 của Luật thú y và đáp ứng các Điều kiện sau đây: 1. Nơi chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản đáp ứng các Điều kiện sau đây: a) Địa Điểm phù hợp với quy hoạch sử dụng đất của địa phương hoặc được cơ quan có thẩm quyền cho ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5 . ĐIỀU KIỆN HÀNH NGH Ề THÚ Y

Mục 5 . ĐIỀU KIỆN HÀNH NGH Ề THÚ Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Điều kiện hành nghề thú y Tổ chức, cá nhân hành nghề thú y phải có đủ Điều kiện theo quy định tại Điều 108 của Luật thú y và phải đáp ứng yêu cầu về chuyên môn như sau: 1. Người hành nghề chẩn đoán, chữa bệnh, phẫu thuật động vật, tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y tối thiểu phải có bằng trung cấp chuyên ngành t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Chứng chỉ hành nghề thú y 1. Chứng chỉ hành nghề thú y được cấp cho tổ chức, cá nhân có đủ Điều kiện hành nghề theo quy định tại Điều 108 của Luật thú y, Điều 21 của Nghị định này và hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 và Khoản 5 Điều 109 của Luật thú y. 2. Nội dung của Chứng chỉ hành nghề thú y bao gồm: a) Họ và tên, ngày tháng n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III CÁC GIẢI PHÁP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUY HOẠCH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC GIẢI PHÁP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUY HOẠCH
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hi ệ u l ự c thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành một số Điều của Pháp lệnh Thú y; Nghị định số 119/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nh iệ m th i hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.