Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 25
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh Nghị định này quy định chi Tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật thú y, cụ thể như sau: 1. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y và chế độ, chính sách đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn. 2. Kinh phí phòng, chống dịch bệnh động vật. 3. Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu; cấm xuất khẩu, nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động thú y tại Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau; 1. Thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP: Good Manufacturing Practice) là những nguyên tắc, quy định, hướng dẫn về Điều kiện sản xuất thuốc nhằm bảo đảm sản phẩm thuốc đạt tiêu chuẩn chất lượng. 2. GMP-WHO là thực hành tốt sản xuất thuốc do Tổ chức Y tế T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II Q U Y ĐỊNH CỤ TH Ể

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1 . HỆ THỐNG CƠ QUAN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH THÚ Y VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN THÚ Y XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

Mục 1 . HỆ THỐNG CƠ QUAN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH THÚ Y VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN THÚ Y XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hệ thống cơ quan quản l ý chuyên ngành thú y 1. Ở Trung ương: Cục Thú y thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý nhà nước và tổ chức thực thi pháp luật trong lĩnh vực phòng bệnh, chữa bệnh, chống dịch bệnh động vật; kiểm dịch động vật, sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Chế độ, chính sách đối với nhân viên th ú y ở xã, phường, thị trấn 1. Căn cứ vào yêu cầu hoạt động thú y trên địa bàn và khả năng cân đối nguồn lực của địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đề nghị Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét, quyết định bố trí nhân viên thú y xã, phường, thị trấn (sau đây gọi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kiểm tra điều kiện cơ sở nuôi 1. Cơ sở nuôi nhỏ lẻ. a) UBND cấp xã chủ trì, phối hợp với các cơ quản lý chuyên môn cấp huyện, tỉnh hướng dẫn các cơ sở NTTS lồng, bè nhỏ lẻ các quy định về sản xuất thực phẩm an toàn, ký bản cam kết sản xuất thực phẩm an toàn theo Phụ lục 1 tại Thông tư 51/2014/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2014 của Bộ N...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Chế độ, chính sách đối với nhân viên th ú y ở xã, phường, thị trấn
  • Căn cứ vào yêu cầu hoạt động thú y trên địa bàn và khả năng cân đối nguồn lực của địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đề nghị Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét, quyết...
  • Nhân viên thú y xã được hưởng chế độ phụ cấp và bảo hiểm y tế theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 của Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Kiểm tra điều kiện cơ sở nuôi
  • 1. Cơ sở nuôi nhỏ lẻ.
  • a) UBND cấp xã chủ trì, phối hợp với các cơ quản lý chuyên môn cấp huyện, tỉnh hướng dẫn các cơ sở NTTS lồng, bè nhỏ lẻ các quy định về sản xuất thực phẩm an toàn, ký bản cam kết sản xuất thực phẩm...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chế độ, chính sách đối với nhân viên th ú y ở xã, phường, thị trấn
  • Căn cứ vào yêu cầu hoạt động thú y trên địa bàn và khả năng cân đối nguồn lực của địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đề nghị Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét, quyết...
  • Nhân viên thú y xã được hưởng chế độ phụ cấp và bảo hiểm y tế theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 của Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của...
Target excerpt

Điều 6. Kiểm tra điều kiện cơ sở nuôi 1. Cơ sở nuôi nhỏ lẻ. a) UBND cấp xã chủ trì, phối hợp với các cơ quản lý chuyên môn cấp huyện, tỉnh hướng dẫn các cơ sở NTTS lồng, bè nhỏ lẻ các quy định về sản xuất thực phẩm an...

left-only unmatched

Mục 2 . KINH PHÍ PHÒNG, CHỐNG DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT

Mục 2 . KINH PHÍ PHÒNG, CHỐNG DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí phòng, chống dịch bệnh động vật 1. Nguồn kinh phí phòng, chống dịch bệnh động vật được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 23 của Luật thú y. 2. Sử dụng nguồn kinh phí phòng, chống dịch bệnh động vật: a) Ngân sách nhà nước: Ngân sách Trung ương bố trí kinh phí cho các Bộ, cơ quan Trung ương theo quy định của Luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3 . TẠM NGỪNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU; CẤM XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT

Mục 3 . TẠM NGỪNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU; CẤM XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật 1. Tạm ngừng xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật trong các trường hợp sau đây: a) Động vật, sản phẩm động vật có nguy cơ mang đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật hoặc đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y theo quy định của nước nhập khẩu và chưa có biện pháp xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện t i ếp tục xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật 1. Điều kiện tiếp tục xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật: a) Động vật, sản phẩm động vật không có nguy cơ mang đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật hoặc đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y và đã áp dụng các biện pháp bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định về điều kiện lồng, bè 1. Điều kiện về vị trí, khoảng cách đặt lồng, bè và mật độ lồng: a) Vị trí đặt lồng, bè: Phải nằm trong ranh giới mặt nước được giao, cho thuê trong vùng được quy hoạch NTTS lồng, bè của địa phương. Đáy lồng, bè cách đáy biển ít nhất 01 mét vào lúc mực nước thủy triều thấp nhất. b) Khoảng cách giữ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Điều kiện t i ếp tục xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật
  • 1. Điều kiện tiếp tục xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật:
  • a) Động vật, sản phẩm động vật không có nguy cơ mang đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật hoặc đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y và đã áp dụng các biện pháp bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định về điều kiện lồng, bè
  • a) Vị trí đặt lồng, bè: Phải nằm trong ranh giới mặt nước được giao, cho thuê trong vùng được quy hoạch NTTS lồng, bè của địa phương. Đáy lồng, bè cách đáy biển ít nhất 01 mét vào lúc mực nước thủy...
  • b) Khoảng cách giữa các lồng, bè: Khoảng cách tối thiểu giữa các lồng trong cùng một bè hoặc cùng một cụm lồng là 01 mét, khoảng cách giữa các bè hoặc cùng một cụm lồng của 01 cơ sở nuôi không nhỏ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện t i ếp tục xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật
  • 1. Điều kiện tiếp tục xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật:
  • a) Động vật, sản phẩm động vật không có nguy cơ mang đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật hoặc đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y và đã áp dụng các biện pháp bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Điều kiện để tiếp tục nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật: Right: 1. Điều kiện về vị trí, khoảng cách đặt lồng, bè và mật độ lồng:
Target excerpt

Điều 7. Quy định về điều kiện lồng, bè 1. Điều kiện về vị trí, khoảng cách đặt lồng, bè và mật độ lồng: a) Vị trí đặt lồng, bè: Phải nằm trong ranh giới mặt nước được giao, cho thuê trong vùng được quy hoạch NTTS lồng...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cấm xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật 1. Cấm xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật bị nhiễm đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật hoặc đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y mà không có biện pháp xử lý hoặc có biện pháp xử lý nhưng không đáp ứng quy định của nước nhập khẩu. 2. Cấm nhập khẩu động vật, sản phẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Quy định đối với việc tạm ngừng hoặc cấm xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật thuộc diện ki ể m dịch 1. Căn cứ vào quy định tại Điều 7 và Điều 9 của Nghị định này, Cục Thú y xác định cụ thể loại động vật, sản phẩm động vật phải tạm ngừng hoặc cấm xuất khẩu, nhập khẩu; nguyên nhân phải tạm ngừng hoặc cấm xuất khẩu,...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nhân lực và an toàn lao động 1. Chủ cơ sở và người lao động trực tiếp phải được khám và chứng nhận đủ sức khoẻ lao động và có hợp đồng lao động theo quy định, hưởng chế độ bảo hộ lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội quy định của Luật Lao động; người lao động được bồi dưỡng bằng hiện vật hoặc bằng tiền theo quy định về ngành...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quy định đối với việc tạm ngừng hoặc cấm xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật thuộc diện ki ể m dịch
  • 1. Căn cứ vào quy định tại Điều 7 và Điều 9 của Nghị định này, Cục Thú y xác định cụ thể loại động vật, sản phẩm động vật phải tạm ngừng hoặc cấm xuất khẩu, nhập khẩu
  • nguyên nhân phải tạm ngừng hoặc cấm xuất khẩu, nhập khẩu đối với một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ nhất định và báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Nhân lực và an toàn lao động
  • 1. Chủ cơ sở và người lao động trực tiếp phải được khám và chứng nhận đủ sức khoẻ lao động và có hợp đồng lao động theo quy định, hưởng chế độ bảo hộ lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội quy địn...
  • người lao động được bồi dưỡng bằng hiện vật hoặc bằng tiền theo quy định về ngành nghề, công việc nặng nhọc độc hại, nguy hiểm theo quy định của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy định đối với việc tạm ngừng hoặc cấm xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật thuộc diện ki ể m dịch
  • 1. Căn cứ vào quy định tại Điều 7 và Điều 9 của Nghị định này, Cục Thú y xác định cụ thể loại động vật, sản phẩm động vật phải tạm ngừng hoặc cấm xuất khẩu, nhập khẩu
  • nguyên nhân phải tạm ngừng hoặc cấm xuất khẩu, nhập khẩu đối với một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ nhất định và báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Target excerpt

Điều 9. Nhân lực và an toàn lao động 1. Chủ cơ sở và người lao động trực tiếp phải được khám và chứng nhận đủ sức khoẻ lao động và có hợp đồng lao động theo quy định, hưởng chế độ bảo hộ lao động, tiền lương và bảo hi...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Quy định đối v ớ i việc tiếp tục xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật 1. Căn cứ vào quy định tại Điều 8 của Nghị định này, Cục Thú y kiểm tra, giám sát, xác nhận việc thực hiện hiệu quả các biện pháp khắc phục và báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định về giống, thức ăn 1. Chất lượng giống. - Giống nhập khẩu phải được kiểm dịch, nuôi cách ly, kiểm tra chất lượng; đối với giống nhập từ tỉnh khác phải có giấy kiểm dịch do cơ quan quản lý dịch bệnh thủy sản của địa phương nơi xuất giống cấp. - Giống trong tỉnh phải có nguồn gốc rõ ràng, được vận chuyển và thả nuôi đúng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Quy định đối v ớ i việc tiếp tục xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật
  • 1. Căn cứ vào quy định tại Điều 8 của Nghị định này, Cục Thú y kiểm tra, giám sát, xác nhận việc thực hiện hiệu quả các biện pháp khắc phục và báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ báo cáo của Cục Thú y xem xét, quyết định cho phép tiếp tục xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy định về giống, thức ăn
  • 1. Chất lượng giống.
  • - Giống nhập khẩu phải được kiểm dịch, nuôi cách ly, kiểm tra chất lượng; đối với giống nhập từ tỉnh khác phải có giấy kiểm dịch do cơ quan quản lý dịch bệnh thủy sản của địa phương nơi xuất giống...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy định đối v ớ i việc tiếp tục xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật
  • 1. Căn cứ vào quy định tại Điều 8 của Nghị định này, Cục Thú y kiểm tra, giám sát, xác nhận việc thực hiện hiệu quả các biện pháp khắc phục và báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ báo cáo của Cục Thú y xem xét, quyết định cho phép tiếp tục xuất khẩu, nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật
Target excerpt

Điều 8. Quy định về giống, thức ăn 1. Chất lượng giống. - Giống nhập khẩu phải được kiểm dịch, nuôi cách ly, kiểm tra chất lượng; đối với giống nhập từ tỉnh khác phải có giấy kiểm dịch do cơ quan quản lý dịch bệnh thủ...

left-only unmatched

Mục 4 . ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, BUÔN BÁN, NHẬP KHẨU, KIỂM NGHIỆM, KHẢO NGHIỆM THUỐC THÚ Y

Mục 4 . ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, BUÔN BÁN, NHẬP KHẨU, KIỂM NGHIỆM, KHẢO NGHIỆM THUỐC THÚ Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện chung sản xuất thuốc thú y Tổ chức, cá nhân sản xuất thuốc thú y phải thực hiện theo quy định tại Điều 90 của Luật thú y; pháp luật về phòng cháy, chữa cháy; pháp luật về bảo vệ môi trường; pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động và đáp ứng các Điều kiện sau đây: 1. Địa Điểm: a) Phải cách biệt với khu dân cư, công trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất thuốc th ú y dạng dược phẩm, vắc xin Ngoài các Điều kiện theo quy định tại Điều 12 của Nghị định này, cơ sở sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin phải áp dụng thực hành tốt sản xuất thuốc của Hiệp hội các nước Đông Nam Á (GMP - ASEAN) hoặc thực hành tốt sản xuất thuốc của Tổ chức Y tế Th...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định về bảo vệ môi trường Các cơ sở nuôi phải thực hiện các quy định để bảo vệ môi trường vùng NTTS lồng, bè: 1. Có cam kết hoặc kế hoạch bảo vệ, báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt. Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường đã cam kết; thực hiện thu gom thức ăn thừa của thủy sản nuôi, xác thủy sản nuôi, ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất thuốc th ú y dạng dược phẩm, vắc xin
  • Ngoài các Điều kiện theo quy định tại Điều 12 của Nghị định này, cơ sở sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin phải áp dụng thực hành tốt sản xuất thuốc của Hiệp hội các nước Đông Nam Á (GMP
  • ASEAN) hoặc thực hành tốt sản xuất thuốc của Tổ chức Y tế Thế giới (GMP
Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định về bảo vệ môi trường
  • Các cơ sở nuôi phải thực hiện các quy định để bảo vệ môi trường vùng NTTS lồng, bè:
  • 1. Có cam kết hoặc kế hoạch bảo vệ, báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt. Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường đã cam kết
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất thuốc th ú y dạng dược phẩm, vắc xin
  • Ngoài các Điều kiện theo quy định tại Điều 12 của Nghị định này, cơ sở sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin phải áp dụng thực hành tốt sản xuất thuốc của Hiệp hội các nước Đông Nam Á (GMP
  • ASEAN) hoặc thực hành tốt sản xuất thuốc của Tổ chức Y tế Thế giới (GMP
Target excerpt

Điều 12. Quy định về bảo vệ môi trường Các cơ sở nuôi phải thực hiện các quy định để bảo vệ môi trường vùng NTTS lồng, bè: 1. Có cam kết hoặc kế hoạch bảo vệ, báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt. Thực...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y GMP 1. Hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y GMP (sau đây gọi là Giấy chứng nhận GMP), bao gồm: a) Đơn đăng ký kiểm tra GMP; b) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; c) Sơ đồ tổ chức và nhân sự của cơ sở; d) Chương trình, tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thủ tục g i a hạn Giấy chứng nhận GMP 1. Hồ sơ đăng ký gia hạn cấp Giấy chứng nhận GMP, bao gồm: a) Đơn đăng ký tái kiểm tra GMP; b) Báo cáo hoạt động, những thay đổi của cơ sở trong 05 năm triển khai GMP; c) Báo cáo khắc phục các tồn tại trong kiểm tra lần trước; d) Báo cáo về huấn luyện, đào tạo của cơ sở; đ) Danh...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quyền lợi và trách nhiệm của các cơ sở nuôi 1. Quyền lợi Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng mặt nước; được Nhà nước bảo vệ khi bị người khác xâm hại đến quyền sử dụng mặt nước hợp pháp của mình; được bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi vì mục đích công cộng, quốc phòng, an ninhvà được ư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Trình tự, thủ tục g i a hạn Giấy chứng nhận GMP
  • 1. Hồ sơ đăng ký gia hạn cấp Giấy chứng nhận GMP, bao gồm:
  • a) Đơn đăng ký tái kiểm tra GMP;
Added / right-side focus
  • Điều 14. Quyền lợi và trách nhiệm của các cơ sở nuôi
  • Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng mặt nước
  • được Nhà nước bảo vệ khi bị người khác xâm hại đến quyền sử dụng mặt nước hợp pháp của mình
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trình tự, thủ tục g i a hạn Giấy chứng nhận GMP
  • 1. Hồ sơ đăng ký gia hạn cấp Giấy chứng nhận GMP, bao gồm:
  • a) Đơn đăng ký tái kiểm tra GMP;
Rewritten clauses
  • Left: c) Báo cáo khắc phục các tồn tại trong kiểm tra lần trước; Right: c) Bảo vệ các công trình phục vụ chung trong vùng nuôi.
Target excerpt

Điều 14. Quyền lợi và trách nhiệm của các cơ sở nuôi 1. Quyền lợi Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng mặt nước; được Nhà nước bảo vệ khi bị người khác xâm hại đến quyền sử dụng mặt nư...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận GMP 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận GMP trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký: a) Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận GMP bao gồm: đơn đăng ký cấp lại; tài liệu chứng minh nội dung thay đổi trong trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều k i ện buôn bán thuốc th ú y Tổ chức, cá nhân buôn bán thuốc thú y phải theo quy định tại Điều 92 của Luật thú y và đáp ứng các Điều kiện sau đây: 1. Có địa Điểm kinh doanh cố định và biển hiệu. 2. Có tủ, kệ, giá để chứa đựng các loại thuốc phù hợp. 3. Có trang thiết bị bảo đảm Điều kiện bảo quản thuốc theo quy định. 4. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Điều kiện nhập khẩu thuốc thú y Tổ chức, cá nhân nhập khẩu thuốc thú y phải theo quy định tại Điều 94 của Luật thú y, Điều 17 của Nghị định này và đáp ứng các Điều kiện sau đây: 1. Có kho bảo đảm các Điều kiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 của Nghị định này. 2. Có trang thiết bị phù hợp như quạt thông gió, hệ thống Điều hò...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chủ trì, phối hợp các sở, ngành liên quan hướng dẫn UBND các địa phương tổ chức thực hiện Quy định này. Các sở, bàn, ngành, địa phương tổ chức thực hiện theo nhiệm vụ, trách nhiệm được giao tại điều 15. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có vư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
  • Tổ chức, cá nhân nhập khẩu thuốc thú y phải theo quy định tại Điều 94 của Luật thú y, Điều 17 của Nghị định này và đáp ứng các Điều kiện sau đây:
  • 1. Có kho bảo đảm các Điều kiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 của Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 17. Tổ chức thực hiện
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chủ trì, phối hợp các sở, ngành liên quan hướng dẫn UBND các địa phương tổ chức thực hiện Quy định này.
  • Các sở, bàn, ngành, địa phương tổ chức thực hiện theo nhiệm vụ, trách nhiệm được giao tại điều 15.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
  • Tổ chức, cá nhân nhập khẩu thuốc thú y phải theo quy định tại Điều 94 của Luật thú y, Điều 17 của Nghị định này và đáp ứng các Điều kiện sau đây:
  • 1. Có kho bảo đảm các Điều kiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 của Nghị định này.
Target excerpt

Điều 17. Tổ chức thực hiện Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chủ trì, phối hợp các sở, ngành liên quan hướng dẫn UBND các địa phương tổ chức thực hiện Quy định này. Các sở, bàn, ngành, địa phương tổ ch...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều k i ện đối với cơ sở kiểm nghiệm thuốc thú y Cơ sở kiểm nghiệm thuốc thú y phải theo quy định tại Khoản 3 Điều 101 của Luật thú y và đáp ứng các Điều kiện sau đây: 1. Địa Điểm cách biệt khu dân cư, công trình công cộng. 2. Cơ sở vật chất đáp ứng an toàn sinh học, bảo đảm để kiểm nghiệm các chỉ tiêu vi sinh vật; có phòng s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Điều k i ện đối với cơ sở khảo nghiệm thuốc thú y Cơ sở khảo nghiệm thuốc thú y phải theo quy định tại Điều 88 của Luật thú y và đáp ứng các Điều kiện sau đây: 1. Nơi chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản đáp ứng các Điều kiện sau đây: a) Địa Điểm phù hợp với quy hoạch sử dụng đất của địa phương hoặc được cơ quan có thẩm quyền cho ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5 . ĐIỀU KIỆN HÀNH NGH Ề THÚ Y

Mục 5 . ĐIỀU KIỆN HÀNH NGH Ề THÚ Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Điều kiện hành nghề thú y Tổ chức, cá nhân hành nghề thú y phải có đủ Điều kiện theo quy định tại Điều 108 của Luật thú y và phải đáp ứng yêu cầu về chuyên môn như sau: 1. Người hành nghề chẩn đoán, chữa bệnh, phẫu thuật động vật, tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y tối thiểu phải có bằng trung cấp chuyên ngành t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Chứng chỉ hành nghề thú y 1. Chứng chỉ hành nghề thú y được cấp cho tổ chức, cá nhân có đủ Điều kiện hành nghề theo quy định tại Điều 108 của Luật thú y, Điều 21 của Nghị định này và hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 và Khoản 5 Điều 109 của Luật thú y. 2. Nội dung của Chứng chỉ hành nghề thú y bao gồm: a) Họ và tên, ngày tháng n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 23.

Điều 23. Hi ệ u l ự c thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành một số Điều của Pháp lệnh Thú y; Nghị định số 119/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 7 năm 2018./. QUY ĐỊNH Về quản lý nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên cácvùng ven biển tỉnh Phú Yên (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ngày 22/6/2018 của UBND tỉnh Phú Yên)

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Hi ệ u l ự c thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
  • 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành một số Điều của Pháp lệnh Thú y
Added / right-side focus
  • Về quản lý nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên cácvùng
  • ven biển tỉnh Phú Yên
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Hi ệ u l ự c thi hành
  • 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành một số Điều của Pháp lệnh Thú y
  • Nghị định số 119/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016. Right: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 7 năm 2018./.
Target excerpt

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 7 năm 2018./. QUY ĐỊNH Về quản lý nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên cácvùng ven biển tỉnh Phú Yên (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ngà...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nh iệ m th i hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên các vùng ven biển tỉnh Phú Yên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên các vùng ven biển tỉnh Phú Yên.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này thay thế nội dung quy định về quản lý lồng, bè nuôi trồng thủy sản và các cấu trúc nổi khác phục vụ cho hoạt động thủy sản có dung tích từ 50m 3 trở lên tại Khoản 1, Điều 1 Quyết định 2377/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 của UBND tỉnh về việc phân cấp quản lý tàu cá, lồng bè NTTS và các vật có cấu trúc nổi khác phục...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về các điều kiện để nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè (sau đây gọi là NTTS lồng, bè); quyền lợi, nghĩa vụ, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân được giao, cho thuê mặt nước biển để NTTS lồng, bè; trách nhiệm của các cơ quan, địa phương có liên quan trong quản lý các hoạt động NTTS lồng, bè trên các v...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân đang sử dụng hoặc có nhu cầu sử dụng mặt nước biển để NTTS lồng, bè; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động NTTS lồng, bè trên các vùng ven biển tỉnh Phú Yên.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở NTTS lồng, bè: Là nơi thực hiện các hoạt động ương, dưỡng giống, nuôi thương phẩm các loài thủy sản bằng lồng, bè của cùng một chủ cơ sở tại cùng một địa điểm mặt nước được giao, cho thuê (gọi tắt là cơ sở nuôi). 2. Cơ sở nuôi nhỏ lẻ: Là cơ sở...