Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 42

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau: 1. Đối tượng chịu phí: Là các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đã đăng ký lưu hành (có giấy chứng nhận đăng ký xe và biển số xe) bao gồm: Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các l...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau:
  • Đối tượng chịu phí:
  • Là các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đã đăng ký lưu hành (có giấy chứng nhận đăng ký xe và biển số xe) bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước phổ biến, tuyên truyền đến mọi người dân về chính sách, pháp luật của Nhà nước trong việc thu phí sử dụng đường bộ; hướng dẫn các địa phương thực hiện quản lý, bảo trì, sửa c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2017.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2017.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước phổ biến, tuyên truyền đến mọi người dân về chính sách, pháp...
  • hướng dẫn các địa phương thực hiện quản lý, bảo trì, sửa chữa đường bộ theo đúng quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 14/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên và có hiệu lực kể từ ngày ký; thời điểm áp dụng mức thu phí tính từ ngày 01/01/2015. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải, Công an tỉnh, Kho bạc nhà n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Văn Phóng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH hưng yên CỘNG HÒA XÃ HỘI...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
  • các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 14/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên và có hiệu lực kể từ ngày ký
  • thời điểm áp dụng mức thu phí tính từ ngày 01/01/2015. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải, Công an tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Right: thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý các đề án khoa học, đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ, chương trình khoa học và công nghệ (viết tắt nhiệm vụ khoa học và công nghệ) cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước; 2. Quy định này áp dụng đối với...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ được nghiên cứu, giải quyết phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ an ninh quốc phòng của tỉnh; các nhiệm vụ khoa học và công nghệ nêu trong Quy định này được tổ chức thực hiện dưới các hình thức: Đề tà...
Điều 3. Điều 3. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh gồm kinh phí thực hiện nội dung và kinh phí quản lý nhiệm vụ. 2. Kinh phí thực hiện nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh gồm: Từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ, các nguồn hợp...
Điều 4. Điều 4. Quản lý kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cấp tỉnh Việc dự toán, cấp phát, quản lý, quyết toán kinh phí và xử lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2016 và Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày...
Chương II Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN, QUẢN LÝ NHIỆM VỤ, CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Điều 5. Điều 5. Ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Trong vòng 45 ngày làm việc kể từ ngày Uỷ ban nhân dân tỉnh ký Quyết định phê duyệt Kế hoạch khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và C...
Điều 6. Điều 6. Chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất 1. Căn cứ nội dung hợp đồng, tiến độ thực hiện hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý có thẩm quyền, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ xây dựng báo cáo định kỳ, báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo yêu cầu đề xuất gửi về Sở Khoa học và Công nghệ. Trường hợp t...