Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
04/2015/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện
133/2014/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Right: Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau: 1. Đối tượng chịu phí: Là các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đã đăng ký lưu hành (có giấy chứng nhận đăng ký xe và biển số xe) bao gồm: Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các l...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện (sau đây gọi chung là phí sử dụng đường bộ). 2. Thông tư này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng theo quy định tại khoản 20 Điều 3 Luật giao thông đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2. Thông tư này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng theo quy định tại khoản 20 Điều 3 Luật giao thông đường bộ.
- Đối tượng chịu phí:
- Là các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đã đăng ký lưu hành (có giấy chứng nhận đăng ký xe và biển số xe) bao gồm:
- Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự (sau đây gọi chung là xe mô tô), không bao gồm xe máy điện.
- Left: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau: Right: 1. Thông tư này hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện (sau đây gọi chung là phí sử dụng đường bộ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước phổ biến, tuyên truyền đến mọi người dân về chính sách, pháp luật của Nhà nước trong việc thu phí sử dụng đường bộ; hướng dẫn các địa phương thực hiện quản lý, bảo trì, sửa c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí 1. Đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ là các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đã đăng ký lưu hành (có giấy chứng nhận đăng ký xe và biển số xe), bao gồm: a) Xe ô tô, máy kéo; rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo và các loại xe tương tự (sau đây gọi chung là ô tô); b) Xe mô tô hai bánh, xe...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ là các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đã đăng ký lưu hành (có giấy chứng nhận đăng ký xe và biển số xe), bao gồm:
- a) Xe ô tô, máy kéo; rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo và các loại xe tương tự (sau đây gọi chung là ô tô);
- b) Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự (sau đây gọi chung là mô tô).
- 1. Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước phổ biến, tuyên truyền đến mọi người dân về chính sách, pháp...
- hướng dẫn các địa phương thực hiện quản lý, bảo trì, sửa chữa đường bộ theo đúng quy định.
- 2. Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước hướng dẫn Văn phòng Qũy; UBND các huyện, thành phố; UBND cấp xã thực hiện thu, nộp, sử dụng, thanh quyết toán phí sử dụng đường bộ.
- Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện Right: Điều 2. Đối tượng chịu phí
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 14/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên và có hiệu lực kể từ ngày ký; thời điểm áp dụng mức thu phí tính từ ngày 01/01/2015. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải, Công an tỉnh, Kho bạc nhà n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các trường hợp miễn phí Miễn phí sử dụng đường bộ đối với những trường hợp sau đây: 1. Xe cứu thương. 2. Xe cứu hỏa. 3. Xe chuyên dùng phục vụ tang lễ. 4. Xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng bao gồm các phương tiện cơ giới đường bộ mang biển số: nền màu đỏ, chữ và số màu trắng dập chìm có gắn các thiết bị chuyên dụng cho quốc phò...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các trường hợp miễn phí
- Miễn phí sử dụng đường bộ đối với những trường hợp sau đây:
- 1. Xe cứu thương.
- Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 14/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên và có hiệu lực kể từ ngày ký
- thời điểm áp dụng mức thu phí tính từ ngày 01/01/2015. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải, Công an tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh
Unmatched right-side sections