Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định một số nội dung về trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
20/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc Phê duyệt kết quả điều tra hộ nghèo, hộ cận nghèo tỉnh Thái Nguyên theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011 – 2015
04/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định một số nội dung về trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Phê duyệt kết quả điều tra hộ nghèo, hộ cận nghèo tỉnh Thái Nguyên theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011 – 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Phê duyệt kết quả điều tra hộ nghèo, hộ cận nghèo tỉnh Thái Nguyên theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011 – 2015
- Về việc Quy định một số nội dung về trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số nội dung về trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt kết quả tổng điều tra hộ nghèo, hộ cận nghèo tỉnh Thái Nguyên theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011 – 2015, cụ thể như sau: Tổng số hộ toàn địa phương: 285.790 hộ, trong đó: - Tổng số hộ nghèo toàn tỉnh: 58.791 hộ, chiếm tỷ lệ 20,57 %. - Tổng số hộ cận nghèo: 30.391 hộ, chiếm tỷ lệ 10,63 %. (Có biểu chi tiết của các huyện,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt kết quả tổng điều tra hộ nghèo, hộ cận nghèo tỉnh Thái Nguyên theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011 – 2015, cụ thể như sau:
- Tổng số hộ toàn địa phương: 285.790 hộ, trong đó:
- - Tổng số hộ nghèo toàn tỉnh: 58.791 hộ, chiếm tỷ lệ 20,57 %.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số nội dung về trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Lao động Thương binh & Xã hội phối hợp với các sở, ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh và UBND các huyện, thành phố, thị xã, căn cứ kết quả tổng điều tra hộ cận nghèo, hộ cận nghèo đã được phê duyệt tại điều 1 của Quyết định này làm cơ sở pháp lý để hoạch định chính sách an sinh xã hội giai đoạn 2011 – 2015 và các chính sách phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Lao động Thương binh & Xã hội phối hợp với các sở, ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh và UBND các huyện, thành phố, thị xã, căn cứ kết quả tổng điều tra hộ cận nghèo, hộ cận nghèo đã được phê...
- đảm bảo cho người nghèo, cận nghèo được hưởng các chế độ, chính sách hiện hành của Nhà nước.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư Pháp, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc các cơ sở bảo trợ xã hội trên địa bàn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh - Xã hội; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh - Xã hội; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã thi hành quyết định này./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư Pháp, Kho bạc nhà nước tỉnh
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức trợ cấp nuôi dưỡng, vật dụng phục vụ sinh hoạt thường ngày và các chi phí khác cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập; mức thu chi phí nuôi dưỡng, vật dụng phục vụ sinh hoạt thường ngày và các chi phí khác đối với các đối tượng tượng tự nguyện tại các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn quy định tại Khoản 1 Điều 25 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (sau đây gọi là Nghị định số 136/2013/NĐ-CP). 2. Đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp bao gồm: a) Nạn nhân của bạo lực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức trợ cấp nuôi dưỡng, vật dụng phục vụ sinh hoạt thường ngày và các chi phí khác cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập 1. Mức chuẩn trợ cấp 270.000đ, hệ số chi tiết theo phụ biểu đính kèm. 2. Trường hợp đối tượng thuộc diện hưởng các mức trợ cấp nuôi dưỡng khác nhau thì chỉ được hưởng một mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu chi phí nuôi dưỡng, vật dụng sinh hoạt thường ngày và các chi phí khác đối với các đối tượng bảo trợ xã hội tự nguyện tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập 1. Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Khoản 3 Điều 2 Quy định này vào nuôi dưỡng tự nguyện tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập có trách nhiệm đóng góp chi phí n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương thức chi trả chính sách trợ giúp xã hội tại cộng đồng 1. Phòng Lao động - TB&XH thực hiện chi trả trực tiếp hàng tháng cho các đối tượng thụ hưởng trên địa bàn cấp huyện thông qua đội ngũ cán bộ làm công tác bảo trợ xã hội tại các xã, phường, thị trấn. 2. Người làm công tác chi trả chính sách trợ giúp xã hội tại cộng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước trong thực hiện chính sách trợ cấp, trợ giúp xã hội 1. Sở Lao động –TB và XH hướng dẫn tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát và báo cáo kết quả thực hiện theo quy định; 2. Sở Tài chính đảm bảo nguồn kinh phí để thực hiện trợ cấp nuôi dưỡng, vật dụng sinh hoạt thường ngày và các chi phí khác tại các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ sở bảo trợ xã hội công lập trên địa bàn tỉnh căn cứ quy định triển khai thực hiện mức trợ cấp nuôi dưỡng, vật dụng sinh hoạt thường ngày và các chi phí khác đúng đối tượng, đúng mục đích, đảm bảo cuộc sống cho các đối tượng bảo trợ theo quy định của Nhà nước. 2. Các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.