Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý công nghệ thông tin, hạ tầng truyền thông và đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường mạng, máy tính liên quan đến lĩnh vực Tài chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Quy định về các sản phẩm phần mềm nguồn mở được ưu tiên mua sắm, sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về các sản phẩm phần mềm nguồn mở được ưu tiên mua sắm, sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý công nghệ thông tin, hạ tầng truyền thông và đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường mạng, máy tính liên quan đến lĩnh vực Tài chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý công nghệ thông tin, hạ tầng truyền thông và đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường mạng, máy tính liên quan đến lĩnh vực Tài chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về danh mục, tiêu chí lựa chọn các sản phẩm phần mềm nguồn mở được ưu tiên mua sắm, sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước và việc ưu tiên mua sắm, sử dụng phần mềm nguồn mở trong cơ quan, tổ chức nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về danh mục, tiêu chí lựa chọn các sản phẩm phần mềm nguồn mở được ưu tiên mua sắm, sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước và việc ưu tiên mua sắm, sử dụng phần mềm nguồn mở...
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý công nghệ thông tin, hạ tầng truyền thông và đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường mạng, máy tính liên quan đến lĩnh vực Tài chính trên địa bàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với: a) Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi chung là các cơ quan, tổ chức nhà nước)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này áp dụng đối với:
  • a) Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Q uy định quản lý công nghệ thông tin, hạ tầng truyền thông và đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường mạng, máy t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí lựa chọn sản phẩm phần mềm nguồn mở được ưu tiên mua sắm, sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước Sản phẩm phần mềm nguồn mở được ưu tiên mua sắm, sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước phải đáp ứng các tiêu chí như sau: 1. Tiêu chí về chức năng, tính năng kỹ thuật a) Phần mềm có các chức năng, tính năng kỹ thuật phù...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chí lựa chọn sản phẩm phần mềm nguồn mở được ưu tiên mua sắm, sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước
  • Sản phẩm phần mềm nguồn mở được ưu tiên mua sắm, sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước phải đáp ứng các tiêu chí như sau:
  • 1. Tiêu chí về chức năng, tính năng kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
  • Q uy định quản lý công nghệ thông tin, hạ tầng truyền thông và đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường mạng, máy tính liên quan đến lĩnh vực Tài chính trên địa bàn tỉnh Thái Quy định quản lý công...
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng phần mềm liên quan đến lĩnh vực tài chính tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; việc quản lý, sử dụng các dịch vụ, thiết bị công nghệ thông tin, hạ tầng truyền thông và đảm bảo an toàn thông tin trên môi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về Danh mục 1. Danh mục các sản phẩm phần mềm nguồn mở được ưu tiên mua sắm, sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước (sau đây gọi tắt là Danh mục) được quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này. Các sản phẩm phần mềm nguồn mở trong Danh mục đã đáp ứng được các tiêu chí quy định tại Điều 3 Thông tư này. 2. Danh mục đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định về Danh mục
  • Danh mục các sản phẩm phần mềm nguồn mở được ưu tiên mua sắm, sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước (sau đây gọi tắt là Danh mục) được quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
  • Các sản phẩm phần mềm nguồn mở trong Danh mục đã đáp ứng được các tiêu chí quy định tại Điều 3 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng phần mềm liên quan đến lĩnh vực tài chính tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ sử dụng trong quy định 1 .“ Dịch vụ CNTT” (sau đây gọi tắt là dịch vụ): là ứng dụng công nghệ thông tin được cung cấp sử dụng trong phạm vi các cơ quan Tài chính tỉnh Thái Nguyên . 2. “Danh mục dịch vụ CNTT” (sau đây gọi tắt là Danh mục dịch vụ), là danh sách các dịch vụ công nghệ thông tin do Sở Tài chính Thá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định về ưu tiên mua sắm, sử dụng phần mềm nguồn mở trong cơ quan, tổ chức nhà nước 1. Các sản phẩm phần mềm nguồn mở được ưu tiên mua sắm, sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước bao gồm: a) Sản phẩm phần mềm nguồn mở có tên trong Danh mục quy định tại Điều 4 Thông tư này; b) Sản phẩm phần mềm nguồn mở đáp ứng tiêu chí quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định về ưu tiên mua sắm, sử dụng phần mềm nguồn mở trong cơ quan, tổ chức nhà nước
  • 1. Các sản phẩm phần mềm nguồn mở được ưu tiên mua sắm, sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước bao gồm:
  • a) Sản phẩm phần mềm nguồn mở có tên trong Danh mục quy định tại Điều 4 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ sử dụng trong quy định
  • 1 .“ Dịch vụ CNTT” (sau đây gọi tắt là dịch vụ): là ứng dụng công nghệ thông tin được cung cấp sử dụng trong phạm vi các cơ quan Tài chính tỉnh Thái Nguyên .
  • 2. “Danh mục dịch vụ CNTT” (sau đây gọi tắt là Danh mục dịch vụ), là danh sách các dịch vụ công nghệ thông tin do Sở Tài chính Thái Nguyên cung cấp.
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý lĩnh vực công nghệ thông tin liên quan đến công tác Tài chính 1. Sở Tài chính là đơn vị chủ trì, tham mưu, hướng dẫn, triển khai đồng bộ các phần mềm trong lĩnh vực tài chính đến các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý; chủ trì triển khai các giải pháp cho hệ thống thông tin quản lý ngân sác...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trong trường hợp việc đầu tư, mua sắm sản phẩm công nghệ thông tin đã được thẩm định, phê duyệt và triển khai trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 41/2009/TT-BTTTT ngày 30 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp
  • Trong trường hợp việc đầu tư, mua sắm sản phẩm công nghệ thông tin đã được thẩm định, phê duyệt và triển khai trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo các quy định tại Thông...
  • 2. Trong trường hợp việc đầu tư, mua sắm sản phẩm công nghệ thông tin đã được thẩm định, phê duyệt nhưng chưa triển khai trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo các quy định tại Thôn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý lĩnh vực công nghệ thông tin liên quan đến công tác Tài chính
  • 1. Sở Tài chính là đơn vị chủ trì, tham mưu, hướng dẫn, triển khai đồng bộ các phần mềm trong lĩnh vực tài chính đến các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý
  • chủ trì triển khai các giải pháp cho hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (TABMIS), hệ thống thu ngân sách nhà nước, cấp mã số ngân sách, đầu tư, các ứng dụng quản lý ngân sách, trao đổi...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Sử dụng hạ tầng truyền thông ngành Tài chính Tất cả các đơn vị tham gia sử dụng dịch vụ hạ tầng truyền thông thống nhất ngành Tài chính phải thực hiện theo đúng Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hạ tầng truyền thông thống nhất ngành Tài chính và các văn bản hướng dẫn có liên quan.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2015. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 41/2009/TT-BTTTT ngày 30 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục các sản phẩm phần mềm nguồn mở đáp ứng yêu cầu sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước. 3. Trong quá trình th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2015.
  • Thông tư này thay thế Thông tư số 41/2009/TT-BTTTT ngày 30 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục các sản phẩm phần mềm nguồn mở đáp ứng yêu cầu sử dụng tron...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sử dụng hạ tầng truyền thông ngành Tài chính
  • Tất cả các đơn vị tham gia sử dụng dịch vụ hạ tầng truyền thông thống nhất ngành Tài chính phải thực hiện theo đúng Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hạ tầng truyền thông thống nhất ngành Tài ch...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý kỹ thuật thiết bị CNTT tại các cơ quan Tài chính 1. Tất cả các thiết bị CNTT sử dụng tại các cơ quan Tài chính, bất kể được cung cấp từ nguồn nào, đều phải được quản lý thống nhất về mặt kỹ thuật theo các nội dung sau: a) Tất cả các thiết bị CNTT được trang bị tại các cơ quan Tài chính, trước khi đưa vào sử dụng phải đư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định về ưu tiên mua sắm, sử dụng phần mềm nguồn mở trong cơ quan, tổ chức nhà nước 1. Các sản phẩm phần mềm nguồn mở được ưu tiên mua sắm, sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước bao gồm: a) Sản phẩm phần mềm nguồn mở có tên trong Danh mục quy định tại Điều 4 Thông tư này; b) Sản phẩm phần mềm nguồn mở đáp ứng tiêu chí quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định về ưu tiên mua sắm, sử dụng phần mềm nguồn mở trong cơ quan, tổ chức nhà nước
  • 1. Các sản phẩm phần mềm nguồn mở được ưu tiên mua sắm, sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước bao gồm:
  • a) Sản phẩm phần mềm nguồn mở có tên trong Danh mục quy định tại Điều 4 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý kỹ thuật thiết bị CNTT tại các cơ quan Tài chính
  • 1. Tất cả các thiết bị CNTT sử dụng tại các cơ quan Tài chính, bất kể được cung cấp từ nguồn nào, đều phải được quản lý thống nhất về mặt kỹ thuật theo các nội dung sau:
  • a) Tất cả các thiết bị CNTT được trang bị tại các cơ quan Tài chính, trước khi đưa vào sử dụng phải được cán bộ kỹ thuật dán niêm phong để quản lý cấu hình phần cứng thiết bị và tránh việc tự động...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin có trách nhiệm: Right: 1. Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin) có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn việc thực hiện Thông tư này
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý, sử dụng tài khoản dịch vụ tại các cơ quan Tài chính 1. Tài khoản dịch vụ được cung cấp tới người sử dụng, một nhóm người sử dụng hoặc một đơn vị sử dụng để truy cập sử dụng dịch vụ theo phạm vi sử dụng dịch vụ quy định tại Danh mục dịch vụ. 2. Đối với tài khoản thuộc hệ thống TABMIS thực hiện theo Quy định của Bộ Tài c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ trong các cơ quan Tài chính 1. Sở Tài chính là đơn vị đầu mối tiếp nhận và xử lý, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi Danh mục dịch vụ. 2. Người sử dụng dịch vụ, đơn vị sử dụng dịch vụ gửi yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật thông qua một trong các hình thức sau: a) Cung cấp các thông tin liên quan đến quá trình hỗ trợ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định đối với người dùng 1. Người dùng có quyền: a) Được cung cấp tài khoản dịch vụ và hỗ trợ sử dụng các dịch vụ trong Danh mục dịch vụ, hỗ trợ sử dụng các thiết bị CNTT tại các cơ quan Tài chính. b) Tham gia các khoá đào tạo, tập huấn kiến thức chung về an toàn thông tin trên môi trường máy tính, mạng máy tính và kiến thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị sử dụng thuộc cơ quan Tài chính 1. Thông báo bằng văn bản gửi đến cán bộ quản trị mạng thuộc Sở Tài chính các trường hợp cán bộ mới được tiếp nhận về đơn vị, nghỉ hưu, thay đổi vị trí công tác, thôi việc để thực hiện các điều chỉnh phù hợp trong hệ thống thông tin, tránh để thất lạc thông tin do phân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định đối với khách đến làm việc tại cơ quan Tài chính khi sử dụng dịch vụ 1. Khách đến làm việc tại cơ quan Tài chính không được tự ý kết nối vào mạng cũng như sử dụng các dịch vụ khác tại cơ quan Tài chính. 2. Trong trường hợp vì yêu cầu công việc bắt buộc phải sử dụng các dịch vụ của cơ quan Tài chính để phục vụ công việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH ĐẢM BẢO AN TOÀN AN NINH THÔNG TIN TRONG CÁC CƠ QUAN TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nguyên tắc bảo đảm an toàn, an ninh mạng và bảo mật thông tin 1. Các dịch vụ, thông tin phải được đảm bảo an toàn, bảo mật theo các quy định của Bộ Tài chính, của UBND tỉnh Thái Nguyên về ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Công tác dự phòng thảm họa Các cơ quan Tài chính tối thiểu ba tháng một lần phải sao lưu các dữ liệu liên quan của hệ thống; tối thiểu 6 tháng một lần, tiến hành kiểm tra, đánh giá hoạt động của hệ thống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân 1. Sở Tài chính: a) Thường xuyên hướng dẫn, quản lý, triển khai sử dụng các thiết bị, dịch vụ CNTT lĩnh vực Tài chính đến các đơn vị. Định kỳ, đột xuất kiểm tra, giám sát việc khai thác các ứng dụng CNTT. Lập biên bản các trường hợp vi phạm và thông báo bằng văn bản tới các đơn vị có cán bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân nếu có hành vi vi phạm Quy định về bảo đảm an toàn, an ninh mạng và Quy định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, hạ mức thi đua khen thưởng, bồi thường thiệt hại do các vi phạm gây ra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trong quá trình triển khai thực hiện, Sở Tài chính là cơ quan chủ trì tổng hợp các ý kiến của các đơn vị trình UBND tỉnh xem xét./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.