Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá các loại đất năm 2005
03/2005/QĐ-UBND
Right document
Về thi hành Luật Đất đai
181/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá các loại đất năm 2005
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thi hành Luật Đất đai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thi hành Luật Đất đai
- Về việc quy định giá các loại đất năm 2005
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Qui định giá các loại đất tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003. 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất; thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003.
- 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Qui định giá các loại đất tỉnh Khánh Hòa.
Left
Điều 2
Điều 2: Phạm vi áp dụng: 1. Giá đất qui định tại Điều 1 sử dụng làm căn cứ để : a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau: 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất
- Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau:
- 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình.
- Điều 2: Phạm vi áp dụng:
- 1. Giá đất qui định tại Điều 1 sử dụng làm căn cứ để :
- a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 3
Điều 3: Điều chỉnh giá các loại đất: Khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh qui hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, thay đổi hạng đất, loại đường phố và vị trí thì điều chỉnh lại giá đất tại khu vực có thay đổi theo khung giá loại đất phù hợp.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau: a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này; b) Tổ chức kinh tế được giao quản lý diện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý
- 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau:
- a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này;
- Điều 3: Điều chỉnh giá các loại đất:
- Khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh qui hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, thay đổi hạng đất, loại đường phố và vị trí thì điều chỉnh lại giá đất tại khu vực có thay đổi theo...
Left
Điều 4
Điều 4: Giá đất quy định tại Điều 1 của Quyết định này áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2005. Quyết định này thay thế Quyết định số 46/2003/QĐ-UB ngày 04/6/2003; Quyết định số 112/2004/QĐ-UB ngày 20/4/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất 1. Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trong các trường hợp sau: a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất
- Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 n...
- a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải cách ruộng đất ở miền Bắc; chính sách xoá bỏ triệt để tàn tích chiếm hữu ruộng đất và các hình thức bóc lột thực dân, phong kiến ở miền Nam;
- Điều 4: Giá đất quy định tại Điều 1 của Quyết định này áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 46/2003/QĐ-UB ngày 04/6/2003; Quyết định số 112/2004/QĐ-UB ngày 20/4/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
Left
Điều 5
Điều 5: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh, thành phố Nha Trang, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Văn phòng Chính p...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phân loại đất 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho người đang sử dụng đất được Nhà nước công nhận quyền sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau:
- a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
- b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho người đang sử dụng đất được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất;
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ra...
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Bộ Tài chính;
- Left: GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Right: Điều 6. Phân loại đất
Unmatched right-side sections